TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 48

http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia tất cả các môn.Cập nhật liên tục. Truy cập tải ngay!!
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016-2017
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút

SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT HOÀI ÂN
(50 câu trắc nghiệm)

http://dethithu.net
Câu 1: : Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

DeThiThu.Net

2

1
O

1

T
De

A. y = x 3 − 3 x 2 + 3 x + 1 B. y = x3 + 3x2 +1

C. y = x 3 − 3 x + 1

D. y =x3 − 3 x 2 + 1



x3
2
− 2x 2 + 3x + . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
3
3
2
A. (-1;2)
B. (3; )
C. (1;-2)
D. (1;2)
3
Câu 6: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây
x2 + 2x + 2
2x 2 + 3
1− 2x
1+ x
A. y =
B. y =
C. y =
D. y =
2− x
x−2
1 − 2x
1− x
1
Câu 7: Cho hàm số y =
− x 3 + 4 x 2 − 5 x − 17 . Phương trình y ' = 0 có hai nghiệm x1 , x2 . Khi đó tổng
3
bằng ?

13
3
13
A. − < m


2

1
 1
 
y y
Câu 12: Cho P =  x 2 − y 2  1 − 2
+  . với x>0, y>0. Biểu thức rút gọn của P là:
x x 

 
A. x
B. 2x
C. x + 1
D. x – 1

Câu 13: Giải phương trình: 3
x = 2
A. 
B.
 x = log 3 5

x

x
2

hiT


)

1
2

http://dethithu.net

hu

2

D. a ≠ 1 và a >

C. x ∈ [0;1) ∪ (2;3]

D. x ∈ [0; 2) ∪ (3;7]

x 2 + x − 2 − x có tập xác định là:

et

.N

A. (- ∞; -2)
B. (1; + ∞)
C. (- ∞; -2) ∪ (2; +∞) D. (-2; 2)
2
2
Câu 17: Giả sử ta có hệ thức a + b = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
a+b


1
D. Đồ thị các hàm số y = ax và y =   (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
a

Câu 20: Tìm m để phương trình log 22 x − log 2 x 2 + 3 =
m có nghiệm x ∈ [1; 8].
A. 2 ≤ m ≤ 6
B. 2 ≤ m ≤ 3
C. 3 ≤ m ≤ 6
D. 6 ≤ m ≤ 9
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net


http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia tất cả các môn.Cập nhật liên tục. Truy cập tải ngay!!
Câu 21: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao
nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
3

− 2 x  dx
x

3
x
4 3
x3

D. m = 2

Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số



∫  x

T
De
π
4

1 − sin 3 x
Câu 24: Tính tích phân ∫
dx
2
π sin x

2

+

http://dethithu.net

6

3−2
3+ 2 −2
3+2 2 −2

0
A. 3
B. 2
C. 4
D. 6
2
Câu 27: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x và y = 0. Tính thể tích vật thể
tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox
16π
17 π
18π
19π
A.
B.
C.
D.
15
15
15
15
Câu
26: Cho I
=

cos 2x

dx
∫=
1 + 2sin 2x



Câu 30: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 2z + 10 =
0 . Tính giá trị của biểu thức
2
2
=
A | z1 | + | z 2 | .
A. 15.
B. 17.
C. 19.
D. 20
(1 − 3i)3
. Tìm môđun của z + iz .
1− i
C. 4 2

http://dethithu.net
D. 4 3

Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn: (2 − 3i)z + (4 + i)z =−(1 + 3i) 2 . Xác định phần thực và phần ảo của z.
A. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i.
B. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5.
C. Phần thực – 2 ; Phần ảo 3.
D. Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i.
Câu 33: Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z − i =

(1 + i ) z .

A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R= 2 .
B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R= 3 .

Câu 35: Thể tích (cm3) khối tứ diện đều cạnh bằng cm là :
3
2
2 2
2 3
3
A.
B.
C.
D.
81
18
81
3
Câu 36: Cho khối chóp S.ABC. Lấy A', B' lần lượt thuộc SA, SB sao cho 2SA' = 3A'A; 3SB' = B'B. Tỉ
số thể tích giữa hai khối chóp S.A'B'C và S.ABC là:
3
2
1
3
A.
,
B.
,
C. ,
D.
15
6
10
20

