TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
PHƯƠNG PHÁP
HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III
CHỦ ĐỀ 3.1 PTĐT đi qua một điểm và có VTCP hoặc // với đường thẳng khác.
MỨC ĐỘ 2
Câu 1.
[2H3-3.1-2] [THPT chuyên ĐHKH Huế] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng
nào dưới đây đi qua A 3;5;7 và song song với d :
�x 2 3t
�
A. �y 3 5t .
�z 4 7t
�
�x 3 2t
�
B. �y 5 3t .
�z 7 4t
�
x 1 y 2 z 3
.
2
3
4
�x 1 t
�
B. �y 1 3t
�z 8 4t
�
t ��.
�x 1 3t
�
C. �y 3 4t
�z 4 t
�
�x 1 3t
�
D. �y 3 2t
�z 4 11t
�
t ��.
t ��.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Gọi M là trung điểm của BC � M 2; 4; 4 .
uuuur
AM 1; 1; 8 .
uuu
r
uuur
r
uuu
r uuur
�
AB
Ta có AB 3;1;1 , AC 10;5; 2 � a �
� , AC � 3; 4; 5 .
Câu 4.
[2H3-3.1-2] [BTN 164] Cho đường thẳng d đi qua điểm A 1; 4; 7 và vuông góc với mặt
phẳng : x 2 y 2 z 3 0 . Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:
x 1 y 4 z 7
.
2
2
1
x 1 y 4
z7
C. d :
.
1
2
suy ra phương trình chính tắc của
x 1 y 4 z 7
.
1
2
2
[2H3-3.1-2] [THPT Chuyên LHP] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho d là đường thẳng
đi qua A 1; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng P : 3x 4 y 5 z 1 0 . Viết phương trình
chính tắc của đường thẳng d .
x 1 y 2 z 3
A.
.
3
4
5
x 1 y 2 z 3
C.
.
3
4
5
.
d ( P ) � VTCP u d (3; 4; 5) � PTCT d :
3
4
5
Câu 6.
[2H3-3.1-2] [Cụm 1 HCM] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng
P : x 2 y z 1 0 và điểm
phẳng P có phương trình là:
x 1
1
x 1
C. d :
1
A. d :
y 1
1
y 1
2
z2
.
Ta có: d có vecto chỉ phương là u nP 1; 2;1 nên d :
.
1
2
1
Câu 7.
[2H3-3.1-2] [SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng
P có phương trình là 2 x y 5z 6 0 . Viết
M 1; 2;7 biết d vuông góc với P .
phương trình đường thẳng d đi qua điểm
TRANG 2
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
x 2 y 1
1
2
x 1 y 2
C. d :
2
B. d :
Chọn D.
r
Ta có: d vuông góc với P nên có véc tơ chỉ phương là u 2;1; 5 và điểm qua điểm
M 1; 2;7 .
x 1 y 2 z 7
Nên d :
.
2
1
5
Câu 8.
[2H3-3.1-2] [SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương
trình của đường thẳng d đi qua hai điểm E 9; 8;8 và F 10;6;8 .
�x 9 19t
�
A. d : �y 8 14t t �� .
�z 0
�
�x 10 19t
�
C. d : �y 6 14t t �� .
�z 8
�
2
song với d .
x6 y 7 z
x6 y7 z
.
.
A.
B.
1
6
2
1
6
2
x6 y 7 z
x 1 y 6 z 2
.
C.
D.
.
1
6
2
1
6
.
�z 3t
�
�x 2 4t
�
C. �y 1 2t .
�z 3 6t
�
�x 2t
�
D. �y 1 t .
�z 3t
�
Hướng dẫn giải
Chọn C.
uu
r uur
1
2
d P � ud nP 2; 1; 3 4; 2;6 .
qua O 0;0;0
�
�
d : �uur
�
D. �y 2 3t .
�z 3 7t
�
Hướng dẫn giải
Chọn D.
r
Vec tơ chỉ phương của đường thẳng u 4;3; 7 và qua M .
Câu 12. [2H3-3.1-2] [THPT Lý Thái Tổ] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình
r
ur uu
r uu
r
đường thẳng d đi qua điểm A 2;0; 1 và có véc tơ chỉ phương u i 3 j 5k .
�x 2 t
�
A. �y 3t
.
�z 1 5t
�
�x 2 t
�
B. �y 3t .
�z 5t
�
�x 1 2t
�
�
�
A. �y t
.
B. �y 1 t .
C. �y 1 t .
D. �y t
.
