SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN III, MÔN TOÁN
Trường THPT Chuyên Thái Bình
Năm học: 2017-2018
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 132
Họ tên thí sinh....................................................................Số báo danh............................................
Câu 1.
3
Giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3x 5 trên đoạn 0; là:
2
A. 3 .
Câu 2.
Câu 3.
B. 5 .
Biết đồ thị hàm số y
C. 7 .
D.
Cho
1
8
B. P x .
A. P x .
2
2
9
C. P x .
3
3
2
0
2
0
D. P x .
B. 4 x 12 z 10 0 . C. x 3 y 10 0 .
Câu 8.
D. x 3z 10 0 .
Cho a, b 0; a, b 1 và x, y là hai số thực dương. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A. log a xy log a x log a y .
C. log a
1
1
.
x log a x
B. logb a.log a x logb x .
D. log a
x
log a x log a y .
y
Câu 9.
x2 2x 3
có hai điểm cực trị. Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
x 1
của đồ thị (C ) cắt trục hoành tại điểm M có hoành độ xM bằng
Biết đồ thị (C ) của hàm số y
D. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ; 1 .
Câu 13. Cho hàm số y
A. P 3 .
xa
có đồ thị như hình vẽ bên. Tính giá trị của biểu thức P a b c
bx c
C. P 5 .
B. P 1 .
D. P 2 .
Câu 14. Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2log 4 x 3 log 4 x 5 0 là:
2
A. 8 .
B. 8 2 .
C. 8 2 .
x 1
D. 4 2 .
x 3
2017
B. H (0; 2;1) .
:
C. H (1;0; 2) .
D. H (1; 4;0) .
Câu 18. Biết đồ thị C ở hình bên là đồ thị hàm số y a x (a 0;a 1). Gọi C là đường đối xứng với C
qua đường thẳng y x . Hỏi C là đồ thị của hàm số nào dưới đây.
x
A. y log 1 x .
1
C. y .
2
B. y 2 .
x
2
D. y log 2 x .
\ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên
Câu 19. Cho hàm số y f ( x) xác định trên
như hình bên. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x m có
Câu 22. Giải phương trình 2sin 2 x 3 sin 2 x 3 .
C. R \ k .
2
D. R \ k .
A. x
Câu 23.
3
k . B. x
3
k .
C. x
2
k 2 . D. x k .
3
4
C. 9405.
D. 2890.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (1; 2;3) . Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc
với trục Oy là:
A. ( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3)2 10 .
B. ( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3)2 9.
C. ( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3)2 8.
D. ( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3)2 16.
Câu 27. Gọi A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 .
Từ A chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số được chọn có chữ số 3 và chữ số 4 đứng cạnh
nhau.
A.
4
.
25
Câu 28. Cho hàm số y
B.
4
.
15
C. Stp 12 a 2 .
D. Stp 8 a 2 .
5
2
1 xdx 2 . Khi đó I f ( x)dx bằng:
A. 2.
2
B. 1.
C. 1.
D. 4.
Câu 31. Tìm nguyên hàm I x cos xdx .
x
A. I x 2 sin C .
2
B. I x sin x cos x C .
C. I x sin x cos x C .
Câu 35. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp bát diện đều có cạnh bằng a là
3 a 3
2 a 3
2 a 3
8 2 a 3
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
6
3
3
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 2;1;0 và đường thẳng
A.
x 1 y 1 z
. Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M , cắt và vuông góc với
2
1
1
đường thẳng d là:
x 2 y 1 z
x 2 y 1 z
686
1372
A.
.
B.
.
9
9
C.
524
.
3
D.
343
.
9
Câu 38. Số các giá trị thực của tham số m đề phương trình sin x 1 2cos2 x 2m 1 cos x m 0 có
đúng 4 nghiệm thực thuộc đoạn 0; 2 là:
D. Vô số.
x2
Câu 39. Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
là:
16 x 4
A. 1 .
3
Câu 41. Cho hình chóp đều S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Gọi E , F lần lượt là trung điểm các
cạnh SB , SC . Biết mặt phẳng AEF vuông góc với mặt phẳng SBC . Tính thể tích khối chóp
S. ABC .
a3 5
A.
