NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
CÓ ĐÁP ÁN
CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ
Mức độ nhận biết.
Câu 1: số e tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là:
A. 10 e và 14 e.
B. 14e và 6e.
C. 6e và 14 e.
D.10e và 18 e.
Câu 2: Nguyên tử nào dưới đây có 1 e độc thân.
A.1s22s22p63s23p2
B.1s22s22p63s23p3
C.1s22s22p63s23p4 .
D. 1s22s22p63s23p5
24
Câu 3: Cho ba nguyên tử:
Mg, 25Mg , 26Mg .Phát biểu nào sau đây sai?
A. Đây là ba đồng vị.
B. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố magie.
C. Hạt nhân mỗi nguyên tử đều có 12 E.
D. Số e lần lượt là 12,13,14.
B. Số E.
C. Số Z.
D. Số Z+.
Câu 9: Cấu hình E ở lớp ngoài cùng của một ion là 2p6. vậy cáu hình E của nguyên
tử tạo ra ion đó là:
A. 1s22s22p5
B. 1s22s22p4
C.1s22s22p63s2
D. A, B, C
đúng.
Mức độ thông hiểu.
Câu 10: Nguyên tử 27X có cấu hình 1s22s22p63s2 3p1. Hạt nhân nguyên tử X có.
A. 14N, 13P, 13E.
B. 13P, 14N.
C. 13N , 14P.
D. 13P, 14E, 13N
Câu 11: Câu hình e ở trang thái có bản nào được viết đúng.
26
12
Z?
A. X và Y có cùng số n
B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
C. X, Y thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học.
D. X, Z có cùng số khối.
Câu 14: Nguyên tử cacbon có (Z=6) ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e độc thân.
A.2e.
B.3e.
C.4e.
D.6e.
Câu 15: Nguyên tử photpho (Z=15) có số e hóa trị là:
A.1e.
B.2e.
C.3e.
D.5e.
Câu 16: Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns 2np4, khi tham gia phản ứng
hóa học tạo ra ion có điện tích.
A.1- .
B. CO2.
C. NO2.
D. H2S.
Câu 21: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 34. Số khối của X là:
A. 21
B. 22
C. 23
D. 25
Câu 22: Nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 115. Trong đó hạt mang điện nhiều
hơn hạt không mang điện là 25.
Xác định số hạt p, n, e trong nguyên tử
Câu 23: Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử một nguyên tố là 13.
a. Xác định nguyên tử khối.
b. Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố đó
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số 3 electron trong lớp M. Xác định
nguyên tố X.
Câu 25: Cho A Cu =63,54 . Tìm % 2965Cu ? 2963Cu ?
Mức độ vận dung cao.
Câu 26: Xác định các nguyên tố X, Y. Viết cấu hình electron và cho biết các nguyên
tử này là kim loại hay phi kim. Biết rằng:
X có tổng 3 loại hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 25. Y có tổng số 3 loại hạt là 28.
Câu 27: Tổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 28. Số nơtron của M nhiều hơn số khối của X là 12
đơn vị. Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt.MX là hợp chất nào.
CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Mức độ nhận biết.
Câu 28: Kết luận nào sau đây không đúng?
Trong một nhóm A theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
Câu 33: Chu kì là
A. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp
theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
B. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp
theo chiều số khối tăng dần.
C. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp
theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.
D. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp
theo chiều số nơtrron tăng dần.
Câu 34: Nhóm nguyên tố là
A. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được
xếp ở cùng một cột.
B. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do
đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.
C. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do
đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.
D. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được
xếp cùng một cột.
Câu 35: Nhận định nào đúng?
Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân tăng .
A. bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung tăng.
B. bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung giảm.
D. bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung giảm.
Câu 36: Nhận định nào đúng?
