Module TH 13 kỹ năng lập kế hoạch bài học theo hướng dạy học tích - Pdf 47

PHNG NH THY

MODULE TH

13
Kĩ năng lập kế hoạch
bài học theo hớng
dạy học tích cực

Kĩ NĂNG LậP Kế HOạCH BàI HọC THEO HƯớNG DạY HọC TíCH CựC

|

29


A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

L p k ho ch bài h c là m t công vi c quan tr ng c a ngh d y h c.
Công vi c này có th ví v i công vi c thi t k c a ng i k s .
L p k ho ch bài h c là m t y u t quan tr ng trong d y h c phát huy
tính tích c c và t ng tác c a h c sinh. Module này s làm rõ cách phân
lo i, tri n khai và thi t k m i lo i bài h c theo h ng phát huy tính tích
c c h c t p c a h c sinh.
N i dung ch ng trình giáo d c c th hi n c th nh t và y
nh t trong các bài h c và ho t ng giáo d c. Do v y, gi ng d y t t
n i dung giáo d c, giáo viên ph i chu n b k k ho ch d y h c, hay còn
g i là thi t k giáo án.
K ho ch d y h c là b n thi t k s ph m cho m t bài h c, trong ó th
hi n n i dung và ph ng pháp d y h c, m c tiêu, ý s ph m c a
giáo viên.

Cỏc b c thi t k k ho ch bi h c theo h ng phỏt huy tớnh tớch c c
h c t p c a h c sinh.
Cỏch tri n khai lo i bi xõy d ng ki n th c m i.
Cỏch tri n khai lo i bi luy n t p.
Th c hnh thi t k m t s bi trong mụn Toỏn ti u h c.

B. MC TIấU
H c xong module ny, h c viờn cú kh n ng:
Phõn bi t

c cỏc lo i bi h c ti u h c v yờu c u c a m i lo i bi h c.

Bi t cỏch tri n khai m i lo i bi h c trờn l p theo h ng d y h c phỏt
huy tớnh tớch c c c a h c sinh.
Nờu
c cỏc b c, yờu c u thi t k k ho ch bi h c theo h
huy tớnh tớch c c h c t p c a h c sinh.

ng phỏt

Kĩ NĂNG LậP Kế HOạCH BàI HọC THEO HƯớNG DạY HọC TíCH CựC

|

31


C. NỘI DUNG

Nội dung 1

pháp và k t qu , c g i là 4 thành t c b n c a bài h c.
L p k ho ch d y h c là xây d ng k ho ch d y h c cho m t bài h c c
th , th hi n m i quan h t ng tác gi a giáo viên v i h c sinh, gi a
h c sinh v i h c sinh nh m giúp h c sinh t c nh ng m c tiêu c a
bài h c.
32

|

MODULE TH 13


2. í ngha ca lp k hoch dy hc

B t kỡ m t bi h c no c ng c n th i gian chu n b , ngay c khi sỏch giỏo
khoa hay ti li u c a bi h c ngy hụm ú ó cú s n thỡ th i gian l p k
ho ch d y h c c ng v n úng m t vai trũ r t quan tr ng trong vi c ng
d ng nh ng ngu n ti li u y vo bi gi ng m t cỏch khoa h c. L p k
ho ch d y h c cú m t vai trũ c bi t quan tr ng, b i nú giỳp giỏo viờn
qu n lớ th i gian dnh cho m i n v bi h c c t t h n. Quan tr ng
h n, l p k ho ch d y h c cú tỏc d ng v ch ra rừ rng n v bi h c c n
c chỳ tr ng ph n tr ng tõm m h c sinh b t bu c ph i bi t t ú
giỏo viờn s d dng h n trong vi c i u ch nh khung th i gian, t ng
gi m n i dung gi ng d y
phũng cỏc tr ng h p thi u th i gian,
th a th i gian
M t k ho ch d y h c t t s cung c p cho giỏo viờn m t h ng i rừ
rng. Nú nh m t th i khoỏ bi u v b n d n ng cho h ng i c a
m t ti t h c v y.
K ho ch d y h c cung c p cho giỏo viờn m t ngu n tham kh o. K

ph ng pháp d y h c theo h ng tích c c hoá ho t ng nh n th c c a
h c sinh òi h i h c sinh ph i t tìm ki m, khám phá ki n th c d i s
t ch c, h ng d n c a giáo viên thông qua vi c ph i h p các ph ng
pháp d y h c truy n th ng v i các ph ng pháp d y h c tích c c, s
d ng các ph ng ti n d y h c hi n i có ng d ng công ngh thông tin.
Chính vì v y, cách l p k ho ch d y h c theo h ng i m i ph ng
pháp d y h c c ng có nhi u i m i:
Ph ng pháp truy n th ng
1. Xác nh m c tiêu