.
24
Câu 42.
a3 5
B.
.
8
a3 3
C.
.
24
a3 6
D.
.
12
B. 78400 .
C. 117600 .
D. 58800 .
A.
Câu 45. Cho hình chóp S. ABCD có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a , đáy là hình chữ nhật ABCD có
AB 2a, AD a . Gọi K là điểm thuộc BC sao cho 3BK 2CK 0 . Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng AD và SK .
2 135a
2 165a
165a
135a
.
B.
.
C.
.
D.
.
15
15
15
15
Câu 46. Xét phương trình ax3 x2 bx 1 0 với a, b là các số thực, a 0, a b sao cho các nghiệm đều là
A.
5a 2 3ab 2
số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
3
x
Đặt g x 2 f x x 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
2
A. Min g x g 1 .
B. Max g x g 1 .
C. Max g x g 3 .
D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của g x trên
3;3
3;3
3;3
3;3 .
Câu 49. Cho khối chóp S. ABCD có đáy là hình bình hành ABCD . Gọi M , N , P , Q lần lượt là trọng tâm
các tam giác SAB , SBC , SCD , SDA . Biết thể tích khối chóp S.MNPQ là V , khi đó thể tích của
khối chóp S. ABCD là:
2
9
B. V .
2
41.D
2.A
12.D
22.B
32.C
42.C
B. a
3.D
13.A
23.A
33.D
43.D
3
4.B
14.B
24.A
34.A
44.C
a3 3
C.
.
2
6.
Câu 1.
3
Giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3x 5 trên đoạn 0; là:
2
A. 3 .
B. 5 .
C. 7 .
Lời giải
Chọn B.
3
Xét hàm số y x 3 3x 5 trên đoạn 0;
2
D.
31
.
8
9.C
19.B
29.A
39.D
49.A
A. S .
12
B. S
1
.
6
C. S 3 .
D. S 6 .
Lời giải
Chọn A.
1
1
A ;0 .
2
2
1
1
x 0 y B 0;
3
3
y 0 2x 1 0 x
1
1
C. P x 8 .
Lời giải
Chọn B.
1
1
1
1
P x 3 . 6 x x 3 .x 6 x 2 x .
2
D. P x 9 .
3
Câu 5.
Cho
0
f ( x)dx f ( x)dx f ( x)dx
0
0
2
2
3
3
0
0
2
f ( x)dx f ( x)dx f ( x)dx a b .
Câu 6.
Cho hàm số y f x có đạo hàm f x ( x 2 2) x 2 ( x 2)3 , x . Số điểm cực trị của hàm số là
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
x
log a x log a y .
y
Lời giải
Chọn C
C sai. Vì log a
Câu 9.
1
log a x.
x
x2 2x 3
có hai điểm cực trị. Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
x 1
của đồ thị (C ) cắt trục hoành tại điểm M có hoành độ xM bằng
Biết đồ thị (C ) của hàm số y
A. xM 1 2 .
B. xM 2 .
C. xM 1 .
D. xM 1 2 .
Lời giải
Chọn C
Tương tự, ta chứng minh được BC AH . Vậy ABC
Câu 11. Cho hình chóp đều S. ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
AD và SD . Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và SC bằng
A. 45 .
B. 60 .
C. 30 .
D. 90 .
Lời giải
Chọn D.
S
N
M
A
D
O
C
Ta có MN // SA nên góc giữa MN và SC bằng góc giữa SA và SC và bằng ASC (vì tam giác SAC
cân tại S ).
Lại có SA SC a; AC a 2 suy ra ASC 90 .
x2 2 x 3
3
Câu 12. Cho hàm số y
. Tìm khẳng định đúng ?
bx c
A. P 3 .
C. P 5 .
Lời giải
B. P 1 .
D. P 2 .
Chọn A.
