Câu 1: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Viết công thức tính tích phân từng phần
b
b
a
a
b
b
b
b
a
a
a
a
b
b
a
a
là phân số tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
b
B. ab = 12
C. ab = 6
D. ab = 5/4
Đáp án là B
3
10
10 0
4 5
−
0 x + 3 ( x + 3)2 dx=3ln ( x + 3) + x + 3 |1 = 3ln 3 − 6 a.b = 12
1
4
Câu 3: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho
f (x)dx = 9 . Tính tích phân
1
Câu 4: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị của hai hàm số y = − x 2 + 4 và y = − x + 2
A.
9
2
B.
5
7
C.
Đáp án là A
Hoành độ giao điểm của hai hàm số là
x = −1 và x = 2
Vậy diện tích cần tính là
2
2
−1
−1
S = [(− x 2 + 4 − (− x + 2)]dx = (− x 2 + x + 2)dx
1
NGUYỄN BÁ TRẦN
PHƯƠNG 2018 ) Tìm nguyên hàm của hàm số
f ( x ) = sin ( 2 x −1)
A.
1
f ( x ) dx = 2 sin ( 2 x − 1) + C.
1
C. f ( x ) dx = − sin ( 2 x − 1) + C.
2
1
B.
f ( x ) dx = 2 cos ( 2 x − 1) + C.
D.
f ( x ) dx = − 2 cos ( 2 x − 1) + C.
1
Đáp án D
1
Câu 8: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho
π
π
0
0
f (x)dx = 2 và g(x)dx = −1 . Tính
π
I = ( 2f (x) + x.sin x − 3g(x) ) dx
0
A. I = 7 + π
B. I = 7 + 4π
C. I = π − 1
Đáp án là A
2
D. I = 7 +
A. F(x) = x 3 − e− x − 3 .
B. F(x) = x 3 + e− x + 2 .
C. F(x) = x 3 − e− x + 3 .
D. F(x) = x 3 + e− x − 2 .
Đáp án B
f (x) = 3x 2 − e − x F ( x ) =
(3x
2
− e − x ) dx = x 3 + e − x + C
F ( 0 ) = 1 + C = 3 C = 2 F ( x ) = x3 + e− x + 2
Câu 10: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết a, b là các số thực thỏa mãn
2x + 1dx = a(2x + 1) b + C . Tính P = a.b .
1
A. P = − .
2
B. P =
3
2
1 3 1
a.b = . =
3 2 2
9
Câu 11: ( GV
PHƯƠNG 2018 ) Cho
NGUYỄN BÁ TRẦN
f (x)dx = 6 .
2
2
I = x 2 .f (x 3 + 1)dx .
1
B. I = 8 .
A. I = 2 .
D. I = 3 .
C. I = 4 .
B. a = 4 .
A. a = 3 .
C. a = 5 .
x2 −1
3
0 x + 1 dx = 2 .
a
D. a = 2 .
Đáp án A
a
( x − 1)( x + 1) dx = a x − 1 dx = x 2 − x |a = a 2 − a = 3
x2 −1
dx
=
0 x + 1
0 x + 1
0 ( ) 2 0 2
2
a 2 − 2a − 3 = 0 a = 3
a
Câu 13: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = x 5 − x 3 và trục hoành.
A. S =
S=
−1
0
x 5 − x 3 dx = 2 ( x 5 − x 3 )dx
−1
x
x
1 1 1
= 2 − |0−1 = 2 − =
4 6 6
6 4
6
4
Câu 14.( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG
1 − sin 3 x
2018 ) Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) =
.
sin 2 x
A.
x
A. f (x) =
1 2x 1
e + 1 + ln x .
2
x
B. f (x) = 2e 2x +
1+ x
.
x2
C. f (x) =
1 2x 1
e − 1 + ln x .
2
x
D. f (x) = 2e 2x +
1− x
.
x2
Đáp án B
A. S = 80 .
B. S = 81 .
C. S = −80 .
D. S = −81.
Đáp án A
4
(cos x − 1)
1
d
(
c
osx)=
(1 −
)d (cosx)
2
cos x
cos 2 x
0
2
7
.
2
B. I = −
2
.
7
C. I =
2
.