A. πb 2
B. πb 2 2
C. πb 2 3
D. πb 2 6

hu

Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, một hình nón có đỉnh là tâm của hình
vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’. Diện tích xung quanh của hình
nón đó là:
πa 2 3
πa 2 2
πa 2 3
πa 2 6
A.
B.
C.
D.
3
2
2
2
Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC = a, ACB = 600 .
Đường chéo BC' của mặt bên (BB'C'C) tạo với mặt phẳng mp ( AA 'C 'C ) một góc 300. Tính thể tích của

Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:
 x =−2 + 4t
 x =−2 + 2t



D.
2
5

Câu 43: Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương =
a (4; −6; 2)
 x= 2 + 2t

C.  y = −3t
 z =−1 + t


 x= 4 + 2t

D.  y = −3t
 z= 2 + t


Câu 44: Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x − 2y − 2z − 2 =
0 , phương trình là
A. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) =
3

B. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) =
9

C. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) =
3

D. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) =

Câu 45: Mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục 0x có phương trình là:
A. x + 2z – 3 = 0;
B. y – 2z + 2 = 0;
C. 2y – z + 1 = 0;
D. x + y – z = 0
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4). Gọi M là điểm nằm trên
cạnh BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM là:
A. 3 3
B. 2 7
C. 29
D. 30

T
De

x − 3 y +1 z
0
Câu 47: Tìm giao điểm của d : = =
và ( P ) : 2x − y − z − 7 =
1
−1 2
A. M(3;-1;0)
B. M(0;2;-4)
C. M(6;-4;3)
D. M(1;4;-2)
x y +1 z + 2
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d=
và mặt phẳng
:
=


4 2
4 2
 2
 2 4 2 
 5
 2 4 2
7 − 13 11
− 5 −1 −1
3 1
3
 15 9 11 
C. M  ; − ;  ; M  ; ;
D. M( ;
; ); M(
; ; )

2 4 2
2 4 2
4 2
2
 2 4 2

hiT

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 3;0;1) , B ( 6; −2;1) . Viết phương trình mặt phẳng
2
?
7
0

42A

3B
13C
23C
33D
43C

4A
14A
24B
34A
44B

ĐÁP ÁN
5D
6B
15C
16C
25C
26C
35B
36A
45B
46C

7D
17B
27A
37A

Truy cập http://dethithu.net thường xuyên để cập nhật nhiều Đề Thi Thử THPT Quốc Gia,
tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn ,Sinh , Sử, Địa, GDCD
được DeThiThu.Net cập nhật hằng ngày phục vụ sĩ tử!
Like Fanpage Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi:
http://facebook.com/dethithu.net để cập nhật nhiều đề thi thử và tài liệu ôn thi hơn
Facebook Admin DeThiThu.Net ( Hữu Hùng Hiền Hòa): http://facebook.com/huuhunghienhoa
Truy cập http://tailieutracnghiem.net để cập nhật thêm nhiều tài liệu ôn thi các môn TN
Quý thầy cô có nhu cầu mua File WORD đề thi thử trắc nghiệm môn Toán và ngân hàng
câu hỏi trắc nghiệm theo chuyên đề phân theo 4 mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng,
vận dụng cao file WORD để dễ dàng chỉnh sửa, biên soạn lại phục vụ ra đề, ôn thi
Vui lòng liên hệ Email: [email protected]
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net


http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia tất cả các môn.Cập nhật liên tục. Truy cập tải ngay!!
Bài giải (Đề thi thử THPT Quốc gia 2017)
1. Vì các phương trình ở B,C,D có y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt nên chọn A
2. A sai nên chọn A
3. y’ = x2 +2mx + 2m-1 có biệt số ∆ ’ = (m-1)2 = 0 ⇔ m = 1. ∆ ’ > 0 với mọi m là sai. Vậy chọn B
4. y’ > 0 ∀ x ≠ -1 nên chọn A.
5. y’ = x2-4x+3 = 0 ⇔ x =1 ; x = 3. Lập BBT xCĐ=1. Vậy chọn D.
1− 2x
6. y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
, Chọn B
1− x
7. y’ = -x2 +8x-5 có x1+x2=8. Chọn D
8. PTTT của (C) tại M(2;5): y = -3x+11. A(11/3;0); B(0;11). Diện tích tam giac OAB là 121/6. Chọn A
9. Điểm cực đại (0;3); điểm cực tiểu ( ± 2;-13). 3
x
( x )2
x

x

hiT

13. 3 2 = 3 hoặc 3 2 = 5 suy ra x = 2 hoặc x = log325. Chọn C
14. a2 - 2a + 1 = (a-1)2 buộc a ≠ 1 và |a-1| < 1 suy ra chọn A.
15. Giải BPT 0 < x2 -3x + 2 ≤ 2 ta được 0 ≤ x < 1 ; 2 < x ≤ 3 chọn C.
16. ĐK: x2 + x - 2 ≥ 0 và