— M c tiêu gi ng d y.
— M c tiêu chung.
— M c tiêu mong mu n t t i.
2. So n n i dung

— T p trung vào ho t ng c a
giáo viên.
— Ho t ng d y → ho t ng h c.
— Thông tin t giáo viên → h c sinh.
3. Trên l p

i m i theo h ng tích c c
1. Xác nh m c tiêu

—M
—M
—M
—M

c tiêu h c t p.


c m c tiờu c a ch

ng trỡnh.

n vi c phỏt huy tớnh tớch c c c a h c sinh.

+ Th hi n

c

c

ng c a n i dung bi gi ng.

+ Th hi n

c vi c t ch c ho t

ng c a h c sinh trong gi h c.

+ Ph i s d ng d dng khi lờn l p.
+ Ph i mang tớnh ch t m .

Ni dung 2

CC BC THIT K K HOCH BI HC THEO HNG PHT HUY
TNH TCH CC HC TP CA HC SINH

MC TIấU:

iv i

ng.

ng nghi p v nh ng ý ki n c a mỡnh.

Kĩ NĂNG LậP Kế HOạCH BàI HọC THEO HƯớNG DạY HọC TíCH CựC

|

35


II. THÔNG TIN PHẢN HỒI


+
+
+
+

+
36

|

Vi c xác nh m c tiêu c a bài h c c n ph i c n c vào Chu n ki n th c,
k n ng ã c quy nh trong ch ng trình g m ki n th c, k n ng và
thái c n hình thành h c sinh sau bài h c. Tuy nhiên, xác nh
m c tiêu bài h c, c n phân bi t c m c ích và m c tiêu.


+
+



+

di n t i u ny, ph i dựng cỏc ng t hnh ng cú th quan sỏt
c ho c o l ng c.
i u ki n: Nờu ra cỏc i u ki n v gi i h n quy nh cỏc hnh vi s di n ra.
Tiờu chu n: S d ng tiờu chớ hay tiờu chu n th c hi n ũi h i ng i h c
ph i t c m c no thỡ ch p nh n c.
M c tiờu c th dnh vi t cho ng i h c:
ú l nh ng ch ý s ph m miờu t k t qu mong i. ú l hi u qu
mong i c a nh qu n lớ i v i giỏo viờn v h c sinh. Th ng c
di n t d i d ng ki n th c c n t, thỏi mong i, n ng l c cú c
sau m i bi h c.
Vớ d : Sau khi h c xong, h c sinh c n t c nh ng ki n th c, n ng
l c m i trong l nh v c.
M c tiờu chung vi t cho ng i d y hay nh qu n lớ:
Quy t c vi t m c tiờu SMART:
S C th .
M o c.
A t c.
R Th c t /phự h p.
T Gi i h n v th i gian.
C n phõn bi t rừ m c tiờu trong d y h c th ng v m c tiờu trong d y
h c tớch c c, c th l:


sát c và không “cân, ong, o, hoá và quan sát, “ o”, “ m” c.
m” c.

Hoạt động 2: Tìm hiểu phương tiện dạy học
I. NHIỆM VỤ

B n hãy nghiên c u tài li u và cho bi t m t s thông tin sau:
— Li t kê m t s ph ng ti n d y h c th ng dùng ti u h c.
— a ra m t vài ph ng ti n d y h c t làm mà giáo viên có th s d ng
trong bài h c.
B n có th trao i v i ng nghi p v nh ng ý ki n c a mình.

