Tuần 13: Tiết 37 - Kiểm tra 1 tiết số 3 - Chương II : Hàm số lũy thừa - Hàm số mũ - Hàm số lôgarit
A. Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức lý thuyết về hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit.
- Kiểm tra kỹ năng giải toán của học sinh về tìm tập xác định, điều kiện xác định của
các hàm số, của phương trình mũ, phương trình lôgarit, bpt lôgarit, giải các phương trình,
bpt mũ, phương trình, bpt lôgarit và các bài toán liên quan.
B. Nội dung:
1. Ma trận đề :
NỘI DUNG
Tìm tập xác định
và đạo hàm của
hàm số
Tìm điều kiện xác
định của pt, bpt
NHẬN BẾT
T N TL
2
THÔNGHIỂU
T N
TL
3
0.5đ
1
TỔNG
CỘNG
5
2
0.5đ
1
1đ
2
0.5đ
4
6
7
4.0đ
3
1đ
1
4
2.5đ
16
Tổng cộng
2.0đ
2. Đề kiểm tra :
3
4
Câu 1: Tập xác định của hàm số y log
5
6
7
8
9
10
11
12
x2
là :
1 x
A. (�;1) �(2; �)
B. (1;2)
C. �\ 1
5
1
1 s inx
1
1
Câu 4: Trong các hàm số : f ( x ) ln
; g ( x) ln
; h( x) ln
. Hàm số nào có đạo hàm là
s inx
cos x
cos x
cos x
A. f(x)
B. g(x)
C. h(x)
D. g(x) và h(x)
1
Câu 5: Tập xác định y x
là :
4 4
A. (�;1) �(2; �)
B. (1;+ �)
C. �\ 1
D. �\ 1;3
Câu 6: Tập xác định của hàm số y 9 x 3x là :
A. 0; �
B. (5;+ �)
C. �\ 5
2
Câu 9 : Phương trình log 3 ( x 6) log 3 ( x 2) 1 có tập nghiệm là:
A. T {0;3} .
B.T �.
C. T {3} .
Câu 10 : Số nghiệm của phương trình log 2 x.log 3 (2 x 1) 2log 2 x là:
A. 2
B. 1
C. 3
D. T {1;3} .
D. 0
2
Câu 11: Tập nghiệm của bpt log 1 ( x 5 x 7) 0 là:
2
A. 2 < x < 3
B. x > 3
C. x < 2
D. x < 2 hoặc x > 3
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
A. (�;1) �(2; �)
3
4
5
6
1
là :
5 5
B. (1;+ �)
7
8
9
10
11
12
x
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình 3x
A. x=16
B. x=8
C. x=4
D.x=2
2
Câu 6: Điều kiện xác định của phươg trình log x (2 x 7 x 5) 2 là:
A. x � 0; � .
B. x � 0;1 .
�5
�
C. x �� ; ��.
�2
�
Câu 7: Phương trình log 2 ( x 3) log 2 ( x 1) log 2 5 có nghiệm là:
A. x 2 , x = - 4
B. x 2 .
C. x 4 .
�5
�
D. x � 0;1 �� ; ��.
�2
�
D. kết quả khác
Câu 8: Số nghiệm của phương trình log 5 5 x log 25 5 x 3 0 là :
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số: y 3 x 4 1
A. y '
2 x3
3. 3 x 4 1
2
B. y '
4 x3
3
x
4
1
2
C. y '
D. 3
3x3
4 3 x 4 1
2
�2
x 1
BÀI LÀM
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
Môn : Toán 12
Thời gian : 45 phút
Mã đề : 819
I. Phần trắc nghiệm : (6 điểm) : (Hãy đánh dấu X vào phương án đúng )
Câu
A
B
C
D
1
2
3
4
5
6
7
8
Câu 1: Tập xác định của hàm số y 9 x 3x là :
A. 0; �
�3 � �5 �
�5 � �3 �
Câu 3: Nghiệm của phương trình � � � �là :
A. -1
B. 1
C. 3
Câu 4: Tập nghiệm của bpt log 2 ( x 1) �log 2 (2 x) là:
1
�
�
� 1�
1;
C. �
�
�
� 2�
�
Câu 5: Điều kiện xác định của bpt log 0,4 ( x 4) �0 là:
13
� 13 �
�
�
4; �
A. �
B. 4; �
C. � ; ��
� 2�
� 1�
�
�
1; �
D. �
2
�
�
�;
D. �
13 �
�
2�
D. x=87
C. x = 3
D.pt vô nghiệm
C. �;0 � 1; �
D. kết quả khác
2x 1
là:
C. y ' tan 3 x
D. 3
D. y ' 3.cot 3x
II. Phần tự luận : (4 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
2
a) 2 x x 8 413 x
b) log
x 8
log x
x 1
Câu 2: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :
a) 4 x 1 �2 x 2 +3
b)
log 2
2x 3
�2
x 1
BÀI LÀM
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng
Trường THPT Tôn Thất Tùng
Họ và tên:……………………………….