7
Đáp án A
4
(cos x − 1)
1
d
(
c
osx)=
(1 −
)d (cosx)
2
2
D. I = −
7
.
2
1
ln 2 x + 3 dx = ln ( a log b c ) . Mệnh
ln 3
Câu 18: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho
đề nào dưới đây đúng?
A. a =
27
, b = 2,c = 3
8
B. a =
27
, b = 3,c = 2
8
C. a =
8
, b = 2,c = 3
3
ln 3
27
27 ln 3
27
) + 3ln = ln(
) + ln
= ln( .
) = ln( .log 2 3)
ln 2
2
ln 2
8
8 ln 2
8
Câu 15. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên đoạn
2;5 ,
f ( 2) = 9 và f ( 5) = 3 . Tính
I = f ' ( x ) dx
5
2
A. I = 6
C. I = −6
.
4
Đáp án D
y = x3 − 1 y ' = 3x 2
Tiếp tuyến: d : y = y '(−1)( x + 1) − 2 = 3 x + 1
2
S=
Xét phương trình tương giao:
x
−1
= (−
2
3
− 1 − 3 x − 1 dx = ( x 3 − 3 x − 2)dx
−1
4
2
.
π+2
C. a =
π+2
.
π
2
.
π
D. a =
Đáp án A
a
V =
1
1
1 a
dx
=
(
−
2017 x
+C
ln2017
3
Câu 22: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho
0
4
f ( x )dx = 3, f ( t ) dt = 7. Tính
0
4
I = f ( u )du
3
A. I = 3
C. I = 7
B. I = 4
D. I = 10
C. I =
3
.
2
3
D. I = .
4
Đáp án B
1
2
Ta có I = sin 3 x cos xdx = t 3dt =
0
0
1
(với t = sin x )
4
Câu 24( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho F ( x ) = 4x là một nguyên hàm của
ln 2
D. K = −
2x
.
ln 2
Đáp án A
Ta có F ( x ) = 4 x ln 4 = 2 x f ( x ) f ( x ) = 2 x ln 4 .
1
0
1
f ( x)
1
1
2 x ln 4
2
dx
=
f
x
dx
=
f
x
2
3
2
f ( x ) dx = 5, f ( x ) dx = 2. . Tính I = f ( x ) dx + f ( x ) dx.
0
0
2
B. I = 2.
A. I = 3.
D. I = 4.
C. I = 1.
Đáp án A
Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) .
3
2
Theo giả thiết
3
f ( x )dx = 5 F 2 − F ( 0) = 5
x 2 − 1 dx =
1
( a, bZ) . Tính S = a + b.
A. S = 8
B. S = 0
C. S = 2
D. S = 4
Đáp án B
(
)
4 2 −2
4 2 −4
− 2t 2 dt =
Ta có 2 x x − x − 1 dx = 2 x dx − 2 x x − 1dx =
3
3
1
1
1
0
A.
f ( x)dx = x + 2 cos 2 x + C.
C.
f ( x)dx = − 2 cos 2 x + C.
1
1
B.
f ( x)dx = 2 cos 2 x + C.
D.
f ( x)dx = x − 2 cos 2 x + C.
1
Đáp án D
( sin x + cos x )
2
1
C. I = 4
Đáp án A
0
1
14
1
Ta có I = − f ( cos 2 x )d ( 2cos 2 2 x − 1) = − f ( t )d ( 2t 2 − 1) = t. f ( t )dt = 5
40
41
0
Câu 29: ( GV
NGUYỄN BÁ TRẦN
PHƯƠNG 2018 ) Họ nguyên hàm của hàm
số f ( x ) = 4 x3 − 1
x4
B. − x + C.
4
A. x − x + C.
4
hạn bởi các đường y =
A. m =
1
2
x3
1
+ mx 2 − 2 x − 2m − , x = 0, x = 2, y = 0 có diện tích bằng 4.
3
3
B. m =
2
3
C. m =
1
4
D. m =
3
5
Đáp án A
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y =
m =
12
2
−10 4
m =
x 4 mx 3
1
− m = −4
− x 2 − 2mx − x = −4
3
+
3
3
3 0
12
−11
2
1
2
1
5
Mà m 0; nên m = .