Trong một nhóm A, theo chiều điện tích hạt nhân tăng
A. bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung tăng.
B. bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung giảm.
D. bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung giảm.
6
2
6
2
Câu 41: Ion X có cấu hình electron : 1s 2s 2p 3s 3p 3d . Vậy nguyên tố X thuộc
A. chu kì 3, nhóm IVB.
B. chu kì 3, nhóm VIIB.
C. chu kì 4, nhóm IVB.
D. chu kì 4, nhóm VIIB.
Câu 42: 3 nguyên tố : X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là
X1, Y1, T1 . Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượtlà
A. T1, X1, Y1.
B. X1, Y1, T1 .
C. T1, Y1, X1 .
D. Y1, X1, T1 .
2+
Câu 43: Ion M có số electron là 28. Vậy vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần
hoàn là
A. chu kì 4, nhóm IIB
B. chu kì 4, nhóm IIA.
C. chu kì 4, nhóm VIIIB.
D. chu kì 4, nhóm IB
Câu 44: Nguyên tử nguyên tố M có electron cuối cùng ở lớp electron thứ 3, phân lớp
p, ô lượng tử thứ nhất và là electron ghép đôi. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn và
công thức hiđroxit cao nhất của M là
A. chu kì 3, nhóm VA, HXO3.
B. chu kì 3, nhóm VIA, H2XO4.
C. chu kì 3, nhóm IVA, H2XO3.
D. chu kì 3, nhóm VIA, H2XO3.
Câu 45: Dãy nào gồm các nguyên tố hoá học có tính chất giống nhau?
B. Chu kỳ 4 nhóm IIA.
C. Chu kỳ 4 nhóm IVA.
D. Chu kỳ 3 nhóm IIA
+
Câu 51: Biết các ion X và Y có cấu hình electron giống nhau, nghĩa là
A. nguyên tử X, Y thuộc cùng 1 chu kỳ trong bảng tuần hoàn.
B. số electron trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử Y là 2.
C. số proton trong nguyên tử X, nguyên tử Y như nhau.
D. nguyên tử X nhiều hơn nguyên tử Y 2 nơtron.
Câu 52: X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn. Biết oxit của
X khi tan trong nước tạo thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với
nước được dung dịch làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được với cả axit và
kiềm. Số thứ tự các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tăng dần theo chiều
A. X < Y < Z.
B. X < Z < Y.
C. Y < Z < X.
D. Z < Y < Z.
Câu 53: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt
là 3sx và 3p5. Biết rằng phân lớp 3s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1
electron. Hai nguyên tố A, B là:
A. Na, Cl.
B. Mg, Cl.
C. Na, S.
D. Mg, S.
Câu 54: Biết số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, Y, P, Q lần lượt là 11, 13,
16,19. Kết luận nào đúng?
A. Cả 4 nguyên tố đều thuộc cùng 1 chu kỳ.
B. X, Y thuộc chu kỳ 3; P, Q thuộc chu kỳ 4.
C. X, Y, P thuộc chu kỳ 3; Q thuộc chu kỳ 4.
D. X, Y thuộc chu kỳ 3; P thuộc chu kỳ 4; Q thuộc chu kỳ 5.
+
2+
–
Câu 62: Cho 3 ion : Na , Mg , F . Tìm câu khẳng định sai .
A. 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau .
B. 3 ion trên có số nơtron khác nhau.
C. 3 ion trên có số electron bằng nhau
D. 3 ion trên có số proton bằng nhau.
Câu 63: Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị .Liên kết cộng hóa trị là liên
kết :
A. giữa các phi kim với nhau.
B. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
C. được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
D. được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Câu 64: Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm
A. Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực.
B. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực.
C. Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực.
D. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực.
Câu 65: Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình
thành liên kết?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 66: Liên kết hóa học hình thành từ hai nguyên tử X (Z = 7) thuộc loại liên kết gì?
A. cộng hóa trị có cực
B. Cộng hóa trị không cực
C. Ion
D. Cho nhận
A. NH4Cl, OF2, H2S.
B. CO2, Cl2, CCl4
C. BF3, AlF3, CH4 .
D. I2, CaO, CaCl2.
Câu 72: Cho nguyên tử Liti (Z = 3) và nguyên tử Oxi (Z = 8). Nội dung nào sau đây
không đúng:
A. Cấu hình e của ion Li + : 1s2 và cấu hình e của ion O2– : 1s2 2s2 2p6.
B. Những điện tích ở ion Li+ và O2– do : Li Li + + e và O + 2e O2– .
C. Nguyên tử khí hiếm Ne có cấu hình e giống Li + và O2– .
D. Có công thức Li2O do: mỗi nguyên tử Li nhường 1 e mà một nguyên tử O
nhận 2 e.
Câu 73: Cho các hợp chất: NH3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O CH4, Chất có liên kết ion
là:
A. NH3, H2O , K2S, MgCl2
B. K2S, MgCl2, Na2O CH4
C. NH3, H2O , Na2O CH4
D. K2S, MgCl2, Na2O
Câu 74: Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion:
A. 1s22s22p3 và 1s22s22p5
B.1s22s1 và 1s22s22p5
C. 1s22s1 và 1s22s22p63s23p2
D.1s22s22p1 và
1s22s22p63s23
Câu 75: Dựa vào độ âm điện, hãy nêu bản chất liên kết trong các phân tử và ion:
HClO, KHS, HCO3-.