1

25. S =

2

− x + 2)dx = 9/2. Chọn C

−2

1+ 2 sin 2π

http://dethithu.net

et

∫ (− x

π
2 + 3−2
24. Bấm MTCT hoặc I = (cosx-cotx) |π 4 =
. Chọn B
6
2

a
1
1
dt 1
26. Đặt t = 1+2sin2x đưa đến I =
= lnt| 11+ 2 sin 2π / a = ln3

4
4 1
t 4
suy ra 1+2sin2 π /a = 3 suy ra a = 4. Chọn C
2
16
27. V = π ∫ (2 x − x 2 ) 2 dx =
π . Chọn A
15
0

S1
3π + 2
=
≈ 0.435 ∈ (0.4 ; 0.5). Chọn A
S2

2
2 2
35. Gọi cạnh tứ diện đều là a. Dễ dàng tinh được V = a3.
. Thay a = ta được V =
. Chọn B
12
81
3
3 1 3
http://dethithu.net
36. . =
. Chọn A
5 4 20
6
37. Dễ dàng tính được V =
. Chọn A.
2
9 6
38. Dễ dàng tính được V =
. Chọn B
2
39. S = π rl với r = b 2 ; l = b 3 vậy S = π b2 6 . Chọn D.

hiT

2
6
πa 2 3
40. S = π rl với r = a
;l= a

47. PTTS của d: x=3+t; y = -1-t; z=2t. Giải phương trình 2(3+t) – (-1-t) – 2t – 7 = 0 được t = 0
Vậy M(3;-1;0). Chọn A
48. M ∈ d nên M(t;-1+2t;-2+3t). d(M,(P) = 2 ⇔ |t-5| = 6. với t = -1 (loại nghiệm t = -11)
ta được M ( −1; −3; −5 ) . Chọn B

et

49. VTPT của (ABC) là n = [ AC , AB ] = 3(1;2;2).
3V
9
SABC = 9/2;
d(M,(ABC)) = MABC = = 2
9
S ABC
http://dethithu.net
2
Phương trình (ABC): x+2y+2z-2=0
M ∈ d nên M(1+2t;-2-t;3+2t). d(M,(ABC) = 2 ⇔ 4t+1 = 6 hoặc 4t+1 = -6
7 − 13 11
− 5 −1 −1
Từ đó tìm được M( ;
; ); M(
; ; ). Chọn D
2 4 2
2 4 2
50. Gọi n = (a;b;c) là VTPT của (P). (P) qua A(3;0;1) nên ax+by+cz-3a-c = 0 (1)
(P) qua B(6;-2;1) nên ax+by+cz-6a+2b-c = 0 (2)
Từ (1) và (2) suy ra 3a-2b = 0. Nếu a=b=0 thì c=0, vô lý. Vì a,b,c sai khác một thừa số khác không nên
chọn a = 2; b =3. VTPT của mp(Oyz) là i (1;0;0).
2

3a
. Khi đó thể tích của khói chóp là
4

A.

a3 2
8

B.

a3 3
4

C.

a3 3
8

D.

a3 2
4

Câu 2: Để đồ thị hàm số y  x 4  2  m  4  x 2  m  5 có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa
độ O  0; 0  làm trọng tâm là:
A. m  0

C. m  1



x 1

http://dethithu.net

2

B. 2

D. 2 2dm

C. 4

D. 3

1

C.  2 ;  
e


D. 
 3;  

Câu 5: Tập xác định của hàm số y  ln x  3 là
A.  0;  

B.  e 2 ; 



D. 2

Câu 8: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số y   x  3x  4
3

2

y
1
-1

2

3

x

O

-2

-3

Với giá trị nào của m thì phương trình x 3  3x 2  m  0 có hai nghiệm phân biệt?
A. m  4  m  0

