ĐỀ SỐ 27
MA TRẬN MỨC ĐỘ KIẾN THỨC ĐỀ 27
MỨC ĐỘ CÂU HỎI
LỚP
12
11
CHƯƠNG
Dao động cơ học
Sóng cơ học
Điện xoay chiều
Dao động – Sóng điện từ
Sóng ánh sáng
Lượng tử ánh sáng
Vật lí hạt nhân
TỔNG 12
Điện tích – Điện trường
Dòng điện không đổi
Dòng điện trong các môi trường
Từ trường
Cảm ứng điện từ
Khúc xạ ánh sáng
Mắt. Dụng cụ quang học
TÔNG 11
TỔNG
NHẬN
BIẾT
1
7
1
1
VẬN
DỤNG
CAO
1
1
2
TỔNG
4
6
5
7
2
4
3
5
32
4
40
1
B. công tơ điện.
Câu 3. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân
A. tăng.
B. giảm.
C. không đổi.
D. có khi tăng có khi giảm.
Câu 4. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 5. Kết luận nào sau đây là sai đối với mạch dao động điện từ lí tưởng?
A. Năng lượng dao động của mạch được bảo toàn.
B. Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng từ trường cực đại của cuộn cảm.
http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
C. Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng điện trường cực đại của tụ điện.
D. Tại một thời điểm, năng lượng dao động của mạch chỉ có thể là năng lượng từ trường hoặc
điện trường.
Câu 6. Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm
A. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
B. một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối.
C. các vạch từ đỏ tới tím cách nhau bằng những khoảng tối.
D. sự huỳnh quang.
Câu 11. Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng?
Đặt một quả cầu mang điện tích ở gần đầu của một
http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. thanh kim loại không mang điện tích.
B. thanh kim loại mang điện tích dương.
C. thanh kim loại mang điện tích âm.
D. thanh nhựa mang điện tích âm.
Câu 12. Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều nhưng biến đổi theo thời gian, các đường
sức từ vuông góc với mặt phẳng của khung. Trong 0,1 s đầu cảm ứng từ tăng từ 10 –5 T đến 2.10–5
T; 0,1 s tiếp theo cảm ứng từ tăng từ 2.10–5 T đến 5.10–5 T. Gọi e1 và e2 là suất điện động cảm ứng
trong khung dây ở giai đoạn 1 và giai đoạn 2 thì
A. e1 = 2e2.
B. e2 = 3e1.
C. e1 = 3e2.
D. e1 = e2.
Câu 13. Trong một ống Rơn–ghen, hiệu điện thế giữa anot và catot là U AK = 15300 V. Bỏ qua
động năng electron bứt ra khỏi catot. Cho e = –1,6.10 –19 C; c = 3.108 m/s; h = 6,625.10–34 J.s.
A. phóng xạ γ.
B. phóng xạ β+.
C. phóng xạ α.
D. phóng xạ β–.
Câu 17. Đặt điện áp u = U 2 cos(100πt – π/3) (V) vào 2 đầu đoạn mạch gồm: biến trở R, cuộn
cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp người ta thu được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa công suất
mạch điện với điện trở R như hình dưới. Xác định y, biết z = 100 x − x 2 .
A. 20.
B. 50.
C. 80.
D. 100.
Câu 18. Một dây đàn có chiều dài 80 cm được giữ cố định ở hai đầu. Âm do dây đàn đó phát ra
có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu để trên dây có sóng dừng với 2 đầu là 2 nút?
