Bài 5. Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội - Pdf 47

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 8A1


KIM TRA MING:
1. Thế nào là từ tợng hình,
từ tợng thanh? Nờu vớ d. Tác
dụng?
P N:
-Từ tợng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, hot
ng, trạng thái của sự vật. (Vớ d: lom khom, lỏc ỏc,
)
-Từ tợng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự
nhiên, của con ngời. (Vớ d: ro ro, rớu rớt, )
* Tỏc dng: gợi c hình ảnh, âm thanh cụ thể,
sinh động, có giá trị biểu cảm cao; thờng đợc
dùng trong văn miêu tả, vn biu cm v vn tự sự.


KIỂM TRA MIỆNG:
? Xác định từ tượng hình, tượng thanh trong
đoạn thơ sau?
“Mầm non mắt lim dim
Cố nhìn qua kẽ lá
Thấy mây bay hối hả
Thấy lất phất mưa phùn
Rào rào trận lá tuôn
Rải vàng đầy mặt đất.”


KIỂM TRA MIỆNG:

(Hồ Chí Minh, Tức cảnh Pác Bó)

Khi con tu hú gọi bầy
- bẹ
Lúa chiêm đang chín, trái cây ngọt dần
Từ
ngữ
địa
phương
- bắp (miền Nam)
Vườn râm dậy tiếng ve ngân
Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng đào.
- “ngô”  Từ toàn dân
(miền Bắc, Trung)

(Tố Hữu, Khi con tu hú)

* Ghi nhớ 1 SGK/ 56


HỔ - KHÁI – CỌP


Bắp - Bẹ - Ngô

Sầu riêng


Quả sấu


và lòng kính mến mẹ tôi lại bị
những rắp tâm tanh bẩn xâm
phạm đến… Mặc dầu non một
năm ròng mẹ tôi không gửi cho
tôi lấy một lá thư, nhắn người
thăm tôi lấy một lời và gửi cho
tôi lấy một đồng quà.
Tôi cũng cười đáp lại cô tôi:
- Không! Cháu không muốn
vào. Cuối năm thế nào mợ cháu
cũng về.
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)


TỪ NGỮ ĐỊA PHƯƠNG VÀ BIỆT NGỮ XÃ HỘI
I. TỪ NGỮ ĐỊA PHƯƠNG:
II. BIỆT NGỮ XÃ HỘI:

Ví dụ: b SGK/ 57

b)
- Chán quá, hôm nay mình phải
nhận con ngỗng cho bài tập làm văn.

-Trúng tủ, hắn nghiễm nhiên đạt
- Ngỗng: Điểm 2
-Trúng tủ: Đúng với điều mình điểm cao nhất lớp.
dự kiến
 Tầng lớp học sinh, sinh viên
sử dụng.


c

Khi phát biểu ý kiến ở lớp

d

Khi làm bài tập làm văn

e

Khi viết đơn từ, báo cáo gửi thầy cô giáo.

g

Khi nói chuyện với người nước ngoài biết tiếng Việt Không nên

Không nên
Có thể
Không nên


III. SỬ DỤNG TỪ NGỮ ĐỊA
PHƯƠNG VÀ BIỆT NGỮ XÃ HỘI
*

Đồng chí mô nhớ nữa
Kể chuyện Bình Trị Thiên,
Cho bầy tui nghe ví
Bếp lửa rung rung đôi vai đồng chí


30
0
20
60
50
80
40
100
300
110
10
70
90
9
1
8
7
6
5
4
3
2

Bài tập 2 SGK/ 59:

Tìm một số từ ngữ của tầng lớp học sinh hoặc
của tầng lớp khác mà em biết và giải thích nghĩa
các từ ngữ đó.


Để mẹ đi chợ mua vôi ăn trầu
Mua vôi chợ quán chợ cầu
Mua cau Bàn Lãnh, mua trầu Hội An
- Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng mênh mông bát ngát.
Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng cũng bát ngát mênh mông…
Ngó lên Hòn Kẽm, Đá Dừng
Thương cha, nhớ mẹ qúa chừng bậu ơi.
-

-

Bầm ơi! Có rét không bầm
Heo heo gió núi lâm thâm mưa phùn
Bầm ra ruộng cấy bầm run
Chân lội dưới bùn, tay cấy mạ non


* Cng c: 1. Chọn những từ ngữ địa phơng
điền vào chỗ trống sao ocho thích
, ,
nớ hợp:
cô, ấy,
, ngô bắ

p
- Đằng
vợ cha?
- Đằng nớ?
Tớ còn chờ độc lập.
Cả lũ cời vang bên ruộng




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status