Đề thi 2018 THPT lục ngạn 1 – bắc giang lần 1 file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD CÓ
LỜI GIẢI Ở LINK SAU :
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : />SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 11 -2017
Môn:TOÁN 12
Thời gian: 90 phút

(Đề chính thức)
Đề thi gồm …… trang
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 001……….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 5000?
A .1232.
B.1120.
C.1250.
D.1288 .
Câu 2: Hàm số y = − x 3 + 3 x − 5 đồng biến trên những khoảng nào?
A. ( − ∞;−1)
B. (1;+∞)
C. ( − 1;1)
Câu 3: Cho khai triển ( x − 2 )

80

D. R .




Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = 2a, SBA = SCA = 900 ,
góc giữa cạnh bên SA với mặt phẳng đáy bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
a3
a3
4a 3 6
2a 3 6
A.
B.
C.
D.
.
6
4
3
3
Câu 7: Cho log12 3 = a . Khi đó log 24 18 có giá trị tính theo a là:
3a − 1
3a + 1
3a + 1
A.
B.
C.
.
3−a
3−a
3+a

D.

2
A. .
B.
2
2
Câu 11: Đồ thị sau đây của hàm số nào?

C.

3
2

D.

2
3

x

1
A. y = 2 .
B.
C. y =  
D. y = log 2 x
2
2
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a .Tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy. M,N,P lần lượt là trung điểm của SB,BC,SD. Tính khoảng cách giữa AP và
MN
y = log 1 x

bằng
VS.ABCD
1
1
1
1
A.
B.
C.
D. .
12
6
8
4
1
Câu 15: Cho a,b là các số hữu tỉ thoả mãn: log 2 6 360 = + a log 2 3 + b log 2 5 Khi đó tổng a + b có giá
2
trị là:
4
2
1
1
A. .
B.
C.
D.
3
3
18
2

m > 2

D. 0 < m < 1

)

1 2
m − 1 x 3 + ( m + 1) x 2 + 3x + 5 đồng biến trên R khi :
3
m ≤ −1
B. m ≥ 2 .
C. 
m ≥ 2

D. m ≤ −1

Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 19: Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau:
A. Hàm số y = a x đồng biến khi 0 < a < 1 .
B. Đồ thị hàm số y = a x luôn nằm bên phải trục tung.
x

1
C. Đồ thị hàm số y = a và y =   đối xứng nhau qua trục tung, với a > 0; a ≠ 1 .
a
x

x

D. Hàm số có 2 cực tiểu và 1 cực đại.
x+2
Câu 23: Cho đồ thị (C): y =
, tiếp tuyến với đồ thị (C ) tại một điểm bất kì thuộc (C ) luôn tạo với
x −1
hai đường tiệm cận của (C ) một tam giác có diện tích không đổi. Diện tích đó bằng:
A. 8
B. 4
C. 10.
D. 6
2x + 1
Câu 24: Cho đồ thị (C): y =
. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại giao điểm của đồ thị (C )
x −1
và trục hoành là:
A. 4 x + 3 y − 2 = 0
B. 4 x − 3 y − 2 = 0 .
C. 4 x + 3 y + 2 = 0
D. 4 x − 3 y + 2 = 0
2 x −1

( )

Câu 25: Chọn câu trả lời đúng: Phương trình 8 x +1 = 0,25. 2 7 x có tích các nghiệm bằng ?
4
2
2
1
A. .
B.