�z 2 2t
�z 2 3t
�z 5 2t
�z 2t
�
�
�
�
Hướng dẫn giải
TRANG 4
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
PHƯƠNG PHÁP
Chọn B.
uur uu
r
nP ud 2; 1; 3 .
Câu 14. [2H3-3.1-2] [THPT Chuyên Hà Tĩnh] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A 2;3; 4 và
3
Hướng dẫn giải
A.
B.
Chọn D.
uuu
r
r
1 uuu
r
Ta có AB 2; 2; 6 � VTCP của đường thẳng AB là: u AB 1;1;3 . � LoạiB, C.
2
�x t
�
Phương trình AB có dạng: �y 1 t . Chọn t 1 � đường thẳng AB đia qua điểm
�z 2 3t
�
M 1; 2;1 .
� Phương trình AB dạng chính tắc:
x 1 y 2 z 1
.
1
1
3
uu
r r
Ta có: d � ud n 4;3; 7 .
Câu 16. [2H3-3.1-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 04] Trong không gian Oxyz đường thẳng
đi qua 2 điểm A(2;1;3) và B(1; 2;1) có phương trình là:
x2
1
x2
C. :
1
A. :
y 1
2
y 1
3
z 3
.
1
z3
.
2
A(2;1;3) và B(1; 2;1) nên có véc tơ chỉ phương là
Đồng thời đường thẳng đi qua điểm A(2;1;3) nên có phương trình là :
x 2 y 1 z 3
1
3
2
.
Cách khác: Thay tọa độ của điểm A và B vào phương trình đường thẳng , chỉ có đáp án A
thỏa mãn.
TRANG 5
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
PHƯƠNG PHÁP
Câu 17. [2H3-3.1-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương
trình chính tắc của đường thẳng qua A 1; 4; 7 và vuông góc với mặt phẳng
P : x 2 y – 2z – 3 0
là:
x 1 y 4 z 7
1
z7
.
2
z7
.
2
Hướng dẫn giải
Chọn C.
r
Mặt phẳng P có vectơ pháp tuyến n (2; 3; 3) .
r
Đường thẳng cần tìm có vectơ chỉ phương n và đi qua A nên chọn.B.
Câu 18. [2H3-3.1-2] [THPT Nguyễn Chí Thanh - Khánh Hòa] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho đường thẳng đi qua điểm A 1;2;3 và vuông góc với mặt phẳng 4 x 3 y 7 z 1 0 .
Phương trình tham số của đường thẳng là.
�x 1 4t
�x 1 4t
�x 1 8t
�x 1 3t
�
�
�
�z 1 t
�
�x 2 4t
�
B. �y 6t
.
�z 1 2t
�
�x 4 2t
�
C. �y 3t .
�z 2 t
�
�x 2 2t
�
D. �y 3t
.
�z 1 t
�
Hướng dẫn giải
Chọn A.
�x 2 2t
�
Chọn �y 3t .
�z 1 t
�
�
�x 1 4t
�
D. �y 2 3t .
�z 3 7t
�
Hướng dẫn giải
Chọn D.
�x 1 4t
uur
uur
�
d � VTCP ud VTPT n 4;3; 7 � d : �y 2 3t .
�z 3 7t
�
Câu 21. [2H3-3.1-2] [TTGDTX Vạn Ninh - Khánh Hòa] Trong không gian Oxyz . Đường thẳng đi
qua H 3; 1;0 và vuông góc với mặt phẳng Oxz có phương trình là.
�x 3
�
A. �y 1 .
�z t
�
�x 3
�
B. �y 1 t .
�z 0
�
�z 2 t
�
�x 2 2t
�
B. �y 3t
�z 1 t .
�
�x 2 2t
�
C. �y 3t
.
�z 1 t
�
�x 2 4t
�
D. �y 6t
.
�z 1 2t
�
Hướng dẫn giải
Chọn B.
�
Ta có: a 4; 6; 2 2 2; 3;1 .
�
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
C.
PHƯƠNG PHÁP
x 1 y 2 z
.
1
2
1
D.
x 1 y 2 z
.
1
2
2
Hướng dẫn giải
Chọn D.
�
qua A 1;2;0
�
uu
r uuur
1
Câu 24. [2H3-3.1-2] [TTGDTX Cam Lâm - Khánh Hòa] Cho điểm A( 1; - 2; - 3) và mặt phẳng
( P) : x + 2 y - 3z - 4 = 0 . Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng
( P ) là.
x- 1
=
1
x +1
=
C.
1
A.
y + 2 z +3
=
.
- 2
- 3
y- 2 z- 3
=
.
