Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn toán trường THPT chuyên hạ long – quảng ninh lần 1 - Pdf 48

1|Page
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


2|Page
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


3|Page
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


4|Page
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


5|Page
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


6|Page
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


7|Page
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


--- ĐÁP ÁN CHI TIÊT---

 Đáp án D


Đáp án C

-

Đáp án A

-

Đáp án C

-

Đáp án D

-

Đáp án D

-

Đáp án B

9|Page
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


-

Đáp án A

Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


-

Đáp án D

-

Đáp án A

-

Đáp án B

- Đáp án B

- Đáp án C

-

Đáp án C

11 | P a g e
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


-

Đáp án B


Đáp án C

 x  1
PT hoành độ giao điểm : x 3  3x  k  x  1  2   x  1  x 2  x  k  2   0  
2
g  x  x  x  k  2  0
k  0
 g  1  0

Để (C) giao d tại 3 điểm phân biệt khi g(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác – 1  

9 .
  0
k   4
x  x  1
Giả sử x1 ; x2 là hoành độ của N,P đồng thời là nghiệm phương trình g(x) = 0. Ta có :   1 2
 x1.x2   k  2
.
Theo bài ta có tiếp tuyến tại N, P vuông góc nên :

y '  x1  . y '  x2   1   3 x12  3 3 x22  3  1
2

 9 x12 x2 2  9  x1  x2   18 x1 x2  10  0

3  2 2
 k1 
1
3

 k  1 !. 13  k ! k !.14  k !  k  2 !.12  k !

2 14  k 
13  k 14  k 
k 1


 k  1!. 14  k  !  k  1!.14  k !  k  2  k  1!.14  k  !

 2 14  k   k  1 

13  k 14  k  .   28  2k  k  2    k  1 k  2  13  k 14  k 
k 2

k4

 2k  24k  56  k 2  3k  2  k 2  27 k  182  4k 2  48k  128  0  
 4.8  32
k  8
2

13 | P a g e
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


-

Đáp án D

- Đáp án D

15

x  8 ; x  8
x   0; 2   
   x   6
 x   ; x  9 ; x  17 ; x  25

16
16
16
16


- Đáp án B
Ta có : y '  3 x 2  6 x  m . Để hàm số có 2 cực trị   '  9  3m  0  m  3
m
 2m

 2 x  2 
(Phần dư của phép chia y/y’) đường thẳng qua A,B là : d : y   
3
 3

m
Để A,M,B thẳng hàng thì M  0;3  d  3  2   m  3  loai 
3

14 | P a g e
Giải đề : Phạm Nguyên Bằng – SĐT : 01657913986


 2 tan x  cot x  C 
3
3
tan x

-

Đáp án B

Giải sử N(2;1;2) là trung điểm AB, T(1;3;3) là trung điểm của NC. Điểm M(x;y;0)

 







 



Ta có : MA  MB  2 MC  2 MN  2MC  2 MN  MC  4 MT  4

2

 x  1   y  3

2

Đáp án C

Số lượng số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau từ 5, 6, 7, 8, 9 là 5!  120 (số)
Số 9 xuất hiện ở hàng đơn vị là: 4!  24 lần
Số 8 xuất hiện ở hàng đơn vị là: 4!  24 lần
Số 5, 6, 7 xuất hiện ở hàng đơn vị là: 4!  24 lần
Tổng các chữ số xuất hiện ở hàng đơn vị: 24  5  6  7  8  9   840
Tương tự thì mỗi lần xuất hiện ở hàng tiếp theo đều là 24 lần
Tổng các chữ số ở hàng chục bằng 8400.
Tổng các chữ số ở hàng trăm bằng 84000.
Tổng các chữ số ở hàng nghìn bằng 840000.
Tổng các chữ số ở hàng chục nghìn bằng 840000.





2
3
4
 Tổng các số thuộc tập S là: 840 1  10  10  10  10  9333240

- Đáp án D
Hàm số biểu diễn vận tốc có dạng : y = at2 + bt+ c . Dựa vào đồ thị ta có :

c = 2
c = 2
a = 1






2 y

 4  9x
2

2 y

2

2 y



 4  9x
2

 .7
2

2 y

2 y  x2  2

. 7 49

x2  2 y


Để xếp được nhiều phấn nhất thì phương án xếp
ngang xen kẽ theo thứ tự 5,4.
+) 3 đáy liên tiếp của 3 viên phấn có tâm lần lượt
là A,B,C. Ta có ABC đều với cạnh bằng 1.
3
Chiều cao của 3 đường tròn là
1
2
 3 
 1
Phần giao của 3 đường tròn là 2  
2



3
2
Nếu xếp vào hộp theo chiều dài là n hàng thì phần
giao là n – 1  n    
 1

Hình 1


3
 n.1   n  1  1 
  30  n  34
2 

Số viên cần xếp là : 17.5 + 17.4 = 153 (viên)

 
BK NM SA
NM
KM 2 KQ
v
1 1 1 1
 KBNP  . .  .
VKANQ 4 2 2 16

S
M
N
B

A
Q

K

P

C

Cách giải nhanh nhất phần này là đặc biệt hóa SABC thành tứ
diện có SA  AB  AC và SA  AB  AC  1 .
1 4 2 2 1 8
Khi đó dễ thấy: VAMQK  . . . . 
3 3 3 3 2 81
15 8
 V2  .  54


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status