B. m  4  m  0

C. m  4  m  4



D. 9 a 3

7
. Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
2x  5

A. 2

B. 3

C. 1

D. 0

Câu 12: Cho hàm số y  x 4  2 x 2  1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ; 1 và khoảng  0 ; 1
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  0;  
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

http://dethithu.net
và khoảng  0 ; 1

  ; 1
 1; 0 

Câu 13: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V với đáy là hình bình hành. Gọi C’ là trung điểm
cạnh SC. Mặt phẳng qua AC’ và song song với BD cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại B’; D’. Khi đó thể tịc của
khối chóp S. A’B’C’D’ bằng

 loga . Chọn khẳng định đúng?
4
5
C. 0  a  1;b  1
D. 0  a  1; 0  b  1

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh A. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy, bán kính cầu ngoại tiếp hình chóp là:

a 11
a 21
a 7
2a
B.
C.
D.
4
6
3
3
Câu 16: Tam giác ABC vuông tại A cạnh AB=6, cạnh AC-8, M là trung điểm của cạnh AC. Tính thể tích khối
A.

tròn xoay do tam giác BMC qua 1 vòng quanh cạnh AB là:
A. 98

B. 108

C. 96



C. m  





1
3

D. m  0

Câu 19: Giá trị m để hàm số y  x 3  3x 2  3 m2  1 x đặt cực tiểu tại x  2 là
A. m  1

B. m  1



C. m  1

Câu 20: Tập hợp nghiệm của phương trình log3 9  6 x
A. 0 ; 1



B. 0 ; 2.310




D.
2
3
Câu 22: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCD.A' B'C' D' có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ điểm A đến

A.

mp(ABC) bằng

a 6
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
2
B. 3a 3

A. a3

C.

http://dethithu.net

4 3a 3
3

D.

Câu 23: Rút gọn biểu thức  loga b  logb a  2  loga b  logab b  logb a  1. Ta được kết quả:
A. logb a

B. 1



a
. Mặt phẳng (P) thay đổi
2
luôn đi qua O và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác AOB. Diện tích lớn nhất của tam giác AOB là:

Câu 25: Cho khối nón đỉnh O trục OI, bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng

a3
3a 3
3a 3
5a 3
B.
C.
D.
2
4
8
8
Câu 26: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê phương

A.

án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số là hàm số nào?
y

http://dethithu.net

O



2x  1
. Khi đó đạo hàm ý của hàm số là
x1

B.

x1
2x  1

C.

http://dethithu.net

2
1

2x  1 x  1

D.

3
2x2  x  1

Câu 29: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức H  x   0 , 025x 2  30  x  trong đó x là
liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân ( x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho
bệnh nhân trên để huyết áp giảm nhiều nhất?
A. 10

B. 20

B. ln  a  2b  

A. ln  a  2b   2 ln 2  ln a  ln b

1
 ln a  ln b 
2

C. ln  a  2b   2ln 2 

1
1
D. ln  a  2b   2ln 2   ln a  ln b 
ln a  ln b 

2
2
Câu 32: Tam giác ABC vuông tại B. AB  2 a , BC  a. Cho tam giác
quay một vòng quanh cạnh huyền
AC . Gọi V1 là thể tích khối nón có đường sinh AB , V2 là thể tích khối nón có đường sinh BC . Khi đó tỉ số

V1
V2

http://dethithu.net

bằng:
A. 3

B. 4

3

Câu 35: Bất phương trình
A.  2;1

B.

 
2

20 
3
x2  2 x

C.


B.  2; 5 

 
2

3

120 
3

có tập nghiệm là:
C.  1; 3 


O

x

x2
x 1
B. y  x 3  3x 2  1
C. y   x 4  2 x 2  1
D. y 
x1
x1
Câu 38: Thiết diện qua trục hình nón là tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền bằng 2 a. Thể tích hình nón

A. y 

là:
A.

a3
4

2 a 3
6

B.

C. a 3

D.


3a 3
3

B.

Câu 42: Đồ thị hàm số y 
A. 8

2 3a 3
3

C.

a3
3

D.

3a 3

x2  4x  1
có hai điểm cực trị thuộc đường thẳng d : y  ax  b. Khi đó tích ab bằng:
x1
B. 2
C. 6
D. 2

Câu 43: Gọi M , N là giao điểm của đường thẳng y  x  1 và đường cong y 
điểm I của đoạn thẳng MN bằng:
A. 1

các khẳng định sau:
A. x  2017

2017!
M

B. x  2017 M



Câu 45: Bất phương trình 2  3
A.  1;  



 1 1
\  ; 
 2 2

x



4

2017!
M

x 2



Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net










http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia tất cả các môn.Cập nhật liên tục. Truy cập tải ngay!!
http://tailieutracnghiem.net - Website chia sẻ tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn thi trắc nghiệm !!