3a 3
C.
D
.
.
5
2
Câu 28: Một con cá hồi bơi ngược dòng nước để vượt một khoảng cách 300km, vận tốc của dòng nước là
6( km / h ) .Giả sử vận tốc bơi của cá khi nước yên lặng là v( km / h ) .Năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ
được tính theo công thức E = cv 3 t ; c là hằng số cho trước, đơn vị của E là Jun. Vận tốc v của cá khi nước
đứng yên để năng lượng của cá tiêu hao ít nhất là:
Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. 9( km / h )

B. 8( km / h )

C. 10( km / h )

D. 12( km / h ) .

Câu 29: Một cô giáo dạy văn gửi 200 triệu đồng loại kì hạn 6 tháng vào một ngân hàng với lãi suất 6,9%
trên năm.Hỏi sau 6 năm 9 tháng cô giáo nhận được số tiền cả gốc và lãi là bao nhiêu biết cô giáo không
rút lãi ở tất cả các kì hạn trước và nếu rút trước ngân hàng sẽ trả lãi suất theo loại lãi suất không kì hạn
0,002% trên ngày?
A. 302088933đ
B. 471688328 đ
C. 311392503 đ
D. 321556228đ.

C.
D.
.
10
12
32
42
Câu 34: Đồ thị hàm số y = − x 4 + 2x 2 là đồ thị nào sau đây?
y

y

2

2

1

1
x

-2

-1

1

x

2


2

2

1

1
x

-2

-1

1

x

2

-2

-1

-1

-2

C.


D. m = 1
− 1 ± 15 .
m=
2
2

2
Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 39: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và có đạo hàm tới cấp hai trên ( a; b ) ; x0 ∈ ( a; b ) . Chọn khẳng định
đúng trong các khẳng định sau :
 f ' ( x0 ) = 0
A. Nếu 
thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số
 f ' ' ( x0 ) < 0
 f ' ( x0 ) = 0
B. Nếu 
thì x0 là một điểm cực trị của hàm số.
 f ' ' ( x0 ) ≠ 0
 f ' ( x0 ) = 0
C. Nếu 
thì x0 là một điểm cực đại của hàm số
 f ' ' ( x0 ) > 0
D. A, B, C đều sai.

Câu 40: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=AC= a 2 . A’B tạo với
đáy góc 600. Thể tích khối lăng trụ là:
5a 3
3a 3 3

7a 3
9a 3 2
A.
B.
C. 6a 3
D. 7a3.
2
4
Câu 44: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có AA' =

a 10
,AC = a 2 , BC = a, ·ACB = 1350 . Hình
4

chiếu vuông góc của C' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB. Tính góc tạo bởi đường
thẳng C'M với mặt phẳng (ACC' A') ?
A 90 0 .
B. 600 .
C.450 .
D.300.
Câu 45: Phương trình sin 5 x + sin 9 x + 2 sin 2 x − 1 = 0 có họ một họ nghiệm là:
π k 2π
π k 2π
π

+
+
+ kπ
A. x =
B. x =

C.2.

D.3 .

(

)

Câu 48: Cho hàm số y = x 3 − 3mx 2 + 3 m 2 − 1 x − m 3 + 4m − 1 . Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị tạo với
gốc toạ độ O một tam giác vuông tại O khi :
m = 1
 m = −1
A. 
.
B. 
.
C. m = −1
D. m = 2 .
 m = −2
m = 2
1
Câu 49: Chọn câu trả lời đúng: Phương trình  
7
A .0 .
B. 1.
C. 2.
D. 3 .

x 2 − 2 x −3


Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

Hàm số và các bài toán
lien quan

3

10

6

1

20

2

Mũ và Lôgarit

2

4

0

0

0

Lớp 12

5

Thể tích khối đa diện

3

4

3

1

11

(..58.%)

6

Khối tròn xoay

0



1

1

0

2

2

Tổ hợp-Xác suất

0

1

2

1

4

3

Dãy số. Cấp số cộng.
Cấp số nhân

0


0

1

1

6

Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt
phẳng

0

0

0

0

0

7

Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song

0


18

4

50

Lớp 11

STT

Các chủ đề

1

(.42..%)