A. 200 cm.
B. 160 cm.
C. 80 cm.
D. 40 cm.
C. 0,25T.
D. 0,5T.
Câu 22. Một tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa có phương trình x 1 = 4 3 cos(10πt)
cm và x2 = 4sin(10πt) cm. Vận tốc của vật khi t = 2 s là
A. 123 cm/s.
B. 120,5 cm/s.
C. – 123 cm/s.
D. 125,7 cm/s.
Câu 23. Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110 W, sinh ra công suất cơ học bằng 88 W. Tỉ
số của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 24. Cho một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 10 cm. Ban đầu (t = 0), điểm sáng S nằm trên trục
chính và cách thấu kính 12 cm, sau đó cho thấu kính dịch chuyển ra xa S với vận tốc không đổi v
= 1 cm/s theo phương dọc trục chính. Tốc độ của ảnh S’ so với vật S đạt giá trị nhỏ nhất ở thời
điểm
A. 8 s.
http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 27. Radon 86Rn222 là chất phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân X. Biết rằng sự phóng xạ
này toả ra năng lượng 12,5 (MeV) dưới dạng động năng của hai hạt sinh ra. Cho biết tỉ lệ khối
lượng của hạt nhân X và hạt α là 54,5. Trong thực tế người ta đo được động năng của hạt α là
11,74 MeV. Sự sai lệch giữa kết quả tính toán và kết quả đo được giải thích là do có phát ra bức
xạ γ. Tính năng lượng của bức xạ γ.
A. 0,518 (MeV).
B. 0,525 (MeV).
C. 0,535 (MeV).
D. 0,545 (MeV).
Câu 28. Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng E = –13,6/n 2 (eV) với n ∈
N*, trạng thái cơ bản ứng với n = 1. Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về N thì phát ra
một phôtôn có bước sóng λ0. Khi nguyên tử hấp thụ một phôtôn có bước sóng λ nó chuyển từ
mức năng lượng K lên mức năng lượng M. So với λ0 thì λ
A. nhỏ hơn 3200/81 lần.
B. lớn hơn 81/1600 lần.
C. nhỏ hơn 50 lần.
D. lớn hơn 25 lần.
Câu 29. Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R
B. 8.
C. 9.
D. 4.
Câu 32. Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng với các thông số a = 1,2 mm, D = 4 m
với nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ 1 = 0,63 μm, λ2 và λ3 (một trong hai bước sóng chưa
biết thuộc khoảng từ 0,38 μm đến 0,44 μm). Biết vạch tối gần vân trung tâm nhất là vị trí vân tối
thứ 18 của λ2 và vân tối thứ 13 của λ 3. Hỏi khoảng cách hai vân cùng màu gần nhau nhất xuất
hiện trên màn là bao nhiêu?
A. 48,3 mm.
B. 2,1 mm.
C. 1,932 mm.
D. 1,38 mm.
http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 33. Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng
tần số. Dao động thứ nhất có phương trình li độ x 1 = A1cos(ωt + φ1) (cm), dao động thứ hai có
2
2
2
phương trình li độ x2 = A2cos(ωt + φ2) (cm). Biết 3 x1 + 2 x2 = 11cm . Khi dao động thứ nhất có li
độ 1 cm và tốc độ 12 cm/s thì dao động hai có tốc độ bằng
A. 3 cm/s.
B. 4 cm/s.
100 A, các công suất hao phí trên đường dây tải bằng 5% công suất tiêu thụ ở B. Bỏ qua mọi hao
phí trong các máy biến áp, coi hệ số công suất của các mạch sơ cấp và thứ cấp đều bằng 1, điện
trở suất của đồng là 1,6.10–8 Ωm. Điện áp hiệu dụng ở máy thứ cấp của máy tăng áp ở A là
A. 43 kV.
B. 42 kV.
C. 40 kV.
D. 86 kV.
Câu 37. Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp
cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L = 0,5R. Tại thời điểm t, điện áp tức thời trên điện trở và trên
cuộn cảm thuần lần lượt là uR và uL. Chọn hệ thức đúng.
2
2
2
A. 10u R + 8uL = 5U
2
2
2
B. 5uR + 10uL = 8U
2
2
2
C. 5uR + 20u L = 8U
2
D. 50 2Ω .
Câu 40. Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên l 0, có độ cứng k0 = 16 N/m, được cắt thành hai lò xo
có chiều dài lần lượt là l1 = 0,8l0 và l2 = 0,2l0. Lấy hai lò xo sau khi cắt liên kết với hai vật có
cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lo xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt
trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng
cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai
vật dao động cùng động năng cực đại là 0,1 J. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất
Δt thì khoảng cách giữa hai vật là nhỏ nhất và giá trị đó là b. Lấy π2 = 10. Chọn đáp số đúng.