Lớp:12/... , ngày kiểm tra : .../11/2017
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II
Môn : Toán 12
Thời gian : 45 phút
Mã đề : 820
I. Phần trắc nghiệm : (6 điểm) : (Hãy đánh dấu X vào phương án đúng )
Câu
A
B
C
D
Câu 2: Tập xác định của hàm số y log x 2 x 12 là :
A. (�; 3) �(4; �)
B. (- 3; 4)
C. �; 3 � 4; �
D. �\ 3; 4
x
Câu 3: Nghiệm của bpt log 2 (3 2) 0 là:
A. log 3 2 x 1
B. x > 1
D. 0 < x < 1
C. x < 1
Câu 4: Nghiệm của phương trình 10 8 x 5 là:
5
7
A. x=0
B. x=
C. x=
8
4
2
2
x
7
B. x � 1;0 .
Câu 7: Phương trình log 2 (3 x 2) 2 có nghiệm là:
A. x
4
.
3
B. x
2
.
3
Câu 8: Phương trình log 2 x log 2 ( x 1) 1 có tập nghiệm là:
A. 1; 2 .
B. 1;3 .
Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số: y x 3 e 2 x
A. y ' 3x 2 2e 2 x
B. y ' 3x 2 e 2 x
C. 2 .
D. 1 .
2
2
b) log 2 x 9.log 2 x 10
Câu 2: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :
a) 4 x 1 2 x 2 +3
b)
log 2
2x 3
�2
x 1
BÀI LÀM
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
…………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
.
...................................................................................................................................................
.
...................................................................................................................................................
.
...................................................................................................................................................
.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II- GT 12 MÃ ĐỀ 817
(Bài kiểm tra 1 tiết chương II)
I. Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm )
Câu
A
B
C
D
1
2
x
3
4
x
x
II. Phần tự luận : ( 4 điểm)
x 1
�
�
Câu 1a) : Đưa về cùng cơ số 2, ta có pt � 2 x 7 x 5 0 �
5
�
x
� 2
2
:1đ
� 1
log 2 x 1 �
x
t 1
�
�
��
�
2
Câu 1b) : Đặt t log 2 x , x>0. pt � t 9t 10 0 � �
� 10 : 1đ
t 10
log 2 x 10
�7
�
�T �
; �� : 1đ
ۣ
�
log�۳
log 2 4
4
2x 7 0
x
2
x 1
x 1
2
�2
�
2
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 818
(Bài kiểm tra 1 tiết chương II)
I. Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm )
Câu
A
B
C
D
x
x
x
x
x
10
x
x
II. Phần tự luận : ( 4 điểm)
x 2
�
2
2
Câu 1a) : Đưa về cùng cơ số 2, khi đó ta có : x x 8 2(1 2 x) � x 5 x 6 0 � �
: 1đ
x 3
�
x 8
x 2(l )
�
�
x8
x 8
0� �
�; � : 1đ
�
۳۳��
log 2
� log 2 4
4
2x 7 0
x
2�
x 1
x 1
2
�
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 819
(Bài kiểm tra 1 tiết chương II)
I. Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm )
Câu
A
B
C
D
1
x
2
3
x
x
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 820
(Bài kiểm tra 1 tiết chương II)
I. Phần trắc nghiệm : ( 6 điểm )
Câu
A
B
C
D
1
2
x
3
x
4
5
6
x
7