http://vietjack.com/part-‐5-‐toeic/index.jsp
Copyright
adverse và averse
•
Adverse (adj): bất lợi
•
Averse (adj): chống lại, ghét
Ví dụ:
- This drug is known to have adverse side effects. Loại thuốc này được biết
đến là có những tác động có hại - They were averse to any change affecting
their benefits. Họ chống lại bất kỳ sự thay đổi nào ảnh hưởng đến lợi ích của
họ
affect và effect
•
Affect (v): ảnh hưởng, tác động
•
Effect (n): hiệu lực/sự ảnh hưởng, sự tác động
Ví dụ:
http://vietjack.com/
Trang
chia
Copyright
©
vietjack.com
- Your opinion will not affect my decision. Ý kiến của anh sẽ không ảnh hưởng
đến quyết định của tôi. - The drug exerts a powerful effect on the sleep
routine. Thuốc gây ra những tác động mạnh đến giấc ngủ.
apprise và appraise
•
Apprise (v): cho biết, thông báo
•
Ví dụ:
- The two groups will meet next week to try to defuse the crisis. Hai nhóm sẽ
gặp mặt vào tuần sau để cố gắng xoa dịu khủng hoảng - Television is a
effective means of diffusing knowledge. Ti vi là một phương tiện truyền bá kiến
thức hữu hiệu.
elicit và illicit
•
Elicit (v): khơi gợi (để lấy thông tin).
•
Illicit (adj): bất hợp pháp
http://vietjack.com/
Trang
chia
sẻ
các
bài
học
online
miễn
phí
Copyright
©
vietjack.com
Ví dụ:
- They could elicit no response from her. Họ không thể lấy thêm thông tin nào
từ cô ấy. - Cocaine has been known as an illicit drug for a long time. Từ lâu
cocain đã được biến như một loại thuốc cấm.
ensure và insure
•
Ensure (v): đảm bảo
•
Insure (v): bảo hiểm
Ví dụ:
- The airline is taking steps to ensure safety on its aircraft. Hãng hàng
không đang thực hiện từng bước để đảm bảo sự an toàn cho những chiếc máy bay
của mình. - The car is insured against fire and theft. Chiếc xe được bảo hiểm
chống cháy và trộm cắp.
http://vietjack.com/
Trang
chia
sẻ
các
bài
học
online
miễn
phí
http://vietjack.com/part-‐5-‐toeic/index.jsp
Để làm bài tập áp dụng, mời bạn click chuột vào Bài tập luyện thi TOEIC.
http://vietjack.com/
Trang
chia
sẻ
các
bài
học
online
miễn
phí