ĐỀ THI THI THỬ THPTQG LẦN 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
Môn : Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Số nghiệm nguyên của phương trình:
A. 0.
B. 2.
x 3 5 7 x x là:
C. 3.
D. 1.
Câu 2: Cho mệnh đề chứa biến P x : " 3x 5 x " với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:
2
A. P 3.
B. P 4.
C. a 3
D. a 7.
Câu 7: Cho hàm số f x ax 2 bx c đồ thị như hình bên dưới. Hỏi với những giá trị nào của tham
số m thì phương trình f x 1 m có đúng 2 nghiệm phân biệt.
y
3
O
2
x
1
`
m 0
A.
.
m
1
m 0
B.
.
2
C. m 1.
1
D. m .
2
x 3y 1
.
C. 1
x y 1
3
3
x 3y 2
D.
.
x y 5
Câu 10: Cho 0 x , y 1; x y 4xy. Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A x 2 y 2 xy lần lượt
là
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
x 4
B. 4; 3.
C. 1; ; 3.
D. 1; 4; 3.
Câu 12: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có nghiệm là:
A. 2; .
B. 6; .
C. 2;6 .
x 4
1 7
; .
4 8
là:
1 x 1 x 4 1 x2 m
D. 2;2 2 .
D. b R tan B .
Câu 15: Xác định phương trình của Parabol có đỉnh I 0; 1 và đi qua điểm A 2; 3 .
A. y x 1 .
2
Câu 16: Phương trình
C. y x 1 .
2
B. y x 2 1.
D. y x 2 1.
2x 3 1 tương đương với phương trình nào dưới đây ?
A. (x 3) 2x 3 x 3.
B. (x 4) 2x 3 x 4.
C. x 2x 3 x .
D.
Câu 17: Số nghiệm của phương trình: x 2 x
1
y
Câu 20: Tìm giá trị của tham số m để phương trình mx 2 m 2 m 2x 3m vô nghiệm.
1
A. m 2.
B. m 0.
C. m .
D. m 1.
2
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 3), B(1; 6). Tọa độ của véctơ
AB bằng
A. AB (3;9).
B. AB (1; 3).
C. AB (3; 9).
D. AB (1; 9).
Câu 22: Phương trình x 2 3x 1 có tổng các nghiệm là:
1
1
A. .
B. S .
4
2
Câu 23: Mệnh đề nào dưới đây sai ?
C.
x
1
, x .
x2 1 2
Câu 24: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề " x : x 2 x ".
A. x : x 2 x .
B. x : x 2 x .
C. x : x 2 x .
D. x : x 2 x .
Câu 25: Tổng nghiệm bé nhất và lớn nhất của phương trình x 1 3x 3 4 2x là :
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 26: Đồ thị hàm số y x 4 2017x 2 2018 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
B. 1.
C. 2.
D. 4.
A. 3.
Câu 27: Phương trình (x 2 6x ) 17 x 2 x 2 6x có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?
A. 2.
B. 1.
B. 1;1.
C. m 0.
x 3
1 là:
1x
C. 3;1.
D. m 2.
D. 2;1.
Câu 32: Tìm giá trị của tham số m để phương trình x 2 2mx m 1 0 có 2 nghiệm phân biệt
x 1, x 2 sao cho x 12 x 22 2 .
m 1
A.
2.
m
0
B. m 0.
Câu 33: Cho biểu thức f x
là:
Câu 34: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. cot cot .
B. sin sin .
C. tan tan .
D. cos cos .
Câu 35: Tập hợp nào dưới đây là giao của hai tập hợp
A x : 1 x 3, B x : x 2 ?
B. 0;2.
C. (2; 3).
D. 1;2.
Câu 36: Cho tam giác ABC , biết AB AC AB AC . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. (1;2).
A. Tam giác ABC vuông tại A.
C. Tam giác ABC vuông tại C .
B. Tam giác ABC vuông tại B.
D. Tam giác ABC cân tại A.
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 37: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a . Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức
5a 2
điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC :
B. GB GC 2GI .
A. AG BG CG 0.
D. GA 2GI .
C. AI 3GI .
Câu 39: Cho ba vectơ a, b, c thỏa mãn a 1, b 2, a b 3. Tính a 2b . 2a b .
A. 6.
B. 8.
C. 4.
D. 0.
4 3
3 2
Câu 43: Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. x a a x a.
B. x a x a.
x a
D. x a
.
x a
C. x a x a.
Câu 44: Cho tam giác ABC vuông tại A , có số đo góc B là 600 và AB a . Kết quả nào sau đây là
sai?
.
3.a 2 .
A. AC .CB 3 2.a. B. AB.BC a 2 .
C. AB.AC 0.
P là điểm nằm trên trục Oy. Tính diện tích tam giác MNP .
10
5
16
A.
B. .
C.
.
.
3
3
3
D.
20
.
3
(x 2)(mx 3)
0 có nghiệm duy nhất ?
x 1
C. 3.
D. 1.
Câu 48: Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình
A. 0.
B. 2.
a
b
a 1 b 1
a b
-----------------------------------------------
D. y
1
.
x 1
D. a 2 b 2 .
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
MÃ ĐỀ
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
CÂU HỎI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
48
49
50
ĐÁP ÁN
C
D
C
D
A
A
B
B
B
B
D
C
B
D
D
C
C
A
B
B
C
C
B
C
A
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
B
D
A
C
D
D
A
B
B
B
C
C
D
C
A
A
C
C
D
D
A
B
A
A
C
B
C
D
D
D
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
CÂU HỎI
1
2
3
4
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
ĐÁP ÁN
A
B
C
B
D
B
B
A
C
D
C
D
A
B
A
D
D
C
C
D
MÃ ĐỀ
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
CÂU HỎI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
A
A
A
A
C
D
C
B
A
A
C
B
B
D
D
C
B
B
D
B
C
C
A
D
C
D
B
D
C
D