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 1 b 1 ;
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 2 c 2 .
Đồ thị hàm số đi qua điểm A 0; 1 a 2 .
Vậy P a b c 2 1 2 3 .
Câu 14. Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2log 4 x 3 log 4 x 5 0 là:
2
A. 8 .
B. 8 2 .
C. 8 2 .
Lời giải
D. 4 2 .
Chọn B.
Điều kiện xác định: x 3 và x 5 .
2017
Câu 15. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
2018
2018
A. 2; .
B. ; 2 .
C. 2; .
Lời giải
.
D. ; 2 .
Chọn B.
x 1
x 3
2017
2017
Ta có:
x 1 x 3 2x 4 x 2 .
2018
2018
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: ; 2 .
C. H (1;0; 2) .
Lời giải
D. H (1; 4;0) .
và MH t 1; 2t; t 1 , u 1; 2;1 .
Vì H là hình chiếu của M lên MH .u 0 t 1 2 2t t 1 0 t 0 .
Vậy H 1;0;2 .
Câu 18. Biết đồ thị C ở hình bên là đồ thị hàm số y a x (a 0;a 1). Gọi C là đường đối xứng với C
qua đường thẳng y x . Hỏi C là đồ thị của hàm số nào dưới đây.
x
A. y log 1 x .
2
B. y 2 .
x
1
C. y .
2
Lời giải
D. y log 2 x .
Chọn D.
Ta có A 1; 2 C 2 a1 a 2 . Vậy đồ thị hàm số C là: y 2 x .
Dựa vào BBT để phương trình f x m có ba nghiệm thực phân biệt đường thẳng y m cắt đồ
thị hàm số y f x tại 3 điểm phân biệt 2 m 1.
Câu 20. Cho hình chóp S. ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) ;
M , N là hai điểm nằm trên hai cạnh BC, CD . Đặt BM x , DN y , (0 x, y a) . Hệ thức liên hệ
giữa x và y để hai mặt phẳng (SAM ) và (SMN ) vuông góc với nhau là:
A. x2 a 2 a( x 2 y) . B. x2 a 2 a( x y) . C. x2 2a 2 a( x y) . D. 2 x2 a 2 a( x y) .
Lời giải
Chọn B.
z
S
D
A
y
N
B
x
M
y
C
x
2
A. R \ 0 .
B. R \ 0; .
C. R \ k .
2
D. R \ k .
Lời giải
Chọn D.
ĐK: cos cos x 0 cos x k cos x 1 2k cos x 1 x k k
2
2
2
Câu 22. Giải phương trình 2sin 2 x 3 sin 2 x 3 .
A. x
x
Câu 23.
6
3
2
k
k 2
k
Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh ?
2
k 2 . D. x k .
3
4
N ' x d x N x
0
12
N 12
0
2000. ln 1 x
0
12
1 x d x N 12 - N 0
2000
0
2000
d x N 0
1 x
12
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (1; 2;3) . Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc
với trục Oy là:
A. ( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3) 2 10 .
B. ( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3)2 9.
C. ( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3)2 8.
D. ( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3) 2 16.
Lời giải
Chọn A.
Bán kính mặt cầu R 12 32 10
Phương trình mặt cầu ( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3)2 10 .
Câu 27. Gọi A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 .
Từ A chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số được chọn có chữ số 3 và chữ số 4 đứng cạnh
nhau.
A.
4
.
25
B.
4
.
15
C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
Lời giải
Chọn D.
TXĐ: ; 3 3;
Ta có y
5
x 3
2
0 nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
Câu 29. Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB. Biết AC 2a 2 và
ACB 450 . Diện tích toàn phần Stp của hình trụ (T) là:
A. Stp 16 a 2 .
C. Stp 12 a 2 .
B. Stp 10 a 2 .
D. Stp 8 a 2 .
Lời giải
Chọn A.