II. THÔNG TIN PHẢN HỒI

— Các ph ng ti n và h c li u c ho ch nh theo ba tiêu chí c b n sau:
+ Có nh ng y u t m i, không ngang b ng và càng không c nghèo nàn
h n tình tr ng thông th ng. Các ph ng ti n thông th ng ph i có b t
c lúc nào, b t c môn và bài h c nào nh b ng, sách giáo khoa, th c
tính, các d ng c h c t p bao g m th c k , bút, v , gi y… thì ng
nhiên ph i chu n b . Nh ng khi thi t k bài h c thì tr ng tâm là ho ch
nh nh ng ph ng ti n và h c li u c thù c a bài ó.
+
c xác nh v ch c n ng m t cách c th . Ngh a là m i th hàm ch a
giá tr gì và khi s d ng thì nó có tác d ng gì. Ch c n ng c quy nh
thành 3 nhóm: h tr giáo viên, h tr h c sinh, h tr ng th i c giáo
viên và h c sinh. Trong m i nhóm nh v y, c n phân bi t nh ng ch c
n ng c th h n n a. Ch ng h n, các ph ng ti n h tr giáo viên g m
các lo i: cung c p t li u tham kh o, h ng d n gi ng d y, tr giúp lao
ng th ch t, h tr giao ti p và t ng tác gi a th y và trò, t o l p môi
tr ng và i u ki n s ph m… Nh ng ph ng ti n h tr h c sinh c ng

v b n ch t xó h i, t c l nh ng c i m th m m , v n hoỏ, o c,
chớnh tr
Cỏc ph ng ti n v h c li u th ng c thi t k theo m t s quy t c sau:
Tuõn th nguyờn t c thi t k v s d ng v n cú c a ph ng ti n n u ú
l ph ng ti n k thu t v thi t b cụng nghi p, nh ng cú th khai thỏc
thờm nh ng ch c n ng c th c a ph ng ti n n u i u ú khụng lm
nú h h i.
H tr tri t cho cỏc m c ớch ho t ng c a giỏo viờn trờn nhi u m t:
khai thỏc v phõn tớch n i dung h c t p, ỏp d ng ph ng phỏp, bi n
phỏp v k thu t d y h c, ỏnh giỏ, t ch c, qu n lớ l p phự h p v i
m c tiờu bi h c.
Ch y u úng vai trũ cụng c trong ho t ng c a ng i h c, t c l cú
tớnh t
ng tỏc cao ch khụng ch
minh ho v ch a ng thụng tin.
Tớnh a d ng v ti n s d ng c a ph ng ti n, tr c h t l a n ng.
Khụng nờn l m d ng m t ch ng lo i hay ki u ph ng ti n, k c nh ng
th r t hi n i, ch ng h n: ph n m m giỏo d c, ti li u i n t , camera
k thu t s ...
L a ch n u tiờn nh ng ph ng ti n v h c li u ph bi n, thụng th ng,
gi n d v cú th t t o t
ng
i nhanh chúng, ch
ng.
ú l cõu h i,
Kĩ NĂNG LậP Kế HOạCH BàI HọC THEO HƯớNG DạY HọC TíCH CựC

|

39


B




B

40

|

n hãy nghiên c u tài li u và cho bi t m t s thông tin sau:
Nguyên t c thi t k n i dung h c t p.
c tr ng c a ph ng pháp d y h c tích c c.
Cách thi t k n i dung h c t p theo h ng d y h c tích c c.
Phân bi t t ch c ho t ng d y h c tích c c và d y h c th ng.
n có th trao i v i ng nghi p v nh ng ý ki n c a mình.

MODULE TH 13


II. THễNG TIN PHN HI

N i dung bi d y theo nguyờn t c ho t ng c hi u l hỡnh thỏi i
t ng hoỏ c a m c tiờu, t c l s di n t m c tiờu d i hỡnh th c cỏc
i t ng ho t ng (nh n th c, giao ti p, qu n lớ, v n ng th ch t, lao
ng, ngh thu t, ch i, quan h xó h i). N i dung bi d y l i t ng
c a ho t ng h c t p. N u m c tiờu l ý th c giỏo viờn v trong
ch ng trỡnh giỏo d c thỡ n i dung l t n t i khỏch quan bờn ngoi giỏo