Tổng

Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tỷ lệ

16%

40%

36%

8%

Theo quy tắc nhân ta có 224 số
Theo quy tắc cộng ta có: 1288 số
Câu 2: Đáp án C
y = − x 3 + 3x − 5 ⇒ y ' = −3 x 2 + 3
x = 1
y ' = 0 ⇔ −3 x 2 + 3 = 0 ⇔ 
 x = −1
Ta có y ' > 0 ⇔ x ∈ ( −1;1)
Câu 3: Đáp án D
2
80
Đặt y = a0 + a1 x + a2 x + ... + a80 x

y ' = 1.a1 + 2a2 x + ... + 80a80 x 79

y ' ( 1) = 1.a1 + 2.a2 + 3.a3 + ... + 80a80
Mà y = ( x − 2 )

80

⇒ y ' = 80 ( x − 2 )

79

y ' ( 1) = −80
Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Vậy −80 = 1.a1 + 2.a2 + 3.a3 + ... + 80a80
Câu 4: Đáp án D

−3 x

+2=0

t = 2
Đặt t = 2
phương trình trở thành : 2t − 5t + 2 = 0 ⇔  1
t =
 2

3 − 13
x=

2
2
t = 2 ⇔ 2 x −3 x = 2 ⇔ x 2 − 3 x − 1 = 0 ⇔ 

3 + 13
x =

2

3− 5
x =
2
1
2
t = ⇔ 2 x − 3 x = 2 −1 ⇔ x 2 − 3 x + 1 = 0 ⇔ 
2



Câu 7: Đáp án B
Sử dụng máy tính nhập log12 3 gán cho biến A, log 24 18 gán cho biến B
Nhập kết quả các đáp án trừ đi B
Kết quả nào =0 là đáp án đúng
Câu 8: Đáp án B
x −1

3.

27 x .2 x = 72 ⇔ 3


x −1
x

.2 x = 9.8 ⇔ 3

x −3
x

.2 x −3 = 1

x − 3 = 0
x−3
+ ( x − 3) log 3 2 = 0 ⇔ 
x
 x = − log 2 3

Vậy a = 2; b = 3 ⇒ a + b = 5

Ta có

BF ⊥ SA 
 ⇒ BF ⊥ ( SAC ) ⇒ BF ⊥ SC
BF ⊥ AC 

Kẻ FH ⊥ SC ⇒ SC ⊥ ( BHF )

·
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là BHF
Kẻ AK ⊥ SC ⇒ FH =
Xét ∆SAC :

1
1
1
a 6
a 6
= 2+
⇒ AK =
⇒ FH =
2
2
AK
SA
AC
3
6

Xét ∆ABC : BF =

Ta có SH = a

3
2

Trong không gian Oxyz, Chọn A ≡ O ( 0;0;0 ) ; B ( a;0;0 ) ; D ( 0; a;0 ) ; C ( a; a; 0 )

 3a a 3 
a
 a a 3
 a  a a a 3
⇒ H  ;0;0 ÷; S  ;0;
;
M
;0;
;
N
÷

÷
÷
 a; ;0 ÷; P  ; ;
 4
2 ÷
4 ÷
2
 2
 2  4 2 4 ÷



÷
4 ÷
4 ÷
8
 4







Ta có
uuuu
r uuur
r uuur uuuu
r 3 3 3
15 2  uuuu
⇒  MN ; AP  =
a ;  MN ; AP  . AM =
a
8
16
uuuu
r uuu
r uuuu
r
 MN ; AP  . AM 3 5



x 1 + ÷
 x
 x
x 1−

Vậy đồ thị (C ) có 2 đường tiệm cận
Câu 14: Đáp án C

Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Ta có:
VSAHK SH SK 1
1
1
1
=
.
= ⇒ VSAHK = VSABD = VSABCD
VSABD = VSABCD ;
VSAHD SB SD 4
4
8
2

Tương tự:
1
1
VDAOK = VSABCD ; VBACH = VSABCD
8


1
3
⇒ a +b =

2
b = 1

6
Câu 16: Đáp án B

Trang 13 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


·
·
·
Ta có góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD ) là SCH
. Ta có tan SDH
= tan SCH
1
· , ( ABCD )  = SDH
·
·
⇒  SD
= SCH
⇒ SH = sin 30°.SD = .2a 3 = a 3 ⇒ SA = AB = SB = 2a .