Chọn D.
dt
2
Ta đặt x 2 1 t xdx
x 1 t 2; x 2 t 5
2
Khi đó
1
5
5
5
1
f x 1 xdx f t dt 2 f t dt 4 f x dx .
22
2
2
2
Câu 31. Tìm nguyên hàm I x cos xdx .
x
A. I x 2 sin C .
Tính I 2 x 1 dx x 2 x
a
b
a
b 2 b a 2 a . Theo giả thiết I 1 nên ta có phương trình:
b2 b a 2 a 1 b 2 a 2 b a 1 .
Câu 33. Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 16 đội thi đấu vòng tròn 2 lượt tính điểm.(Hai đội bất kỳ đều
thi đấu với nhau đúng 2 trận). Sau mỗi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua 0 điểm; nếu hòa
mỗi đội được 1 điểm. Sau giải đấu, ban tổ chức thống kê được 80 trận hòa. Hỏi tổng số điểm của tất
cả các đội đội sau giải đấu bằng bao nhiêu?
A. 720 .
B. 560 .
C. 280 .
D. 640 .
Lời giải
Chọn D
Số trận đấu của giải đấu là C162 .2 240 . Số trận hòa là 80 số trận thắng là 240 80 160 .
Suy ra số điểm của tất cả các trận đấu là 160.3 80.2 640 .
3
Câu 34. Số nghiệm thực của phương trình sin 2 x 1 0 trên đoạn ;10 là
2
Ta có phương trình sin 2 x 1 0 2 x
2
k 2 x
Câu 35. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp bát diện đều có cạnh bằng a là
A.
3 a 3
.
3
B.
2 a 3
.
6
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có OD OA OB OC
a 2
.
2
V
a .
2
3 2
3
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 2;1;0 và đường thẳng
x 1 y 1 z
. Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M , cắt và vuông góc với
2
1
1
đường thẳng d là:
x 2 y 1 z
x 2 y 1 z
x 2 y 1 z
x 2 y 1 z
. C.
. D.
A.
.
:
.
1
4
2
d:
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 1; 2;3 . Gọi P là mặt phẳng đi qua điểm M
và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng P cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C .
Tính thể tích khối chóp O. ABC .
686
1372
A.
.
B.
.
9
9
524
.
3
Lời giải
C.
D.
343
.
a b c
c
3
1
686
Khi đó VO. ABC abc
.
6
9
Câu 38. Số các giá trị thực của tham số m đề phương trình sin x 1 2cos2 x 2m 1 cos x m 0 có
đúng 4 nghiệm thực thuộc đoạn 0; 2 là:
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn B.
sin x 1
Ta có sin x 1 2cos2 x 2m 1 cos x m 0
.
2
2 cos x 2m 1 cos x m 0
3
5
Khi đó yêu cầu bài toán cos x m có đúng một nghiệm khác ; ; và thuộc
3 2 3
0; 2 m 1;0.
Câu 39. Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. 3 .
B. 0 .
C. 2 .
Lời giải
x2
16 x 4
là:
D. 1 .
Chọn D.
Điều kiện: 2 x 2
đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Ta có lim y 0; lim y đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng.
x 2
x 2
Câu 40. Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y ln cos x 2 mx 1 đồng biến trên
Ta có y
Câu 41.
sin x
m 0, x
cos x 2
m
sin x
, x
cos x 2
m min f x
1
3
.
Cho hình chóp đều S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Gọi E , F lần lượt là trung điểm các
cạnh SB , SC . Biết mặt phẳng AEF vuông góc với mặt phẳng SBC . Tính thể tích khối chóp
S. ABC .
A.
a3 5
.
24
a2
a 3
, AM
;
4
2
a2
3a 2 1 2 a 2
13a 2 x 2
; SH SA2 AH 2 x2 .
x
3
4 4
4
16
4
13a 2 x 2
a2
a2 a 3
2
2
. x
x .
16
4
4
3 2
nên V .
.