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

ĐỀ THI THỬ NGHIỆM
(Đề thi gồm có 07 trang)

Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

http://dethithu.net

Mã đề thi 01

Họ, tên thí sinh: ..........................................................................

cực đại tại điểm nào dưới đây ?
A. x  2.
B. x  1.
C. x  1.
D. x  2.

Câu 4. Cho hàm số y  x3  2 x 2  x  1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 5. Cho hàm số y  f  x  xác định trên
biến thiên như sau

1

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;  .
3

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; ).

et
u.N

1 
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 .
3 
1 
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 .
3 

\{0} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng


C. 400 (m/s).
D. 54 (m/s).
Câu 6. Cho hàm số y 

De

2 x 1  x2  x  3
.
x2  5x  6
A. x  3 và x  2.
B. x  3.
C. x  3 và x  2.
D. x  3.
Câu 9. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y  ln( x2  1)  mx  1 đồng
biến trên khoảng (; ).
Câu 8. Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 

D. 1;   .

C.  1;1.

B.  ; 1 .

Th

A.  ; 1.

Câu 10. Biết M  0; 2  , N (2; 2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y  ax3  bx2  cx  d . Tính
giá trị của hàm số tại x  2.
A. y(2)  2.


D. ln

a
 ln b  ln a.
b

Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình 3x1  27.

A. x  9.
B. x  3.
C. x  4.
D. x  10.
Câu 14. Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức
s(t )  s(0).2t , trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t ) là số lượng vi khuẩn A có sau
t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu,
số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con ?
A. 48 phút.
B. 19 phút.
C. 7 phút.
D. 12 phút.
Câu 15. Cho biểu thức P  x. 3 x 2 . x3 , với x  0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
4

1

A. P  x 2 .

13



 2a 3 
C. log 2 
  1  3log 2 a  log 2 b.
 b 

 2a 3 
1
D. log 2 
  1  log 2 a  log 2 b.
3
 b 

Câu 17. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1  x  1  log 1  2 x  1 .
2

De

A. S  (2; ).

2

1 
C. S   ; 2  .
2 

B. S  (;2).





Th

C. y 



.

x 1 1 x 1



x 1 1 x 1



.

iTh

Câu 19. Cho ba số thực dương a, b, c khác 1.
Đồ thị các hàm số y  a x , y  b x , y  c x được
cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây
đúng ?
A. a  b  c.
B. a  c  b.
C. b  c  a.
D. c  a  b.



1

A.

 f ( x) dx  2 sin 2 x  C.

B.

 f ( x) dx   2 sin 2 x  C.

C.

 f ( x) dx  2sin 2x  C.

D.

 f ( x) dx  2sin 2 x  C.
Trang 3/7 – Mã đề thi 01

Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net
Like fanpage để cập nhật nhiều tài liệu hơn qua Facebook : http://facebook.com/tailieutracnghiem.net


http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia tất cả các môn.Cập nhật liên tục. Truy cập tải ngay!!
http://tailieutracnghiem.net - Website chia sẻ tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn thi trắc nghiệm !!
2

Câu 23. Cho hàm số f  x  có đạo hàm trên đoạn 1;2 , f (1)  1 và f (2)  2. Tính I   f   x  dx.
1


4

2

0

0

 f ( x) dx  16. Tính I   f (2 x) dx.

De
Câu 25. Cho
A. I  32.

4

Câu 26. Biết

x
3

B. I  8.

dx
 a ln 2  b ln3 c ln 5, với a, b, c là các số nguyên. Tính S  a  b  c.
x

2


et
u.N

Câu 28. Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục
lớn bằng 16 m và độ dài trục bé bằng 10 m. Ông muốn trồng
hoa trên một dải đất rộng 8 m và nhận trục bé của elip làm trục
đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000
đồng/ 1 m2 . Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên
dải đất đó ? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn.)
A. 7.862.000 đồng.
B. 7.653.000 đồng.
C. 7.128.000 đồng.
D. 7.826.000 đồng.

Câu 29. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z.
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A. Phần thực là 4 và phần ảo là 3.
B. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i.
C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4.
D. Phần thực là 4 và phần ảo là 3i.

Trang 4/7 – Mã đề thi 01
Like fanpage của chúng tôi để cập nhật nhiều đề thi thử hơn qua Facebook : http://facebook.com/dethithu.net
Like fanpage để cập nhật nhiều tài liệu hơn qua Facebook : http://facebook.com/tailieutracnghiem.net



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status