TRẮC NGHIỆM
SINH THÁI HỌC
Nhiều loài cây có những đặc điểm thích nghi khi lửa cháy lướt qua như
thế nào?
A. Thân có vỏ mỏng sần sùi, cây thân thảo có thân ngầm dưới mặt đất, mặt
nước để tránh lửa
B. Thân có vỏ dày, chịu lửa tốt, cây thân thảo có thân ngầm dưới mặt đất, mặt
nước để tránh lửa
C. Thân có vỏ mỏng dày, chịu lửa tốt, cây thân thảo có thân bò lan mặt đất,
mặt nước để tránh lửa
D. Thân có vỏ mỏng dày, chịu lửa tốt, cây thân thảo có rễ dài dưới mặt đất,
mặt nước để tránh lửa
Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể như thế nào?
A. luôn thúc đẩy lẫn nhau
B. luôn gây ảnh hưởng trái ngược nhau
C. thường thúch đẩy lẫn nhau và hạn chế gây ảnh hưởng trái ngược nhau
Nơi ở của các loài là:
A. địa điểm cư trú của chúng
B. địa điểm sinh sản của chúng
C. địa điểm thích nghi của chúng
D. địa đểm dinh dưỡng của chúng
Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, thực vật được chia thành
những nhóm chính nào?
A. ưa sáng mạnh, ưa sáng vừa và ưa bóng
B. ưa sáng, ưa bóng và chịu bóng.
C. ưa sáng mạnh, ưa sáng vừa và chịu bóng
D. ưa sáng, ưa bóng và chiu tối.
Các loài khác nhau có phản ứng như thế nào đối với tác động như nhau
của một nhân tố sinh thái?
A. có hoặc không phản ứng với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái.
B. có phản ứng khác nhau với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái.
C. có phản ứng luôn thích nghi với tác động như nhau của một nhân tố sinh
thái.
D. có phản ứng như nhau với tác động như nhau của một nhân tố sinh thái.
A. khi độ ẩm giảm thấp, tuổi thọ bị rút ngắn do mất nước, khi độ ẩm quá cao,
nhiệt độ xuống thấp, tỉ lệ chết giảm.
B. khi độ ẩm giảm thấp, tuổi thọ bị rút ngắn do mất nước, khi độ ẩm quá cao,
nhiệt độ bình thường, tỉ lệ chết càng cao.
C. khi độ ẩm giảm thấp, tuổi thọ được kéo dài, khi độ ẩm quá cao, nhiệt độ
xuống thấp, tỉ lệ chết càng cao.
D. khi độ ẩm giảm thấp, tuổi thọ bị rút ngắn do mất nước. Ngược lại, khi độ
ẩm quá cao, nhiệt độ xuống thấp, tỉ lệ chết càng cao.
Mối quan hệ của sinh vật với môi trường như thế nào?
A. Sinh vật luôn chịu ảnh hưởng của nhân tố môi trường và không tác động
trở lại môi trường
B. Sinh vật không những chịu ảnh hưởng của nhân tố môi trường mà còn chịu
tác động của nhân tố môi trường nhưng không làm môi trường biến đổi.
C. Sinh vật không những chịu ảnh hưởng của nhân tố môi trường mà còn chịu
tác động của nhân tố môi trường nhưng không làm môi trường biến đổi.
Tác động này càng mạnh khi sinh vật sống trong tổ chức càng thấp.
D. Sinh vật không những chịu ảnh hưởng của nhân tố môi trường mà còn chịu
tác động của nhân tố môi trường nhưng không làm môi trường biến đổi.
Tác động này càng mạnh khi sinh vật sống trong tổ chức càng cao.
Các nhân tố sinh thái tác động như thế nào đến sinh vật?
Điều nào không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh
giữa các loài như thế nào?
A. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng
mạnh.
B. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì sự cạnh tranh với nhau càng
yếu.
C. Những loài có ổ sinh thái không giao nhau thì không cạnh tranh với nhau.
D. Những loài có ổ sinh thái không giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau
càng yếu.
Liên quan với độ ẩm và nhu cầu nước, thực vật được chia thành mấy
nhóm?
A. Thực vật ưa ẩm, ưa ẩm vừa (trung sinh), và thực vật chịu khô hạn.
B. Thực vật ưa ẩm ít, thực vật ưa ẩm nhiều và thực vật ưa ẩm vừa.
C. Thực vật ưa ẩm ít, thực vật ưa khô hạn vừa và thực vật chịu khô hạn.
D. Thực vật ưa ẩm, thực vật ưa khô hạn vừa và thực vật ưa ẩm nhiều.
Công thức tổng nhiệt hữu hiệu ngày là:
A. T = (k-x)n. B. T = (n-k)x. C. T = (x-n)k. D. T = (x-k)n.
B. cơ thể phản ứng thích nghi đối với tác động của cùng một nhân tố sinh thái.
C. cơ thể không phản ứng đối với tác động của cùng một nhân tố sinh thái.
D. cơ thể phản ứng như nhau đối với tác động của cùng một nhân tố sinh thái.
Động vật đồng nhiệt sống ở vùng lạnh phía bắc có
A. Các phần nhô ra (đuôi, tai) to ra, còn kích thước cơ thể cũng lớn hơn so với
những loài tương tự sống ở phía nam thuộc bắc Bán Cầu.
B. Các phần nhô ra (đuôi, tai) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể cũng nhỏ hơn so
với những loài tương tự sống ở phía nam thuộc bắc Bán Cầu.
C. Các phần nhô ra (đuôi, tai) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với
những loài tương tự sống ở phía nam thuộc bắc Bán Cầu.
D. Các phần nhô ra (đuôi, tai) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với
những loài tương tự sống ở phía nam thuộc bắc Bán Cầu.
Mối quan hệ của ánh sáng với các nhân tố khác như thế nào?
A. Ánh sáng là nhân tố cơ bản chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến các nhân
tố khác.
B. Ánh sáng là nhân tố cơ bản chỉ chi phối gián tiếp đến các nhân tố khác.
C. Ánh sáng là nhân tố cơ bản luôn chi phối trực tiếp đến các nhân tố khác.
D. Ánh sáng là nhân tố cơ bản chịu sự chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp của các
nhân tố khác.