*************************************************
KÍNH
CHÀO
THẦY
CÔ
CHÚC
CÁC
CÙNG
EM
GIÁO
GIÁO VIÊN
VIÊN THỰC
THỰC HIỆN:
HIỆN: TRƯƠNG
TRƯƠNG THỊ
THỊ KIM
KIM HOAN
HOAN
CÁC
? Thế nào là câu nghi vấn ? Lấy ví dụ minh họa ?
ƠN TẬP BÀI CŨ
- Thường kết thúc bằng dấu chấm than, hoặc
dấu
chấm.
B
- Có
những từ ngữ cảm thán như: ôi, than
ôi, hỡi ơi, …; dùng để bộc lộ trực tiếp cảm
xúc.
- Thường kết thúc bằng dấu chấm .
C- Có những từ ngữ nghi vấn như: ai, gì, nào,…
Chức năng chính dùng để hỏi. Khi viết thường
kết
thúc
bằng
D- Có
những
từdấu
ngữhỏi.
phủ đònh như: không,
chưa, chẳng, …
- Dùng để: Thông báo, xác nhận không có
sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó;
Phản
báccó
một
ýđiểm
kiến. hình thức của các
E- Không
đặc
TIT 126:
ễN TP TING VIT HC Kè II
I. CC KIU CU:
A. Lớ thuyt:
BN T DUY: CC KIU CU
B. Bi tp:
Bài tập1: (Sgk Nhn din kiu cõu
-130)
Vợ tôi không ác nhng thị khổ quá rồi (1) Cái
bản tính tốt của ngời ta bị những nỗi lo lắng,
buồn đau, ích kỉ che lấp mất (2).Tôi biết vậy nên
tôi chỉ buồn chứ không nỡ giận (3).
- Câu 1: Câu trần thuật ghép, có một vế là
( Nam Cao)
dạng câu phủ định.
- Câu 2: Câu trần thuật đơn.
- Câu 3: Câu trần thuật ghép, vế sau có một vị
ngữ phủ định.
TIT 126:
ễN TP TING VIT HC Kè II
I. CC KIU CU:
Hoạt động nhóm bàn
(2 phút)
* Với từ buồn có thể đặt đợc các câu sau:
-
Chao ôi, buồn quá!
Ôi! Buồn quá!
Buồn thật!
Buồn ơi là buồn!
TIT 126:
ễN TP TING VIT HC Kè II
I. CC KIU CU:
A. Lớ thuyt:
BN T DUY: CC KIU CU
B. Bi tp:
Bài tập 4: (Sgk Nhn din cỏch dựng cỏc kiu cõu
Tôi bật cời bảo lão (1):
131)
- Sao cụ lo xa quá thế (2)? Cụ còn khoẻ lắm, cha chết đâu
mà sợ (3)!Cụ cứ để tiền ấy mà ăn, lúc chết hãy hay (4)! Tội
gì bây giờ nhịn đói mà để tiền lại (5)?
- Không, ông giáo ạ (6)! Ăn mãi hết đi thì đến lúc chết lấy
gì mà lo liệu (7)?
Kiểu câu
II) Hành động nói:
Bài 1, 2: Hãy xác định kiểu câu, kiểu hành động nói, cách dùng:
TT
Câu đã cho
1
Tơi bật cười bảo lão:
2
- Sao cụ lo xa q thế ?
3
Cụ còn khỏe lắm, chưa
chết đâu mà sợ !
4
Cụ cứ để tiền ấy mà ăn,
lúc chết hãy hay !
5
Tội gì bây giờ nhịn đói
mà để tiền lại ?
6
trình
bày
nghò
(giải)
thích)
trình
bày
(phủ
đònh , bác
Hành
bỏ) động
hỏi
Cầu
khiến
Câu nghi
vấn
Trần
thuật
Ăn mãi hết đi thì đến lúc
Câu nghi
chết lấy gì mà lo liệu ?
vấn
Cách dùng
Trực
tiếp
Gián
tiếp
ễN TP TING VIT HC Kè II
(1) Tụi bt ci bo lóo :
(2) - Sao c lo xa quỏ th?
