CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC ve an toan lao dong - Pdf 51

CÂU HỎI HỘI THI AN TOÀN VỆ SINH VIÊN GIỎI THÀNH PHỐ
LẦN THỨ VI, NĂM 2012
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN VỆ SINH LAO
ĐỘNG
Câu 1:
“Mọi tổ chức và cá nhân có liên quan đến lao động, sản xuất phải tuân theo
pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động và về bảo vệ môi trường” được quy
định tại:
a). Điều 95 Bộ luật Lao động sửa đổi, bổ sung
b). Điều 12 Nghị định 06/CP ngày 20/1/1995.
c). Điều 13 Nghị định 06/CP ngày 20/1/1995
Câu 2:
Chương IX quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động của Bộ Luật Lao
động sửa đổi, bổ sung gồm:
a). Từ Điều 90 đến Điều 105.
b). Từ Điều 95 đến Điều 110.
c). Từ Điều 95 đến Điều 108.
Câu 3:
“Người sử dụng lao động có trách nhiệm bồi thường ít nhất bằng 30 tháng
lương và phụ cấp lương (nếu có) cho người lao động bị suy giảm khả năng lao động
từ 81% trở lên hoặc cho thân nhân người chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
mà không do lỗi của người lao động. Trường hợp do lỗi của người lao động thì cũng
được trợ cấp 1 khoản tiền ít nhất bằng 12 tháng lương và phụ cấp lương (nếu có)”
được quy định tại:
a). Điều 105 Bộ Luật Lao động sửa đổi, bổ sung.
b). Điều 106 Bộ Luật Lao động sửa đổi, bổ sung.
c). Điều 107 Bộ Luật Lao động sửa đổi, bổ sung.
Câu 4:
“Người lao động bị tai nạn lao động phải được cấp cứu kịp thời và điều trị chu
đáo. Người sử dụng lao động phải chịu trách nhiệm về việc để xảy ra tai nạn lao động
theo quy định của pháp luật” được quy định tại:

động không được buộc người lao động tiếp tục làm công việc đó hoặc trở lại nơi làm
việc đó nếu nguy cơ chưa được khắc phục” được quy định tại:
a). Khoản 2 Điều 98 Bộ Luật Lao động sửa đổi, bổ sung.
b). Khoản 2 Điều 99 Bộ Luật Lao động sửa đổi, bổ sung.
c). Điều 100 Bộ Luật Lao động sửa đổi, bổ sung.
Câu 8:
Điều 5 Nghị định 06/CP ngày 20- 01- 1995 quy định: Nơi làm việc có yếu tố
nguy hiểm, độc hại dễ gây tai nạn lao động theo Điều 100 của Bộ Luật Lao động được
quy định như sau:
a). Phải có đủ trang bị phương tiện kỹ thuật, y tế thích hợp như: Thuốc,
bông băng, băng ca; phải tổ chức đội cấp cứu, đội cấp cứu phải được thường xuyên
tập luyện.
b). Phải có phương án dự phòng xử lý các sự cố có thể xảy ra; phải có đủ
phương tiện cấp cứu như thuốc, băng ca, xe cấp cứu; tổ chức đội cấp cứu thường
xuyên tập luyện
c). Phải có đủ trang bị phương tiện kỹ thuật, y tế thích hợp như: Thuốc,
bông băng, băng ca, mặt nạ phòng độc, xe cấp cứu; phải có phương án dự phòng xử lý
các sự cố có thể xảy ra; Phải tổ chức đội cấp cứu; đội cấp cứu và người lao động phải
được thường xuyên tập luyện.
Câu 9:
“Trước khi nhận việc, người lao động kể cả người học nghề, tập nghề phải
được hướng dẫn, huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động” được quy định
tại:
2


a). Khoản 1 Điều 7, Nghị định 06/CP ngày 20/1/1995.
b). Khoản 2 Điều 7, Nghị định 06/CP ngày 20/1/1995
c). Khoản 1 Điều 5, Nghị định 06/CP ngày 20/1/1995
Câu 10:

động, bệnh nghề nghiệp và biện pháp phòng ngừa; những kiến thức cơ bản về kỹ
thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động; cách xử lý tình huống và các phương pháp
sơ cứu người bị nạn khi có tai nạn, sự cố; công dụng, cách sử dụng và bảo quản các
phương tiện bảo vệ cá nhân; Các biện pháp tự cải thiện điều kiện lao động tại nơi làm
việc.
c. Cả câu a và câu b.
Câu 14:
3