(Cho: nguyên tố: K
H
C
S
Cl
D. 5
Câu 81: Liên kết hóa học hình thành từ hai ngtử X (Z = 11) và ngyên tử Y (Z= 17)
thuộc loại liên kết gì?
A. Liên kết cộng hóa trị có cực.
B. Liên kết cộng hóa trị không cực.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết cho nhận.
Câu 82: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2 ; Cl : 3,16 ; S : 2,58 ; N : 3,04 ;
O : 3,44 để xét sự phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau : NH 3 , H2S, H2O ,
CsCl . Chất nào trong các chất trên có liên kết ion ?
A. NH3
B. H2O.
C. CsCl.
D. H2S.
Câu 83: Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 . Những
oxit có liên kết ion là :
A.Na2O , SiO2 , P2O5 .
B. MgO, Al2O3 , P2O5
C.Na2O, MgO, Al2O3 .
D.SO3, Cl2O3 , Na2O .
Câu 84: Ion nào sau đây có 32 electron :
A. CO32B. SO42C. NH4+
D. NO3Câu 85: Ion nào có tổng số proton là 48 ?
A. NH4+
B. SO32C. SO42D. Sn2+.
Câu 86: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O
(3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ?
A. H2S, NH3.
B. BeCl2, BeS.
C. MgO, Al2O3.
B. A3B2.
C. A2B5.
D. A5B2.
Câu 92: Công thức phân tử hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố X (Z= 11) và
Y(Z=16) là:
A. X2Y
B. XY
C. X3Y2
D. XY2
Câu 93: Hợp chất X tạo bởi hai nguyên tố A, B và có phân tử khối là 76. A và B có
số oxi hóa cao nhất trong các oxit là +nO và + mO, và số oxi hóa âm trong các hợp
chất với hiđro là -nH và -mH thỏa mãn điều kiện nO = nH và mO = 3mH.
1. Tìm công thức phân tử của X, biết rằng A cố số oxi hóa cao nhất trong X.
2. Biết rằng X có cấu trúc phân tử thẳng. Hãy cho biết trạng thái lai hóa của nguyên
tử A và bản chất liên kết trong X.
CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Mức độ nhận biết.
Câu 94: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
A. bị khử
B. bị oxi hoá
C. cho proton
D. nhận proton
Câu 95: Trong phản ứng: Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4
đóng vai trò
A. là chất oxi hóa
B. là chất khử
C. là chất oxi hoá và môi trường
D. là chất khử và môi trường
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng thế.
Câu 100: Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :
A. Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mà chất khử
nhận.
B. Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận.
C. Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hoá
nhận.
D. Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hoá
nhận.
Câu 101: Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào có thể là phản ứng oxi hoá
– khử hoặc không phải phản ứng oxi hoá – khử ?
A. Phản ứng hoá hợp và phản ứng trao đổi.
B. Phản ứng trao đổi và phản ứng thế.
C. Phản ứng thế và phản ứng phân huỷ.
D. Phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá hợp.
Câu 102: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng
oxi hoá – khử là
A. Fe + 2HCl FeCl2 + H2
B. AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
C. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl 6FeCl3 + KCl + 3H2O
Mức độ thông hiểu.
Câu 103: Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+
A. nhận 1 mol electron
B. nhường 1 mol electron
C. nhận 2 mol electron
D. nhường 2 mol electron
B. chỉ bị khử
C. không bị oxi hoá, không bị khử
D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
Câu 110: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3đặc nóng →
b) FeS + H2SO4đặc nóng →
c) Al2O3 + HNO3đặc nóng →
d) Cu + dung dịch FeCl3 →
0
e) CH3CHO + H2 (Ni, t ) →
f) glucozơ + AgNO3 trong NH3 →
g) C2H4 + Br2 →
h) glixerol + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. a, b, c, d, e, h
B. a, b, c, d, e, f, g C. a, b, c, d, e, f, h D. a, b, c, d, e, g
Câu 111: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H 2SO4 loãng và NaNO3 thì vai trò
của NaNO3 trong phản ứng là
A. chất xúc tác
B. môi trường
C. chất oxi hóa
D. chất khử
Câu 112: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì
một phân tử CuFeS2 sẽ
A. nhường 12e
B. nhận 13e
C. nhận 12e
D. nhường 13e
C. 12,37%
D. 85,88%
Câu 118: Cho 0,1 mol Zn và 0,2 mol Ag tác dụng hoàn toàn với HNO 3 tạo ra
Zn(NO3)2, AgNO3, H2O và V lít khí NO2 (ở đktc). Xác định V.