41


trúc, c c u, tính ch t và c ng c a các ho t ng, nh ng không nh t
thi t ph i n nh các ho t ng m t cách c ng nh c.
C n c g ng quy chuy n các thành ph n n i dung tr u t ng thành s
mô t hành ng ho c k n ng hành vi, ho c i t ng c m tính. i u
này ã c các nhà khoa h c phân tích r t chu áo khi trình bày các
giáo trình chuyên môn ho c sách chuyên kh o. làm i u này, ph i có
k n ng s d ng các mô hình, bi u tr ng, ho , s … và bi t l a
ch n ki u lo i, s l ng nh ng công c nh th mô t càng c th
càng t t.
M c ích c a d y h c tích c c là nh m phát tri n ng i h c n ng l c
sáng t o, n ng l c gi i quy t v n , do ó cao vai trò c a ng i h c.
H c b ng ho t ng, thông qua ho t ng c a mình, ng i h c s chi m
l nh ki n th c, hình thành n ng l c và nh ng ph m ch t c a ng i lao
ng. Giáo viên gi vai trò là ng i t ch c, h ng d n, giúp , t o i u
ki n t t cho h c sinh có th th c hi n các ho t ng h c t p m t cách
hi u qu .
2. Một số đặc trưng của phương pháp dạy học tích cực
D y h c thông qua t ch c các ho t ng cho h c sinh, chú tr ng rèn
luy n ph ng pháp t h c.
M t trong nh ng yêu c u c a d y h c tích c c là khuy n khích ng i h c
t l c khám phá nh ng i u ch a bi t trên c s nh ng i u ã bi t.
Tham gia vào các ho t ng h c t p, ng i h c c t vào nh ng tình
hu ng, c tr c ti p quan sát, th o lu n, trao i, làm thí nghi m, c
khuy n khích a ra các gi i pháp gi i quy t v n theo cách c a mình,
c ng viên trình bày quan i m riêng c a m i cá nhân. Qua ó,
ng i h c không nh ng chi m l nh c ki n th c mà còn phát huy
c tính t ch và sáng t o có c h i c b c l , rèn luy n.

Chỳ ý t ng c ng ho t ng h c t p c a m i cỏ nhõn, ph i h p v i
h c nhúm.
Trong khi thi t k n i dung d y h c tớch c c, giỏo viờn c n quan tõm n
s phõn hoỏ v trỡnh nh n th c, c ng , ti n hon thnh cỏc
nhi m v h c t p c a m i h c sinh. Trờn c s ú, xõy d ng cỏc nhi m
v /bi t p, m c h tr phự h p v i kh n ng c a m i cỏ nhõn nh m
phỏt huy kh n ng t i a c a ng i h c.
ng i h c cú i u ki n b c l , phỏt tri n kh n ng c a mỡnh, c n t
h vo mụi tr ng h c t p h p tỏc trong cỏc m i quan h th y trũ, trũ
trũ. Trong cỏc m i quan h ú, ng i h c khụng ch h c qua th y m cũn
c h c qua b n, s chia s kinh nghi m s kớch thớch tớnh tớch c c, ch
ng c a m i cỏ nhõn, ng th i hỡnh thnh v phỏt tri n ng i h c
n ng l c t ch c, i u khi n cỏc k n ng h p tỏc, giao ti p, trỡnh by, gi i
Kĩ NĂNG LậP Kế HOạCH BàI HọC THEO HƯớNG DạY HọC TíCH CựC

|

43


quy t v n ... và t o môi tr ng h c t p thân thi n. Tuy nhiên h c
t p h p tác có hi u qu , giáo viên c n hình thành cho ng i h c thói
quen h c t p t giác, tôn tr ng, giúp l n nhau. ng th i nhi m v
c giao ph i rõ ràng, c th . M i thành viên trong nhóm u c
phân công, xác nh rõ nhi m v , trách nhi m c a mình tránh tình
tr ng d a d m, l i ho c có nh ng bi u hi n không h p tác, “phá r i”
làm cho ho t ng h p tác m t th i gian, kém hi u qu .
Khái ni m h c t p h p tác, ngoài vi c nh n m nh vai trò quan tr ng c a
ho t ng cá nhân trong quá trình h c sinh làm vi c cùng nhau, còn
cao s t ng tác và ràng bu c l n nhau gi a các h c sinh. S phân chia

