Sức chịu tải cọc khoan nhồi (có file EXCEL) - Pdf 47

D ỏn
Hng mc

Tớnh toỏn Kim tra
Ngy

BNG TNH MANG TNH CHT THAM KHO
KHI P DNG PHI NGHIấN CU K V LM CH BNG TNH

tính toán khả năng chịu lực của cọc theo đất nền - tổ hợp cường độ
(Tiêu chuẩn thiết kế Cầu 22 TCN-272-05)
Lỗ khoan

m1
2

Loại cọc

('1' = đúc sẵn, '2' = khoan nhồi)

Kích thước 1000 mm

1. số liệu đầu vào
gc

Trọng lượng riêng cọc BTCT
Cường độ bê tông cọc

=

f'c


=

0.55

Đất IGM

s

=

0.60

Đất dính

p

=

0.55

Đất rời

p

=

0.50

Đất IGM

Ab

=

3.14 m

=

0.79 m 2

Tiết diện cọc

3

Qs = S(sqsPd)

2. Sức kháng thân cọc
2.1. Đối với đất dính
qs = a Su

E 10.8.3.3.1-1

T 10.8.3.3.1-1
a : H s dớnh bỏm
Su :Cường độ kháng cắt không thoát nước, nếu không có thí nghiệm nén 3 trục, ly giá trị nhỏ hơn trong
các giá trị sau:
f1N60 / 1000

(theo FHWA - Geotechnical Engineering Circular No.5)


D

=

L/D

=

1000 mm < 1540 mm
20
2.81

=

101.33 kPa

n / p
Tỷ số
Sức kháng bên đơn vị trung bình lớn nhất khi chuyển vị là vô hạn
fa
vi thnh nhn
fa
vi thnh nhỏm

=

0.37

f
Lớp Cát=1 C.độ C.Sâu SPT
m
Sét=2 m

File: PILE_M1.xls - Set_STR

2.0
4.0
6.0
8.0
10.0
12.0
14.0

6
28
31
33
16
12
15
15
11
9
6
7
4
6
5
5
9
12

wt

Em
wt
Lfaa

f
c
g
Deg kN/m 2 kN/m 3


5.6
5.8
6.8
7.8
8.7
9.7
10.2
13.0
15.7
18.5
23.3
24.6
25.9
15.5
14.6
13.6
15.5
17.5
18.5
17.0
15.5
14.6
14.3
14.1
18.0
22.0
19.5

17.2
17.2


Kf n

PI

s'v

f1

2

34.40
68.80
103.20
138.70
175.30
211.50
247.30
282.30
318.57
356.10
394.90
433.30
472.40
512.20
549.20
586.70
624.70
661.20
696.20

-3.69
-5.69
-7.69
-9.69
-11.69
-13.69
-15.69
-17.69
-19.69
-21.69
-23.69
-25.69
-27.69
-29.69
-31.69
-33.69
-35.69
-37.69
-39.69
-41.69
-43.69
-45.69
-47.69
-49.69
-51.69
-53.69
-55.69

=


2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2

1.78

25 mm

( f n)(1 n)
f 2n 1

Su
kN/m

16.5
18.7


19.1
17.6

16.1
12.8

5.46
5.39
5.33
5.39
5.45
5.44
5.43
5.45
5.50
5.55
5.60
5.29
5.33
5.36
5.59
5.59
5.60
5.45
5.30
5.29
5.35
5.42
5.41

26.92
27.13
49.21
66.74

1

qs

a
b

kN/m

0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55

32.05
26.18
17.67
20.86
11.90
17.81
14.80
14.92
27.06
36.71

2

sQs
kN
11.98
12.11
12.25
24.44
24.38
36.70
37.04
37.37
75.42
332.77
370.80
397.25
201.05
150.80
188.52


17.3
16.8

17.1
14.6

19.6
19.7

Lớp IGM C.độ C.Sâu qu
Mpa
m
m

RQD
%

a

faa/fa

50

0.174

7

-57.69
-59.69


40.44
85.40
240.00

165.17
348.78
686.12

Em
Mpa

Em/sn

Em/qu

10

14.8

Tổng sQs (kN) = 4935.23
3. Sức kháng mũi cọc
3.1. Đối với đất dính
Trị số SPT - N tại mũi cọc
Su :Cường độ kháng cắt không thoát nước
qp = Nc Su < = 4.0
Nc = 6[1+ 0.2 (Z/D) ] < = 9
D : Đường kính cọc khoan (mm)
Z : Độ xuyên của cọc khoan (mm)