A. b = 7,5 cm và Δt = 0,1 s.
B. b = 4,5 cm và Δt = 1/3 s.
C. b = 7,5 cm và Δt = 1/3 s.
D. b = 4,5 cm và Δt = 0,1 s.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
L = 2A = 6.2 = 12cm Độ lệch pha của u so với I : ϕ = ϕu − ϕi .
Câu 2: Đáp án B
Điện năng được đo bằng công tơ điện.
Câu 3: Đáp án B
Điện trở trong bình điện phân được sinh ra là do sự tan dương cực, vì vậy àm nó phụ thuộc
vào khối lượng của chất tan ra ở dương cực và nhiệt độ
http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
−
C →14
7 N + −1 β .
Câu 17: Đáp án C
Câu 18: Đáp án B
Sóng dừng ở hai đầu cố định nên : l = k
λ
2
Trên dây có 2 nút sóng nên : k = 1
⇒l=
λ
⇒ λ = 2.80 = 160cm .
2
Câu 19: Đáp án C
Bước sóng λ =
v 400
=
= 8cm .
f
50
Câu 20: Đáp án D
N=
.
8
1
m
4m
⇒ ∆t = s Ta có : T = 2π
và T ' = 2π
3
k
k
⇒
T 1
= ⇒ T ' = 2T .
T' 2
Câu 22: Đáp án D
π
Phương trình dao động tổng hợp : x = x1 + x 2 = 8cos 10πt − ÷
6
π
π
Vận tốc của vật khi t = 2s là : v = 80π cos(10π.t + ) = 80π.cos 10π.2 + ÷ ≈ 125, 7 ( cm / s ) .
3
3
Câu 31: Đáp án A
⇒ i ≡ 6i1 ≡ 8i 2 ≡ 9i3 Ta có :
k1 λ 2 3
=
=
k 2 λ1 4
k 2 λ3 8
=
=
k3 λ2 9
⇒ i ≡ 6i1 ≡ 8i 2 ≡ 9i3 .
Câu 32: Đáp án D
Điều kiện trùng vân là : 17,5λ 2 = 12,5λ 3 = ( k + 0,5 ) .0, 63
⇒ λ 2 < λ 3 ⇒ λ 2 là tia tím
⇒ λ 2 = 0, 036 ( k + 0,5 ) ⇒ 0,38 ≤ 0, 036 ( k + 0,5 ) ≤ 0, 44
⇒ k = 11 ⇒ λ 2 = 0, 414
Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sang chính là vân sang đầu tiên của λ 2 :
d=
D
λ 2 = 1,38mm .
a
Câu 33: Đáp án C
http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đạo hàm 2 vế ta được : 6x1v1 + 4x 2 v 2 = 0 (*)
N
N
; k 2 = 80
m
m
T tỉ lệ nghịch với
A2 =
k ⇒ T2 = 0,5T1
2W
= 5cm; A1 = 10cm
k2
Vẽ 2 đường tròn có tâm cách nhau 12 cm bán kính lần lượt là 10cm, 5cm và chú ý chu kì của
chúng thì ta sẽ thấy khi vật 1 tới VTCB O1 thì vật 2 đã tới biên âm M 2 , khoảng cách lúc này
là 12 – 5 = 7 cm chưa phải nhỏ nhất
Khi vật 1;2 tiếp tục quay thì khoảng cách chúng giảm dần ở vị trí vật 1 quay được góc 30° so
với VTCB thì vật 2 quay nhanh gấp đôi nên quay góc 60° so với vị trí biên âm. Lúc này thì
khoảng cách giữa chúng gần nhau nhất là : b = 12 −
A1 A 2
1
−
= 4,5cm ⇒ ∆t = s .
2
2
3