UBND TỈNH HÀ TĨNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Sè: 904/SGD§T-TCCB
2013
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Tĩnh, ngày 05 tháng 8 năm
V/V Hướng dẫn đánh giá, phân loại
viên chức năm học 2012-2013
Kính gửi:
- Các đơn vị trực thuộc;
- Các Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- Các trung tâm DN-HN&GDTX, KTTH-HN&GDTX cấp huyện.
Ngày 10 tháng 6 năm 2013, Ủy ban nhân dân tỉnh có Công văn số
1907/UBND-VX (bản photocopy gửi kèm theo) đồng ý giao Sở Giáo dục và Đào
tạo (GDĐT) hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp GDĐT đánh giá, phân loại công
chức, viên chức hàng năm, Sở hướng dẫn các đơn vị trực thuộc, các phòng GDĐT,
Trung tâm DN- HN&GDTX, GDTX-KTTH,HN cấp huyện thực hiện đối với năm
học 2012-2013 như sau:
1. Đối tượng áp dụng: Văn bản này áp dụng đối với: Hiệu trưởng, Phó Hiệu
trưởng trường mầm non (MN), tiểu học (TH), trung học cơ sở (THCS), trung học
phổ thông (THPT) công lập, Giám đốc, Phó Giám đốc Trung tâm
BDNVSP&GDTX tỉnh, trung tâm DN-HN&GDTX, GDTX-KTTH,HN cấp huyện
(trung tâm), tổ trưởng, tổ phó tổ chuyên môn/văn phòng hoặc tương đương (bộ
phận) và giáo viên (GV), nhân viên (NV) trong các đơn vị nêu trên.
2. Đối với các đơn vị trực thuộc Sở: Trên cơ sở đánh giá, phân loại công
chức, viên chức năm 2012 (đã báo cáo Sở), kết quả đánh giá, phân loại CBQL, GV
theo Chuẩn, phân loại giáo viên, nhân viên cuối năm học 2012-2013 và tiêu chuẩn
Sở yêu cầu thủ trưởng các đơn vị trực thuộc, trưởng phòng GDĐT, giám đốc
trung tâm cấp huyện quan tâm, chỉ đạo triển khai thực hiện việc đánh giá, phân loại
CBQL, GV và NV của đơn vị mình theo Văn bản này và tổng hợp, báo cáo kết quả
đúng quy định./.
Nơi nhận:
- Các trường: THPTCL; PTDTNT Hương Khê;
- Trung tâm BDNVSP&GDTX tỉnh;
- Các phòng GDĐT;
- Trung tâm DN-HN&GDTX cấp huyện;
- Giám đốc, các Phó Giám đốc;
- Sở Nội vụ (để phối hợp);
- UBND huyện (TX, TP);
- Trưởng phòng Sở và tương đương;
- Website Sở GDĐT;
- Lưu: VT, TCCB (4).
GIÁM ĐỐC
(Đã ký)
Trần Trung Dũng
2
Mẫu 1-CBQL
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đơn vị: ……………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…………………………………………………………………………………………
d. Việc thực hiện nghĩa vụ khác của viên chức;
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
đ. Năng lực lãnh đạo, quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện nhiệm vụ;
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
e. Kết quả hoạt động của đơn vị hoặc bộ phận được giao quản lý, phụ trách.
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
II. XẾP LOẠI: (Một trong 4 loại: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ/ Hoàn thành
tốt nhiệm vụ/Hoàn thành nhiệm vụ/Không hoàn thành nhiệm vụ).
4
CBQL TỰ XẾP LOẠI
……………………………………
……………………………………
(Chữ ký, họ và tên)
XẾP LOẠI CỦA NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
Giám đốc Sở GDĐT
(Chủ tịch UBND huyện, TX, TP; Hiệu
trưởng; Giám đốc trung tâm…)(2)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b. Việc thực hiện quy định về đạo đức nghề nghiệp;
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
c. Tinh thần trách nhiệm, thái độ phục vụ nhân dân, tinh thần hợp tác với đồng
nghiệp và việc thực hiện quy tắc ứng xử của viên chức;
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
d. Việc thực hiện nghĩa vụ khác của viên chức;
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
6
II. XẾP LOẠI: (Một trong 4 loại: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ/ Hoàn thành
Đơn vị tính: Người
1
Lê Hữu Trác
2
Hương Sơn
…
Bằng khen của Thủ tướng
Bằng khen UBND tỉnh hoặc
Bộ, ngành, đoàn thể TW
Chiến sỹ thi đua thoàn quốc
Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh
Chiến sỹ thi đua cơ sở
Lao động tiên tiến
Khiển trách
Cảnh cáo
Hạ bậc lương
cán
bộ
quản
lý, GV,
NV
Các hình thức khen
thưởng đạt được
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Số lượng CBQL, GV, NV
được phân loại
3
4
5
6
7
8
9
10
9