N

=

>50

=

0.75 Mpa

Nếu đất trong giới hạn 2 lần đường kính cọc có Su 0.096 MPa và D > 1900mm thì giá trị qp được chiết giảm thành qpr
Fr tính theo công thức 10.8.3.3.2-4 (Fr < = 1)

qpr = qp Fr
3.2. Đối với đất rời ( Reese and O'Neill - 1988)
qp = 0.057 N (MPa) vi N < 75



q p wt

Sức chịu tải mũi cọc

Soil type:
pQp =

3

0.438

=

3.788

MPa

('1' = Sand, '2' = Clay, '3' = IGM 1)

1636.5

kN

4. Sức chịu tải của cọc
PR = (sQs + pQp) =

(Mi cc khoan nhi)



BNG TNH MANG TNH CHT THAM KHO
KHI P DNG PHI NGHIấN CU K V LM CH BNG TNH

Sức chịu tải của cọc

[P]

=

Sức kháng nhổ

[P]

=

File: PILE_M1.xls - Set_STR

Ngy

3672.45 kN
3864.08 kN

Sheet 4 of 10

Printed: 12/20/2017 9:31 AM


D ỏn
Hng mc

Hệ số sức kháng bên

Hệ số sức kháng mũi

25.00
30.00

MPa

Mpa

Ec

=

27691

Đất dính

s

=

0.65

Đất rời

s

=


=

Cao độ đáy đài cọc

kN/m

3

T 10.5.5-3

T 10.5.5-3

0.55

=

-0.90 m

Chiều dài cọc

L

=

63.00 m

Chu vi cọc

P

svtg(j) + c
sv : ứng suất hữu hiệu tại độ sâu h do trọng lượng bản thân đất sv = gh
c: Lực dính
Không xét sức kháng bên đối với 1500mm đỉnh cọc và một đoạn bằng một đường kính cọc dưới cùng
qu /2
2
2
1

0.31
-1.69
-3.69
-5.69
-7.69
-9.69
-11.69
-13.69
-15.69
-17.69
-19.69
-21.69
-23.69
-25.69
-27.69
-29.69
-31.69
-33.69
-35.69
-37.69
-39.69
-41.69
-43.69
-45.69
-47.69
-49.69

46.0
48.0
50.0
52.0
54.0
56.0
58.0
60.4
62.0
64.2

1
1
1
2
2
3
3
3
6
28
31
33
16
12
15
15
11
9
6

19.3
14.0
13.3
12.5
15.5
18.4
16.3
14.7
13.1
12.4
12.7
13.1
15.7
18.3
17.8
17.4
16.8

5.3
5.6
5.8
6.8
7.8
8.7
9.7
10.2
13.0
15.7
18.5
23.3

19.2
19.6
19.9
18.5
18.8
19.0
18.3
17.5
17.4
17.8
18.1
17.8
17.7
17.6
18.5
19.4
19.5
19.6
19.7
23.4
24.1

PI

s'v
kN/m

f1

2

1110.14
1147.58
1200.84

Su
kN/m

16.5
18.7

20.9
18.8

16.7
17.1

17.6
16.9
15.1
13.4

11.6
22.3
21.1

19.9
11.7
11.7

11.7

5.33
5.36
5.59
5.59
5.60
5.45
5.30
5.29
5.35
5.42
5.41
5.40
5.38
5.43
5.47
5.56
5.64
5.75
5.93
5.93

2

5.33
5.39
5.45
10.88
10.85
16.34
16.49

0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55

40.36
85.40
240.00
300.21

2

Tæng ¿sQs (kN) =

File: PILE_M1.xls - SET

Sheet 6 of 10

¿sQs
kN
11.98
12.11
12.25
24.44
24.38
36.70
37.04
37.37
75.42
332.77
370.80
397.25
201.05
150.80
188.52

3. Sức kháng mũi cọc
3.1. Đối với đất dính
Trị số SPT - N tại mũi cọc
Su :Cường độ kháng cắt không thoát nước
qp = Nc Su < = 4.0
Nc = 6[1+ 0.2 (Z/D) ] < = 9
D : Đường kính cọc khoan (mm)
Z : Độ xuyên của cọc khoan (mm)