2
- 3
x - 1 y + 2 z +3
=
=
Câu 25. [2H3-3.1-2] [THPT Ng.T.Minh Khai(K.H)] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho
Phương trình đường thẳng là
�x 1 t
�
đường thẳng d : �y t cho các phát biểu sau:
�z 1 t
�
r
(1) Đường thẳng d có chỉ có một vectơ chỉ phương là u 1;1;1 .
(2) Điểm A 1;0;1 thuộc đường thẳng.
(3) Điểm B 2;1; 2 thuộc đường thẳng.
(4) Điểm C 0;1;0 thuộc đường thẳng.
Số các phát biểu đúng là :
A. 2.
B. 4.
C. 1.
Hướng dẫn giải
D. 3 .
Chọn A.
Các khẳng định đúng là (1), (2), (3).
Câu 26. [2H3-3.1-2] [BTN 165] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M 0; 1;1
r
và có vectơ chỉ phương u 1; 2;0 . Phương trình mặt phẳng P chứa đường thẳng d có
.
2
2
1
x 1 y 4
z7
C. d :
.
1
2
2
A. d :
x 1
z7
y4
.
4
2
x 1 y 4 z 7
D. d :
.
1
2
x 1
C. d :
1
A. d :
y 1
1
y 1
2
z2
.
2
z2
.
1
M 1;1; 2 . Đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt
x 1 y 1 z 2
.
1
2
1
x 1 y 2 z 1
r
uu
r
uu
r
uu
r
A. ud 2; 3; 1 .
B. ud 2;3;1 .
C. ud 1;1; 2 .
D. ud 2; 3;1 .
d :
Hướng dẫn giải
Chọn D.
uu
r
x 1 y 1 z 2
suy ra ud 2; 3;1 .
d :
2
3
1
Câu 30. [2H3-3.1-2] [BTN 175] Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M 1; 1; 2 và
vuông góc với mặt phẳng : 2 x y 3z 19 0 là:
TRANG 9
D.
2
Hướng dẫn giải
B.
y 1
1
y 1
1
z2
.
3
z2
.
3
Chọn B.
r
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng : 2 x y 3z 19 0 là n 2;1;3 .
r
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng nhận n là vectơ chỉ phương. Kết
hợp với đi qua điểm M 1; 1; 2 ta có phương trình chính tắc của đường thẳng cần tìm là:
x 1 y 1 z 2
.
x 1
1
x 1
D.
2
Hướng dẫn giải
B.
y 1 z 2
.
2
3
y 1 z 2
.
1
3
Chọn A.
r
Phương trình chính tắc đường thẳng đi qua điểm M 1; 1; 2 và nhận u 2;1;3
x 1 y 1 z 2
chỉ phương là:
.
thì nó có một vectơ chỉ
a
b
c
Câu 33. [2H3-3.1-2] [BTN 166] Viết phương trình tham số của đường thẳng D qua I 1;5; 2 và
song song với trục Ox. .
�x m
�
A. �y 5m ; m ��.
�z 2m
�
�x 2t
�
B. �y 10t ; t ��.
�z 4t
�
�x t 1
�
C. �y 5 ; t �� và
�z 2
�
�x t 1
�
D. �y 5 ; t ��.
�z 2
. Phương trình nào sau đây cũng là phương trình tham số của đường thẳng
2
1
1
d?
�x 4 2t
�
A. �y 1 t .
�z 4 t
�
�x 4 2t
�x 2 2t
�
�
B. �y 1 t .
C. �y t
.
�z 4 t
�z 3 t
�
�
Hướng dẫn giải
�x 2t
�
D. �y 1 t .
�z 2 t
�
1
1
2
phương trình đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d ?
x y 1 z 1
x 1 y 1 z 1
A. d :
.
B. d :
.
1
1
2
1
1
2
x y2 z2
x y 1 z 1
C. d :
.
D. d :
.
1
1
2
Câu 36. [2H3-3.1-2] [THPT Chuyên Hà Tĩnh] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A 2;3; 4 và
B 0;1; 2 . Đường thẳng qua A và B có phương trình là:
TRANG 11
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
x 1 y 3 z 1
.
1
1
3
x y 1 x 2
C.
.
2
1
1
PHƯƠNG PHÁP
x2 y 3 z 4
.
1
1
x 1 y 2 z 1
.
1
1
3
Câu 37. [2H3-3.1-2] [Sở GD và ĐT Long An] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm
A 3; 2; 2 , B 4; 1;0 Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A và B. .
�x 3 4t
�
A. : �y 2 t .
�z 2
�
�x 3 t
�
B. : �y 2 3t .
�z 2 2t
�
�x 1 3t
�
C. : �y 3 2t .
�z 2 2t
�
�x 1 4t