V =
− 0 dx =
dx = ( tan x ) 03 = 3 .
2
cos
x
cos
x
0
0
2
3
Câu 33: ( GV
a
I =
1
NGUYỄN BÁ TRẦN
PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị của a để
x3 − 2 ln x
1
dx = + ln 2.
2
dx
=
− 2 −
−
2
x2
2
x
2
x
x
5
Câu 34: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho biết
5
f ( x)dx = 6, g ( x)dx = 8. Tính
1
1
5
K = 4. f ( x) − g ( x) dx
1
hạn bởi các đường y = + mx 2 − 2 x − 2m − , x = 0, x = 2, y = 0 có diện tích bằng 4.
3
3
A. m =
1
2
B. m =
2
3
C. m =
1
4
D. m =
3
5
Đáp án A
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y =
x3
1
2
−
10
4
m =
x 4 mx 3
1
− m = −4
− x 2 − 2mx − x = −4
3
+
3
3
3 0
12
−11
2
1
2
1
5
Mà m 0; nên m = .
2
6
V =
− 0 dx =
dx
=
tan
x
(
) 03 = 3 .
2
cos
x
cos
x
0
0
2
3
Câu 37: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết F ( x ) là nguyên hàm của f( x) trên
e
thỏa mãn
F (x)d (ln x) = 3 và F (e) = 5
1
)
(
)
1
Câu 38: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi
các đường y = x 2 + 1, x = −1, x = 2 và trục hoành.
B. S =
A. S = 6
13
.
6
C. S = 13.
D. S = 16.
Đáp án A
2
Ta có S =
(x
2
3
.
D. V = 3 −
3
.
Đáp án A
3
1
3 =
−
1
dx
=
tan
6
Đáp án A
12
7
D. a = .
6
Xét PT x2 + 3ax + 2a2 = 0 .
Ta có = a2 x = −a x = −2a .
Theo giả thiết
−2 a
−a
−2 a
1 3 3ax 2
a3
2
x + 3ax + 2a dx = 36 x +
+ 2a x
= 36
= 36 a = 6
3
2
Đáp án A
Giao điểm với trục hoành x = 2 .
Ta có V =
32
4
−
x
dx
=
(
)
3
2
2
−2
e
Câu 42: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết
1
là 2 số nguyên dương và
A. a − b = −19.
dx =
x
b
dx
= dt
x
1
3
1 + 3ln x .ln x
2 1
14
dx = 1 + 3tdt = . . (1 + 3t ) 2 |10 =
x
3 3
9
0
ln x = t
e
1
3
Câu 43: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho biết
e
1
=
=
=
−
dt
=
ln
|e = ln ( e + e + 1) − 2
x
2
x
x
2
1 e − 1 1 e − e e t − t e t − 1 t
t
3
3
Câu 44: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho
hình
cong ( H ) giới
thang
hạn
t
3
5
t
2
Câu 45: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho
1
1 + x2
1
b b
dx = a a −
. Tính
4
x
c
b + c
T = a +b+c
C. T = 25.
B. T = 15.
2
1
−1
= t = 2 dx = dt
x
x
1
2
= I = −
1
1
1
1
1
t + t dt = t t + 1dt = (t 2 + 1) 2 dt
21
1
4
2
2
2
D. t = 14.
Theo đề bài ta có
t
S = (2 x + 1)dx = x 2 + x |1t
1
Câu 47( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = xe .
xe
f ( x ) dx =
+C
ln x
A.
C.
f ( x ) dx = e.x
e −1
+C
x e+1
f ( x ) dx =
và F ( 0) = 1 . Tính F (1) .
x4 + 1
A. F (1) = ln 2 + 1
B. F (1) =
1
ln 2 + 1
4
C. F (1) = ln 2 −1
D. F (1) =
1
ln 2 − 1
4
Đáp án B
d ( x 4 + 1) 1
x3
= ln ( x 4 + 1) + C.
Ta có F ( x) = f ( x)dx = 4 dx =
4
x +1
4 ( x + 1) 4
1
1
F ( x ) là
một
nguyên
hàm
của
f ( x ).
Khi
đó
ta
có:
6
6
1
1
1
1
f ( x − 2)d ( x − 2) = F ( x − 2) = F (4) − F (−2) = .2 = 1.