=

N

=

76.00
0.00 Mpa

Nếu đất trong giới hạn 2 lần đường kính cọc có Su 0.096 MPa và D > 1900mm thì giá trị qp được chiết giảm thành qpr
Fr tính theo công thức 10.8.3.3.2-4 (Fr < = 1)

qpr = qp Fr
3.2. Đối với đất rời ( Reese and O'Neill - 1988)
qp = 0.057 N (MPa) vi N < 75
qp = 4.3

(MPa) vi N > 75

- Đối với các đường kính đáy lớn hơn 1270mm, qp phải chiết giảm như sau:

927.75

Sức chịu tải của cọc

[P]

=

Sức kháng nhổ

[P]

=

File: PILE_M1.xls - SET

Sheet 7 of 10

kN
kN

4118.96 kN
3981.17 kN

Printed: 12/20/2017 9:31 AM


D ỏn
Hng mc



Hệ số sức kháng mũi

25.00
30.00

MPa

Mpa

Ec

=

27691.5

Đất dính

s

=

1.00

Đất rời

s

=


=

Cao độ đáy đài cọc

kN/m

T 10.5.5-3

T 10.5.5-3

1.00

=

-0.90 m

Chiều dài cọc

L

=

63.00 m

Chu vi cọc

P
Ab

=

svtg(j) + c
sứng suất hữu hiệu tại độ sâu h do trọng lượng bản thân đất sv = gh
c: Lực dính
Không xét sức kháng bên đối với 1500mm đỉnh cọc và một đoạn bằng một đường kính cọc dưới cùng
qu /2
2

0.31
-1.69
-3.69
-5.69
-7.69
-9.69
-11.69
-13.69
-15.69
-17.69
-19.69
-21.69
-23.69
-25.69
-27.69
-29.69
-31.69
-33.69
-35.69
-37.69
-39.69
-41.69
-43.69
-45.69
-47.69
-49.69
-51.69
-53.69

52.0
54.0
56.0
58.0
60.4
64.2

SPT

1
1
1
2
2
3
3
3
6
28
31
33
16
12
15
15
11
9
6
7
4

18.4
16.3
14.7
13.1
12.4
12.7
13.1
15.7
18.3
17.8
17.4
16.8

c
kN/m

5.3
5.6
5.8
6.8
7.8
8.7
9.7
10.2
13.0
15.7
18.5
23.3
24.6
25.9

18.1
18.8
19.4
19.2
19.6
19.9
18.5
18.8
19.0
18.3
17.5
17.4
17.8
18.1
17.8
17.7
17.6
18.5
19.4
19.5
19.6
19.7

PI

s'v
3

kN/m


984.70
1023.69
1062.86
1110.14

Su
kN/m

16.5
18.7

20.9
18.8

16.7
17.1

17.6
16.9
15.1
13.4

11.6
22.3
21.1

19.9
11.7
11.7


5.29
5.33
5.36
5.59
5.59
5.60
5.45
5.30
5.29
5.35
5.42
5.41
5.40
5.38
5.43
5.47
5.56
5.64
5.75

2

5.33
5.39
5.45
10.88
10.85
16.34
16.49
16.64

0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55

240.00

2

¿sQs
kN
18.43
18.63
18.84
37.59
37.50
56.46
56.98
57.50
116.03
511.95
570.46
611.16
309.30
232.00
290.03
282.30
201.35
164.47
111.01
131.10
74.77
111.89
93.01
93.74

D : Đường kính cọc khoan (mm)
Z : Độ xuyên của cọc khoan (mm)

N

=

>50

=

0.75 Mpa

Nếu đất trong giới hạn 2 lần đường kính cọc có Su 0.096 MPa và D > 1900mm thì giá trị qp được chiết giảm thành qpr
Fr tính theo công thức 10.8.3.3.2-4 (Fr < = 1)

qpr = qp Fr
3.2. Đối với đất rời ( Reese and O'Neill - 1988)
qp = 0.057 N (MPa) vi N < 75
qp = 4.3

(MPa) vi N > 75

- Đối với các đường kính đáy lớn hơn 1270mm, qp phải chiết giảm như sau:
qpr = (1270/Dp)*qp
Dp : Đường kính mũi cọc khoan (mm)
Sức chịu tải mũi cọc

Soil type:


Sức kháng nhổ

[P]

=

File: PILE_M1.xls - SET EXT

(Mi cc khoan nhi)
kN
kN

7135.34 kN
6791.73 kN

Sheet 10 of 10

Printed: 12/20/2017 9:31 AM




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status