2

=
S∆SAC

SA + AC + SC
= 1+ 2 3 a )
2

(

)

Câu 17: Đáp án D

Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


3
3
Dựa vào đồ thị hàm số y = x − 3x + 1 suy ra phương trình x − 3x + 1 = m có đúng 6 nghiệm phân biệt

khi 0 < m < 1 .
Câu 18: Đáp án C
y ' = ( m 2 − 1) x 2 + 2 ( m + 1) x + 3 .
 3

Với m = 1 ⇒ y ' = 4 x + 3 ⇒ hàm số đồng biến trên khoảng  − ; +∞ ÷ và nghịch biến trên khoảng
 4

3



 m ≤ −1
Từ ( 1) , ( 2 ) , ( 3) suy ra 
m ≥ 2
Câu 19: Đáp án C
Hàm số y = a x đồng biến khi a > 1 ⇒ Đáp án A sai.
Đồ thị hàm số y = a x luôn nằm bên trên trục hoành ⇒ Đáp án B sai.
Trang 15 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


x

1
Đồ thị hàm số ( C ) : y = a x và ( C ') : y =   đối xứng nhau qua trục tung x = 0 vì với mọi
a
M ( x ; y ) ∈ ( C ) và N ( x0 ; y0 ) ∈ ( C ') ta luôn có x = − x0 ⇒ a x = a − x0 ⇒ y = y0 ⇒ Đáp án C đúng.
Câu 20: Đáp án B

y = 3x ⇒ y ' = 3x.ln 3 .
Câu 21: Đáp án B
y = +∞
 xlim
→+∞

Với m = 1 ta có y = x + x 2 + x + 1 và 
1
y=−
 xlim
 →−∞
2

2

Câu 24: Đáp án C
−3
−1
Với y ' =
2 , y0 = 0 ⇒ x0 =
( x − 1)
2
4
1
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y = −  x + ÷+ 0 ⇔ 4x + 3 y + 2 = 0
3
2
Câu 25: Đáp án C

Ta có 8

2 x −1
x +1

= 0, 25.

( 2)

7x

x = 1
2x − 1
7x

IB HC BC 3
3
3

tan 600 =

A' H
⇒ A' H = a
IH

1
3a 3
a 3.a 3.a =
2
2
Câu 28: Đáp án A
300
Ta có: ( v − 6 ) t = 300 ⇒ t =
v−6
3 300
Vậy E = cv
Bấm máy tính
v−6
Câu 29: Đáp án C
Vậy VABCA ' B 'C ' =

13

6,9 


2
2
Đk xác định của hàm số: y = log3 ( x − 4 x + 3) là: x − 4 x + 3 > 0 ⇔ 
x > 3
Câu 32: Đáp án D
3 x = 3
2
x =1
2x
x +1
x
x
3

4.3
+
27
=
0

3

12.3
+
27
=
0

⇔
Phương trình

−3m


 x1 + x2 + x3 = − a
 x1 + x2 + x3 = − 1 = 3m


c
9


nên có  x1 x2 + x1 x3 + x2 x3 = = 9
 x1 x2 + x1 x3 + x2 x3 =
a
1


d
7


 x1 x2 x3 = − a
 x1 x2 x3 = − 1 = 7


Để x1 ; x2 ; x3 lập thành 1 cấp số cộng, ta giả sử u1 = x1 , u2 = x2 ; u3 = x3 tức là x2 = x1 + d , x3 = x1 = 2d
3 x1 + 3d = 3m