phỏt tri n t duy sỏng t o, k n ng t ch c cụng vi c, trỡnh by k t qu
c a h c sinh.
th c hi n c vi c ny, khi thi t k ho t ng d y h c, giỏo viờn c n
ph i thi t k cỏc tỡnh hu ng h c t p sao cho kớch thớch, lụi cu n c s
tham gia tớch c c, t ch c a ng i h c v m b o nguyờn t c phõn hoỏ
trong d y h c.
Thi t k ho t ng h c t p coi tr ng h ng d n tỡm tũi:
Vi c thi t k ho t ng h c t p coi tr ng h ng d n tỡm tũi l giỳp cho
h c sinh phỏt tri n k n ng gi i quy t v n v nh n m nh r ng h c
sinh cú th h c c ph ng phỏp h c thụng qua ho t ng. D u hi u
c tr ng ny cú th ỏp d ng ngay cho h c sinh ti u h c n u cú s giỳp
c a giỏo viờn.
M t nhi m v h c t p t t l nhi m v t ra thỏch th c i v i ng i
h c. Nhi m v m giỏo viờn a ra khụng nờn quỏ d v c ng khụng nờn
quỏ khú, b i l n u d quỏ d s gõy cho ng i h c s nhm chỏn, cũn
n u quỏ khú thỡ gõy tõm lớ hoang mang lo l ng, c bi t l tõm lớ s th t
b i i v i h c sinh. Vỡ th
t c s cõn b ng thỡ cỏc nhi m v c n
a d ng v thi t k cho t ng i t ng, t ng trỡnh h c sinh trong i u
ki n cho phộp. M t nhi m v thỏch th c s t o ra nhu c u c n h tr i
v i h c sinh. Khi th c hi n, giỏo viờn c n chỳ ý quan sỏt h tr k p
th i cho h c sinh. S h tr c a giỏo viờn l nh ng can thi p tớch c c.
Thi t k ho t ng d y h c k t h p v i s ỏnh giỏ c a th y v t ỏnh
giỏ c a trũ:
Trong d y h c th ng, ỏnh giỏ l vi c c a giỏo viờn, h c sinh l i
t ng c ỏnh giỏ. ỏnh giỏ t p trung vo k t qu h c t p c a h c sinh
qua i m s c a cỏc bi ki m tra. Cỏch ỏnh giỏ nh v y do ú, cỏch h c
th ng, h c v t, h c t , h c i phú v i vi c ki m tra d n n k t qu
d y h c t hi u qu kộm, khụng ỏp ng c nhu c u c a xó h i.
Trong d y h c tớch c c, vi c ỏnh giỏ khụng ch nh m m c ớch nh n

5. Phân biệt cách tổ chức hoạt động trong dạy học tích cực và dạy học
thụ động

T ch c trong d y h c th

ng

T ch c trong d y h c tích c c

Th ng xu t phát t n i dung h c t p Th ng xu t phát t m c tiêu bài h c
trong sách giáo khoa.
k t h p v i v n kinh nghi m hi u bi t
c a h c sinh.
T p trung tr c h t vào ho t ng d y T p trung và nh n m nh vào ho t
c a giáo viên.
ng h c c a h c sinh, sau ó là ho t
ng d y c a giáo viên nh m h tr
ho t ng h c c a h c sinh.
46

|

MODULE TH 13


T ch c trong d y h c th

ng

T ch c trong d y h c tích c c

KÜ N¡NG LËP KÕ HO¹CH BµI HäC THEO H¦íNG D¹Y HäC TÝCH CùC

|

47


Nội dung 3
CÁCH TRIỂN KHAI LOẠI BÀI XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI

MỤC TIÊU:
Sau khi hoàn thành n i dung này, ng i h c có kh n ng:
— L p c k ho ch lo i bài xây d ng ki n th c m i.
— N m c yêu c u l p k ho ch i v i lo i bài xây d ng ki n th c m i.
TIẾN TRÌNH:
Hoạt động 1: Tìm hiểu việc lập kế hoạch cho loại bài xây dựng kiến
thức mới
I. NHIỆM VỤ

B n hãy nghiên c u m t s bài d i ây và cho bi t m t s thông tin sau:
— Các b c l p k ho ch cho lo i bài xây d ng ki n th c m i.
— M t s l u ý khi l p k ho ch cho lo i bài xây d ng ki n th c m i.
— Các ph ng pháp khi th c hi n trong bài xây d ng ki n th c m i.
B n có th trao i v i ng nghi p v nh ng ý ki n c a mình i v i các
v n sau:

Bài 1: So sánh các số có hai chữ số
CÁC HO T NG CH Y U
a. So sánh các s có hai ch s và có ch s hàng ch c gi ng nhau (d ng
82 < 87)