A. V = 4,48 lít.
B. V = 2,24 lít.
C. V = 8,98 lít.
D. V = 17,92 lít.
Câu 119: Cho 0,1 mol Al phản ứng hoàn toàn với HNO 3 tạo ra Al(NO3)3, H2O và
2,24 lít một khí X duy nhất (ở đktc).
X là :
A. NO2
B. NO
C. N2O
D. N2
Câu 120: Cho 0,1 mol Al và 0,15 mol Mg phản ứng hoàn toàn với HNO 3 tạo ra
Al(NO3)3, Mg(NO3)2, H2O và 13,44 lít một khí X duy nhất (ở đktc). X là :
A. N2O
B. NO
C. NO2
D. N2
Câu 121: Cho m(g) Al vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 2M và AgNO3 2M thu được
dung dịch A và chất rắn B. Nếu cho B phản ứng với dung dịch HCl dư thì được 3,36
lit H2 (đktc). Tìm m?
Câu 122: Để m(g) Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12g hỗn hợp gồm
4 chất rắn. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp bằng HNO3 thu được dung dịch A và 2,24 lit
NO (đktc). m = ?
Câu 123: Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 đậm đặc, thấy có
49 gam H2SO4 tham gia phản ứng, tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X. Tìm
X.
Câu 129: Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh
nhất là:
A. Cl2
B. Br2
C. F2
D. I2
Câu 130: Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:
A.Cl2 > Br2 >I2 >F2
B. F2 > Cl2 >Br2 >I2
C. Br2 > F2 >I2 >Cl2
D. I2 > Br2 >Cl2 >F2
Câu 131: Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO 3, HClO, HClO2, HClO4 lần
lượt là:
A. +1, +5, -1, +3, +7
B. -1, +5, +1, -3, -7
C. -1, -5, -1, -3, -7
D. -1, +5, +1, +3, +7
Câu 132: Trong các oxit sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O, Oxit phản ứng được
với axit HCl là:
A. CuO, P2O5, Na2O
B. CuO, CaO,SO2
C. SO2, FeO, Na2O, CuO
D. FeO, CuO, CaO, Na2O
Câu 133: Khả năng hoạt động hoá học của các đơn chất halogen là
A. mạnh.
B. trung bình.
C. kém.
D. rất kém.
Câu 134: Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ?
A. Clo.
Câu 140: Từ bột Fe và một hoá chất X có thể điều chế trực tiếp được FeCl3.
Vậy X là :
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch CuCl2.
C. Khí clo.
D. Cả A, B, C đều được.
Câu 141: Đốt cháy dây đồng nóng đỏ trong khí X, sau đó hoà tan sản phẩm vào nước
được dung dịch có màu xanh lam. Khí X là :
A. O2
B. O3
C. Cl2
D. SO3
Câu 142: Đốt dây sắt nung đỏ trong khí X tạo ra khói màu nâu. Khí X là :
A. O2
B. Cl2
C. NO2
D. SO3
Câu 143: Hỗn hợp khí hiđro và khí clo nổ mạnh nhất khi tỉ lệ mol giữa hiđro và clo
là
A. 1 : 1
B. 1 : 2.
C. 2 : 1
D. Bất kì tỉ lệ nào.
Câu 144: Chỉ ra nội dung đúng:
A. Khí clo không phản ứng với khí oxi.
B. Khí clo phản ứng với khí oxi tạo ra Cl2O.
C. Khí clo phản ứng với khí oxi tạo ra Cl2O5.
D. Khí clo phản ứng với khí oxi tạo ra Cl2O7.
Câu 145: Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị bền là :
A. 35Cl và 36Cl
B. LiCl.
C. Kết quả khác.
D. KCl.
Câu 151: Cho 1,03 gam muối natri halogen (NaX) tác dụng hết với dung dịch
AgNO3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa này sau phản ứng phân hủy hoàn toàn cho
1,08 gam Ag. X là
A. brom.
B. flo.
C. clo.
D. iot.
Câu 152: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1
M thu được khối lượng kết tủa là ?
A. 3,95 gam.
B. 2,87 gam.
C. 23,31 gam.
D. 28,7 gam.
Câu 153: Cho 20g MnO2 tác dụng với HCl dư, đun nóng thấy thể tích khí clo thu
được (đktc
A. 5,53 lít
B. 5,14 lít
C. 6,12 lít
D. 5,04 lít
Câu 154: Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thì thu được 26,7 (g) muối. Tìm khối
lượng nhôm và thể tích khí Cl2 đã tham gia phản ứng?