2
cos2xdx=
sin 2 x sin 2 1
=
=
2
2
4
2 = + k 2
=
+ k
1
6
12
sin 2 =
2
2 = 5 + k 2
= 5 + k
T = a + 2b − c.
B. T = −7.
A. T = 7.
C. T = 6.
D. T = −6.
Đáp án A
3
x
dx
x +1 + 4
2
0
x + 1 = t x + 1 = t 2 dx = 2tdt
Đặt
x
0
3
t
1 3
3
4 3
2
a = 7, b = 6, c = 12
Câu 51: ( GV
f ( x) =
NGUYỄN BÁ TRẦN
PHƯƠNG 2018 ) Tìm nguyên hàm của hàm số
ln 2 x
.
x
ln 2 x
dx = ln 3 x + C.
A.
x
ln 2 x
dx = − ln 3 x + C.
B.
x
ln 2 x
ln 3 x
dx =
16
Câu 52: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho f ( x), f (− x) liên tục trên
2
1
. Tính I = f ( x)dx.
mãn 2 f ( x) + 3 f (− x) = 2
x +4
−2
A. I =
10
B. I =
.
5
C. I =
.
2
2 f ( x)dx + 3 f (− x)dx = x
−2
−2
−2
2
1
dx
+4
Đặt t = − x dt = −dx
−2
2
−2
f (− x)dx = − f (t )dt =
2
2
2
Câu 53 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính
x
−2
x = 2 tan t dx =
2
dt
cos 2t
4
1
2dt
dx =
=
Đặt 2
2
2
x +4
4
− cos t .4(tan t + 1)
1
5
A. I = .
4
5
B. I = .
2
C. I = 5.
D. I = 10.
17
2
1
dx :
+4
2
.
và thỏa
Đáp án C
Đáp án C
Xét phương trình tương giao
x = 0
x 2 e x = xe x xe x ( x − 1) = 0
x = 1
1
1
1
S = x e − xe dx = xe dx − x 2e x dx = I1 − I 2
2 x
x
x
0
I1 : Đặt
I 2 : Đặt
0
0
u = x du = dx
dv = e dx v = e
x
Câu 57: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Thể tích V của khối tròn xoay thu được
khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x ln x , x = e và trục hoành là.
A. V =
( 2e3 + 1)
9
.
B. V =
( 2e3 − 1)
9
C. V =
.
( 4e3 + 1)
9
Đáp án A
x ln x = 0 ( x 0)
x = 0 ( L)
Xét phương trình tương giao:
x = 1
e
e
9
x3
2
dv = x dx v =
3
u = ln x du =
Câu 58( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm hàm số f ( x ) thỏa mãn
3x2 . f ' ( x ) + x3. f '' ( x ) = −1 với x 0 và f (1) = 1, f ( −2) = −1
A. f ( x ) =
1
2
2
+ 2+ `
x 3x
3
B. f ( x ) =
1
2 2
+ 2−
x 3x 3
C. f ( x ) =
1
2 2
Ta có: x3 f '( x) = − x + C
−1 C
f '( x) = 2 + 3
x
x
f ( x) = f '( x)dx =
1 C
−
+ D.
x 2x2
−4
C
C=
1− + D = 1
f (1) = 1
1
2 2
2
3
f ( x) = + 2 − .
Mà
6
4
dx =
a
; trong đó a , b là
b
a
là phân số tối giản. Mệnhđề nào dưới đây đúng?
b
B. ab = 1
2
5
5
a = 21; b = 2 a − 10b = 1.
19
6 4
C. ab = 6
B. ab = 12
A. ab = −5
2
D. ab =
5
4
Đáp án B
1
1
1
3x − 1
3x − 1
3
10
10
4 5
dx =
dx =
−
dx = 3ln x + 3 +
= 3ln − .
2018
1
0
1
2
3
4
2018 2018
I = ( C2018
− C2018
x + C2018
x 2 − C2018
x3 + C2018
x 4 − ... + C2018
x )dx.
0
A. I =
1
2019
B. I = −
1
2019
I=
2019
I=
1
0
1
.
2019
20
22019 − 1
2019
D. I =
1 − 22019
2019
)
Tính