(3)C cũn khe lm, cha cht õu m s!
(4)C c tin y m n, lỳc cht hóy hay!
(5)Ti gỡ bõy gi nhn úi m tin li?
(6) - Khụng, ụng giỏo !
(7)n mói ht i thỡ n lỳc cht ly gỡ m lo liu ?
Kiểu câu
Hành động nói
Trần
thuật
Nghi
vấn
Trần
thuật
Cầu
khiến
Nghi
vấnthut
Trn
Trình
bày
Bộc lộ
cảm xúc
Nhận
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT HỌC KÌ II
A. Lí thuyết:
B. Bài tập:
Bµi tËp 1: (Sgk 138)
Xác định các kiểu hành động nói các câu sau:
Câu
(a) Đẹp vô cùng Tổ quốc ta ơi!
(b) [- Nhà cháu đã túng lại phải đóng cả suất sư cho chú nó
nữa, nên mới lôi thôi như thế.]Chứ có giám bê trễ tiền sưu
của nhà nước đâu? (Ngô Tất Tố)
(c) Các em phải cố gắng học để thầy mẹ được vui lòng và để
thầy dạy các em được sung sướng. (Thanh Tịnh)
(d) – Nếu không có tiền nộp sưu cho ông bây giờ, thì ông sẽ
dỡ cả nhà mày đi, chửi mắng thôi à ! (Ngô Tất Tố)
(e) Xem khắp đất việt ta chỉ nơi này là thắng địa (Lí Công
Uẩn)
Hành động nói
Béc lé c¶m
xóc
Phủ định
Khuyªn b¶o
Đe dọa
Khẳng định
TIẾT 126:
TÁC DỤNG CỦA VIỆC LỰA CHỌN TRẬT TỰ TỪ
TRONG CÂU
TIT 126:
ễN TP TING VIT HC Kè II
III. LA CHN TRT T T TRONG CU:
A. Lớ thuyt:
B. Bi tp
Bài tập 1: (Sgk 132)
Sứ giả vào, đứa bé bảo: Ông về tâu với vua
sắm cho ta một con ngựa sắt, một cái roi sắt và
một tấm áo giáp sắt, ta sẽ phá tan lũ giặc này. Sứ
giả vừa kinh ngạc, vừa mừng rỡ, vội vàng về tâu
vua.
- va kinh ngc, va mng r: Sắp xếp trạng thái của sứ
(Thánh
Gióng)
giả theo đúng thứ tự xuất
hiện.
Giảith
thích
lí
- v tõu vua: Sp xp s vic ca s ga theo ỳng
t
do sắp xếp
trật tự từ
báu
câu
-kết
Câu
b: tác dụng nhấn
khóm
tre
làng
lên
mình
nên
cố rung
làm vừa
mạnh làm nổi bật ý của
man
mác
khúc
nhạc
ý
vua
cha.
Nh
ng ý vua
câu nói
đồng
quê.
cha nh
thế nào không
Bài tập 3: (Sgk b)aiNhớ
mộtđbuổi
phiên bằng - trắc, trầmdị nh thế nào, mọi
bổng, tạo vần trong
ngời chúng ta đều
III. LA CHN TRT T T TRONG CU:
CỦNG CỐ
V. HỘI THOẠI
H¦íng dÉn vÒ nhµ
- Bổ sung, hoàn thiện những bài tập còn
lại (tr138,139).
-Xem kiến thức phần hội thoại.
- Ôn tập kĩ toàn bộ nội dung kiến thức
Tiếng Việt trong học kì II, chuẩn bị kiểm
tra 1 tiết Tiếng Việt.
- Nghiên cứu soạn bài: Ôn tập phần Tập
làm văn.
Xin chaân
thaønh cảm
ôn caùc thầy
cô giáo và các em
học sinh !