3 6
4
24
6
Xét hàm số f x liên tục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn 2 f x 3 f 1 x 1 x 2 . Tính
1
f x dx .
0
A.
.
4
B.
.
6
C.
Lời giải
0
0
1
1
Khi đó 5I 2 f x dx 3 f 1 x dx 2 f x 3 f 1 x dx 1 x 2 dx .
0
0
2
2
0
0
Đặt x sin t dx cos tdt nên 5I 1 sin 2 t .cos tdt cos 2 tdt
12
3 và thiết
Chọn D.
Đặt AB 2 x , ta có OA x , SO x 3 , SA 2 x OH .SA SO.OA 2 x 3 x2 3
x 2.
Diện tích toàn phần là Stp r l r .2 4 2 12 .
Câu 44.
Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn. Số tam giác tù được tạo thành từ 3 trong 100
đỉnh của đa giác là
A. 44100 .
B. 78400 .
C. 117600 .
D. 58800 .
Lời giải
Chọn C.
Đánh số các đỉnh là A1 , A2 ,..., A100 .
Xét đường chéo A1 A51 của đa giác là đường kính của đường tròn ngoại tiếp đa giác đều chia đường
tròn ra làm 2 phần mỗi phần có 49 điểm từ A2 đến A50 và A52 đến A100 .
Khi đó, mỗi tam giác có dạng A1 Ai Aj là tam giác tù nếu Ai và A j cùng nằm trong nửa đường tròn
chứa điểm A1 tính theo chiều kim đồng hồ nên Ai , A j là hai điểm tùy ý được lấy từ 49 điểm A2 , A3
2
đến A50 . Vậy có C49
1176 tam giác tù.
Chọn A.
S
H
A
D
O
B
K
C
I
Gọi O là hình chiếu của S lên ABCD mà SA SB SC SD OA OB OC OD .
Vậy O là tâm của hình chữ nhật ABCD .
AD SBC
d AD, SK d AD, SBC d A, SBC 2d O, SBC .
Ta có:
SK SBC
Gọi I là trung điểm của BC OI BC mà SO BC BC SOI .
Trong SOI kẻ OH SI OH SBC d O, SBC OH .
2
2
2
OH
OI
SO
a 11a 11a
15
2 165a
.
15
Câu 46. Xét phương trình ax3 x2 bx 1 0 với a, b là các số thực, a 0, a b sao cho các nghiệm đều là
Vậy d AD, SK 2OH
số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
C. 11 6 .
Lời giải
B. 8 2 .
A. 15 3 .
5a 2 3ab 2
.
a2 b a
D. 12 3 .
Chọn D.
3 xy yz zx
ta
có:
x y z 3 3 xyz
1 3b
1
.
b
2
a
a
3a
Xem P là hàm số với ẩn b , ta có: P b
3a 2 5a 2 2
a2 b a
2
2 a 2 1
a2 b a
trên nửa khoảng 0;
,
3 3
135a 4 90a3 42a 2 3
a 3a
3 2
5
14
1
4
2
0 a 0;
. (vì 135a 27 0; 42a 9 0 )
3 3
1
1
min f a f
,b 3 .
12 3 . Vậy Pmin 12 3 khi a
1
3 3
3 3
x
2x
ax
2
2 1 cosax e e 4cos 2
2
x
2x
ax
2
e
e
2co s 1
2
x
x
ax
e 2 e 2 2co s 2
2
Phương trình 1 có 5 nghiệm phân biệt.
Đặt g x 2 f x x 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
2
A. Min g x g 1 .
B. Max g x g 1 .
C. Max g x g 3 .
D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của g x trên
3;3
3;3
3;3
3;3 .
Lời giải
Chọn B.
Ta có: g ' x 2 f ' x 2 x 1 ; g ' x 0 f ' x x 11 .
Quan sát đồ thị ta thấy đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số y f ' x tại ba điểm phân biệt có
x 3
hoành độ lần lượt là 3;1;3 . Do đó 1 x 1 .
x 3
Bảng biến thiên