— Giáo viên cho h c sinh làm theo nhóm nh . Nhi m v c a m i nhóm là
so sánh hai s 73 và 58 r i gi i thích k t qu so sánh.
— M i nhóm có th l y ra 73 que tính (7 th ch c ho c 7 bó, m i bó 10 que
tính r i) và 58 que tính (5 th ch c ho c 5 bó, m i bó 10 que tính và 8
que tính r i).
Có th ch n m t trong hai cách so sánh 73 que tính và 58 que tính
nh sau:
+ 70 que tính nhi u h n 58 que tính nên 70 > 58. Mà 73 > 70 nên 73 > 58.
T ng t 58 < 73.
+ Ho c 73 que tính có 50 que tính và 23 que tính; 58 que tính có 50 que
tính và 8 que tính nên 73 que tính nhi u h n 58 que tính, t c là 73 > 58.
T ng t ta có 58 < 73.
— H c sinh có th không d a vào dùng h c t p (que tính) so sánh 73
và 58.
Ch ng h n, h c sinh có th gi i thích nh sau:
+ 73 g m 7 ch c và 3 n v ; 58 g m 5 ch c và 8 n v .
7 ch c t c 70 l n h n 58 nên 70 > 58; mà 73 > 70 nên 73 > 58. So sánh
t ng t ta có 58 < 73.
KÜ N¡NG LËP KÕ HO¹CH BµI HäC THEO H¦íNG D¹Y HäC TÝCH CùC

|

49


+ Ho c: 73 g m 5 ch c và 23 n v ; 58 g m 5 ch c và 8 n v . Hai s cùng
có 5 ch c, mà 23 > 8 v y 73 > 58. T ng t ta có: 58 < 73.
c. Th c hành so sánh các s có hai ch s


sinh có th tr l i mi ng, ch ng h n:
a. Khoanh vào s 80.
b. Khoanh vào s 91.
Bài 3: Cho h c sinh làm bài t p a) và vi t k t qu vào v .

Ch ng h n: a) 38, 64, 72.
d. H

ng d n làm bài khi t h c

H c sinh làm các bài t p còn l i c a các bài t p trong sách giáo khoa,
ch ng h n:
Bài 1: C t 2.

Bài 2: c) và d).

Bài 3: a); b); c); d).

Bài 4: b).

Bài 2: Di n tích hình tam giác.
50

|

MODULE TH 13


Th i
gian

+ … có 3 góc nh n.
+ … có 1 góc tù và 2 góc
nh n.
+ … có 1 góc vuông và 2
góc nh n.
Ti t h c tr c ta ã bi t — H c sinh ghi v .
2. Bài m i
c c i m, các d ng
2.1. Gi i thi u bài
hình và cách v
ng
cao c a tam giác, v y
mu n tính di n tích hình
tam giác thì ph i làm nh
th nào, bài h c Di n tính
hình tam giác hôm nay s
giúp các con i u ó.

3 — 4’ 2.2. Hình thành

quy t c, công th c
tính di n tích
hình tam giác

a) So sánh di n
tích hình tam
giác EDC v i
di n tích hình
ch nh t ABCD


EDC v i t ng di n tích
hình tam giác 1 và tam
giác 2?
+ Làm th nào bi t
i u ó?
— G i h c sinh lên b ng
g n hình.
— Giáo viên nh n slide
hi n cách ghép và h i:
V y di n tích hình tam
giác EDC so v i di n tích
hình ch nh t ABCD là
nh th nào?
b) D a vào di n — Yêu c u h c sinh trình
tích hình ch bày vào b ng nhóm.
nh t ABCD
— G i 1 nhóm trình bày
tính di n tích k t qu :
hình tam giác Di n tích hình ch nh t
EDC
ABCD là DC × AD.
Di n tích hình tam giác
EDC là DC× AD .
2

2’

52

N i dung

Ho t

7 — 8’ c) Hình thành
quy t c, công
th c tính di n
tích hình tam
giác

ng c a th y

Ho t

ng c a trò

— Giáo viên nh n xét bài
c a h c sinh và h i:
+ Nh n xét áy và ng
cao c a tam giác EDC v i — Chi u dài DC c a hình
chi u dài và chi u r ng ch nh t chính là c nh
c a hình ch nh t ABCD? áy c a tam giác EDC.
— Chi u r ng AD b ng
chi u cao EH c a tam giác.
+ V y di n tích hình tam — 1 h c sinh lên b ng vi t
giác EDC là th nào?
DC× EH .
=
2
— Giáo viên ch l i 1 l n — … cùng m t n v o.
trên máy c nh áy DC,
chi u cao AH và h i: C n


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status