Kiểm tra bài
cũ:
Tìm hình ảnh so sánh trong câu
thơ sau:
Trẻ em nh búp trên cành
Biết ăn ngủ, biết học hành là
ngoan
Thứ t ngày 09 tháng 10 năm 2013
Luyện từ và câu
Từ ngữ về cộng đồng.
Ôn tập câu: Ai làm gì ?
Bài 1: Dới đây là một số từ có tiếng cộng
hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em
có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong
bảng
phân loại sau?
- Cộng
đồng
: những ngời cùng sống trong
một
tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với
- Cộng
nhau.
tác
: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào : ngời cùng nòi giống.
106
105
120
101
100
104
109
113
112
118
117
116
115
110
114
119
111
23
22
28
27
26
25
33
32
38
37
36
35
53
15
14
13
12
24
31
30
29
34
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
54
61
60
59
64
71
70
69
cộng đồng
- Cộng
tác
Nh÷ng ngêi
trong céng ®ång
- Céng
®ång
- §ång bµo
- §ång ®éi
- §ång h
¬ng
Th¸i ®é , ho¹t ®éng
trong céng ®ång
- Céng t¸c
- §ång
t©m
-Em hãy tìm thêm
các từ có tiếng cộng
hoặc tiếng đồng
để điền vào bảng d
ới đây:
Những ngời
Thái độ , hoạt
trong cộng đồng động trong cộng
Bài 2: Mỗi thành ngữ, tục ngữ dới đây nói về
một thái độ ứng xử trong cộng đồng. Em tán
thành thái độ nào và không tán thành thái
độ nào ?
a) Chung lng đấu cật:
Đoàn kết lại, góp công, góp sức vào để cùng
nhau làm việc, vợt qua mọi khó khăn.
b) Cháy nhà hàng xóm bình chân nh vại:
Đây là thái độ ích kỉ, chỉ biết mình mà
thờ ơ với khó khăn hoạn nạn của ngời khác.
c) ăn ở nh bát nớc đầy:
Sống có tình, có nghĩa với mọi ngời .
Bài 2: Mỗi thành ngữ, tục ngữ dới đây
nói về một thái độ ứng xử trong cộng
đồng. Em tán thành thái độ nào và không
tán thành thái độ nào ?
a) Chung lng đấu cật.
b) Cháy nhà hàng xóm bình
chân nh vại.
c) ăn ở nh bát nớc đầy.
Em hãy tìm thêm
các câu thành ngữ,
tục ngữ nói về tinh
thần đoàn kết yêu th
ơng cộng đồng?
33
32
38
37
36
35
53
52
58
57
56
55
63
62
68
67
66
65
73
72
78
77
76
75
83
82
88
87
86
85
61
60
59
64
71
70
69
74
81
80
79
84
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
11
3
2
8
7
6
5