Câu 155: Tính thể tích clo thu được (đkc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat (KMnO 4)
tác dụng axit clohiđric đậm đặc.
Câu 156: Điều chế một dung dịch axit clohiđric bằng cách hòa tan 2 (mol) hiđro
clorua vào nước. Đun axit thu được với mangan đioxit có dư. Hỏi khí clo thu được
sau phản ứng có đủ tác dụng với 28 (g) sắt hay không?
Câu 157: Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo. Sản phẩm thu được hòa tan
Mức độ nhận biết.
Câu 163: Dãy kim loại nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4
loãng là:
A. Cu, Zn, Na
B.Ag, Fe, Ba, Sn C. K, Mg,Al,Fe, Zn D. Au, Pt, Al
Câu 164: Hai thuốc thử để phân biệt 3 chất bột sau: CaCO 3, Na2CO3, BaSO4 có thể
dùng?
A. H2O, dd NaOH B. H2O, dd HCl
C. H2O, dd BaCl2 D. BaCl2, NaCl
Câu 165: Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dd H2SO4đặc, nguội.
A. Al và Zn.
B. Al và Fe
C. Fe và Cu.
D. Fe và Mg.
Câu 166: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
A. Al
B. Fe
C. Hg
D. Cu
Câu 167: Hiđro sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H 2S lưu huỳnh có số
oxi hóa:
A. Thấp nhất.
B. Cao nhất.
C. Trung gian.
D. Lý do khác.
Câu 168: Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí :
A. O3
B. Cl2
C.
5
D. 6
Câu 174: Dãy chất gồm những chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
là:
A. H2S, SO2
B. SO2, H2SO4
C. F2, SO2
D. S, SO2
Câu 175: Cho phương trình phản ứng: S + 2H2SO4 đặc, nóng � 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng trên, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu
huỳnh bị oxi hóa là :
A. 1 : 2
B. 1 : 3
C. 3 : 1
D. 2 : 1
Câu 176: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng.
A.Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.
B. CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
C. Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.
D. Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Câu 177: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Tổng số chất tác
dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:
A. 4
B. 5
C.
6
D. 7
C. 2HgO
t
��
�
o
2Hg + O2
D. 2KNO3
t
��
�
2KNO2 + O2
Mức độ vận dụng.
Câu 180: Cho 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng, dư.
Sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là : (Fe=56, Cu=64)
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C.
4,48
lít
D. 6,72 lít
Câu 181: Khi cho 9,6 gam Cu tác dụng với H 2SO4 đặc, nóng, lấy dư. Thể tích khí
SO2 thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ở (đktc) là: (H=1, S=32, Cu =56)
sau phản ứng thu được 12g chất rắn không tan. Phần trăm về khối lượng của Fe trong
X.
Câu 187: Phần trăm khối lượng của S có trong phân tử Fe2(SO4)3
Câu 188: Cho 0,5 mol H2SO4 tác dụng vừa đủ với 0,5 mol NaOH. Tính số mol sản
phẩm thu được.
Mức độ vận dụng cao.
Câu 189: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu
được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH
0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH,
thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
Câu 190: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng
(trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng
với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần
không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc). Giá
trị của V.
Câu 191: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư
dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung
dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan. Giá
trị của m:
CHƯƠNG VII: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Mức độ nhận biết.
Câu 192: Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời
gian.
C. Độ biến thin nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong
một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
cân bằng, có 0,4 mol NH3 được tạo thành.
a) Tính hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp NH3.
b) Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu tăng áp suất cân bằng sẽ chuyển dịch
theo chiều nào? Tại sao?
Câu 199: Hãy tính nhiệt tạo thành của C2H2 (kJ/mol) biết rằng hiệu ứng nhiệt của
phản ứng đốt cháy C2H2 là 1305 kJ/mol; nhiệt tạo thành của CO 2 và H2O (hơi)
tương ứng là 408 kJ/mol và 241 kJ/mol.
Mức độ vận dụng cao.
Câu 200: Người ta cho 1 mol CH 3COOH tác dụng với 1 mol rượu iso - propylic. Ở
toC, cân bằng sẽ đạt được khi có 0,6 mol este tạo thành.
Nếu sau đó cho thêm 1 mol CH3COOH, thì thành phần về số mol các chất trong
hỗn hợp sau khi cân bằng mới thành lập là bao nhiêu? Biết rằng hằng số tốc độ
của phản ứng thuận gấp 2,25 lần hằng số tốc độ của phản ứng nghịch.