Khi đó ta có  x1 ( x1 + d ) + x1 ( x1 + 2d ) + ( x1 + d ) ( x1 + 2d ) = 9


⇔  d = 3m − 9

 m−d m m+d = 7

2
2
) (
)
m m 2 − ( 3m 2 − 9 ) = 7
(
 m ( m − d ) = 7



m = 1
 x1 = m − d
 x1 = m − d

 2
−1 + 15
 2
2
2
⇔  d = 3m − 9
⇔ d = 3m + 9 ⇔  m =
2
−2m3 + 9m = 7

2


1
3
Thể tích khối lăng trụ là : VABC . A′B′C ′ = AA′.S ABC = a 6. . AB. AC = .a 6.a 2.a 2 = 6a .
2
2
Câu 41: Chọn D .
Xét phương trình hoành độ có − x3 − x − 1 = − x + m 2
⇔ − x3 − x − 1 + x = m 2 ⇔ x3 = 1 + m 2 ⇔ x = 3 1 + m 2 > 0 .
Vậy đường thẳng d cắt ( C ) tại 1 điểm duy nhất.
Câu 42: Chọn D.

Từ giả thiết SA = SB = SC ta suy ra hình chiếu vuông góc H của S trên ( ABC ) trùng với tâm đường tròn
ngoại tiếp ∆ABC . Mà ∆ABC vuông tại B nên H là trung điểm của AC. Kẻ HK / / AB . Ta suy ra, K là
·
trung điểm của BC và ta có góc giữa mặt bên (SBC) tạo với đáy là góc SKH
= 600 . Ta có
a
a 3
a2 3

HK = ⇒ SH =
S ∆ABC =
2
2
2
2
1
1 a 3 a 3 a3
Vậy VS . ABC = SH .S ∆ABC =
.

Câu 44. Chọn D
Trong (ABC), kẻ MN ⊥ AC ⇒ AC ⊥ (MNC ') (điểm N thuộc
cạnh AC)
Vậy NC’ là hình chiếu của MC’ trên mp (ACC’A’)
· 'N
Góc giữa MC’ và mp(ACC’A’) là góc MC
Ta có AB2 = AC 2 + BC 2 = 5a2 ⇒ AB = a 5 ⇒ AM =

a 5
2

CM là đường trung tuyến của tam giác ABC, nên có
CA 2 + CB2 AB2 a2
a
CM 2 =

= ⇒ CM =
2
4
4
2
Tam giác CMC’ vuông tại M, nên C ' M = CC '2 − CM 2 =

a 6
4

1
a2 1
a
S

+
, k∈ ¢ , vậy chọn A

42 7

5π k2π
x =
+
42
7

Câu 46. Chọn B
1
ta có d(I ,(SAB)) = d(C ,(SAB))
2
3VSABC
lại có d(C ,(SAB)) =
S∆ABC
gọi M là trung điểm AB, khi đó góc giữa mp(SAB) và mp(ABC)

a 3
·
la góc SMH
, khi đó SH = HM .tan60o =
2
3
2
a 3
a
a 3


y

Từ bảng biến thiên của đồ thị hàm số, ta chọn đáp án D.
Câu 48. Chọn B
 x = m+ 1
Có y' = 3x2 − 6mx + 3(m2 − 1) , y' = 0 ⇔ 
 x = m− 1

1
m
Ta có y = y'( x − ) − 2x + 3m− 1, vậy đường thẳng qua 2 điểm cực trị là y = −2x + 3m− 1
3
3
2 điểm cực trị của đồ thị là A(m+ 1; m− 3); B(m− 1; m+ 1)
uuur uuur
 m = −1
2
Từ giả thiết có OA.OB = 0 ⇒ m − m− 2 = 0 ⇔ 
 m= 2
Chọn B
Câu 49. Chọn C
x2 − 2x− 3

 1
= 7x−1 ⇔ − x2 + 2x + 3 = x − 1 ⇔ x2 − x − 4 = 0
 7÷
 
Phương trình có ac< 0 , nên pt có 2 nghiệm trái dấu
Chọn C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status