Nội dung huấn luyện các quy định an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với
người lao động phần những quy định cụ thể về an toàn lao động, vệ sinh lao động
gồm:
a. Đặc điểm sản xuất, quy trình làm việc và các quy định an toàn lao
động, vệ sinh lao động bắt buộc người lao động phải tuân thủ khi thực hiện công việc;
các yếu tố nguy hiểm, có hại, sự cố có thể xảy ra tại nơi làm việc và các biện pháp
phòng ngừa.
b. Đặc điểm và quy trình làm việc bảo đảm an toàn, vệ sinh của máy
móc, thiết bị, công nghệ nơi làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ
sinh lao động; các tiêu chuẩn bắt buộc khi thực hiện công việc; các biện pháp bảo
đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động khi thực hiện công việc; cách sử dụng, bảo
quản các trang cấp, phương tiện bảo vệ cá nhân; các yếu tố nguy hiểm, có hại, cách đề
phòng, xử lý khi phát hiện có nguy cơ xảy ra sự cố và khi có sự cố; các phương pháp
y tế đơn giản để cứu người bị nạn khi xảy ra sự cố như băng bó vết thương, hô hấp
nhân tạo, cứu sập
c. Cả câu a và câu b.
Câu 15:
Điều 4 Nghị định 06/CP ngày 20/01/1995 quy định nơi làm việc có nhiều yếu
tố độc hại phải kiểm tra đo lường các yếu tố độc hại:
a). Ít nhất 6 tháng 1 lần.

không được đưa vào đơn giá tiền lương.
Câu 19:
Thông tư liên tịch số 14/TTLT- BLĐTBXH- BYT- TLĐLĐVN ngày 8/3/2005
quy định thành phần Đoàn điều tra tai nạn lao động của cơ sở gồm:
a). Người sử dụng lao động (chủ cơ sở), đại diện tổ chức CĐ, cán bộ bảo
hộ lao động.
b). Người sử dụng lao động (chủ cơ sở) hoặc người được ủy quyền làm
trưởng đoàn, đại diện BCH Công đoàn hoặc BCH CĐ lâm thời hoặc người được tập
thể người lao động chọn cử làm thành viên khi cơ sở chưa có đủ điều kiện thành lập
Công đoàn, người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động của cơ sở làm thành viên.
c). Người sử dụng lao động (chủ cơ sở) hoặc người được ủy quyền, đại
diện tổ chức Công đoàn, quản đốc phân xưởng.
Câu 20:
Khi cán bộ thuộc bộ phận an toàn vệ sinh lao động đi kiểm tra các nơi sản xuất
nếu phát hiện các vi phạm, các nguy cơ xảy ra tai nạn lao động có quyền:
a). Yêu cầu người phụ trách bộ phận sản xuất ra lệnh đình chỉ công việc
hoặc có thể quyết định việc tạm đình chỉ công việc (trong trường hợp khẩn cấp) khi
phát hiện các nguy cơ xảy ra tai nạn lao động để thi hành các biện pháp bảo đảm an
toàn lao động,
b). Báo cáo người sử dụng lao động về tình trạng này.
c). Cả câu a và câu b.
Câu 21:
Người sử dụng lao động có trách nhiệm tố chức khám sức khỏe định kỳ cho
người lao động, thời gian khám sức khỏe định kỳ được quy định như sau:
a). Ít nhất 1 năm 1 lần.
b). Ít nhất 2 năm 1 lần.
c). Ít nhất 3 năm 1 lần.
Câu 22:
Người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại nguy hiểm và đặc biệt
nặng nhọc độc hại nguy hiểm theo quy định của Bộ Lao động Thương binh và xã hội

Câu 26:
Bồi dưỡng bằng hiện vật được tính theo định suất và có giá trị bằng tiền tương
ứng theo các mức sau:
a). 3.000 đ; 5.000 đ; 7.000 đ; 9.000 đ.
b). 4.000 đ; 6.000 đ; 8.000 đ; 10.000 đ.
c). 2.000 đ; 3.000 đ; 4.500 đ; 6.000 đ.
Câu 27:
Người lao động bị tai nạn lao động làm suy giảm khả năng lao động từ 5% đến
10% mà nguyên nhân gây tai nạn lao động do lỗi của người sử dụng lao động, được
người sử dụng lao động bồi thường 1 lần:
a). Ít nhất bằng 1 tháng tiền lương và phụ cấp lương (nếu có).
b). Ít nhất bằng 1,5 tháng tiền lương và phụ cấp lương (nếu có).
c). Ít nhất bằng 2 tháng tiền lương và phụ cấp lương (nếu có).
Câu 28:
Người lao động được hưởng chế độ trợ cấp tai nạn lao động đối với các trường
hợp:
a). Người lao động bị tai nạn nguyên nhân do lỗi trực tiếp của người sử
dụng lao động theo kết luận của Biên bản điều tra tai nạn lao động.

6


b). Người bị tai nạn khi đi từ nơi ở đến nơi làm việc và ngược lại, hoặc bị
tai nạn do những nguyên nhân khách quan như: thiên tai, hỏa hoạn,.. hoặc không xác
định được người gây ra tai nạn xảy ra tại nơi làm việc.
c). Cả câu a và câu b.
Câu 29:
Tiền bồi thường hoặc trợ cấp tai nạn lao động cho người bị tai nạn lao động,
người sử dụng lao động phải thanh toán cho người bị tai nạn lao động trong thời hạn:
a). 5 ngày kể từ ngày ra quyết định của người sử dụng lao động.

Câu 34:
Luật phòng cháy chữa cháy có ghi “Người trực tiếp chữa cháy, người tham gia
chữa cháy mà bị hy sinh, bị thương, bị tổn hại sức khỏe, bị tổn thất về tài sản thì được
hưởng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật” được quy định tại :
7


a). Điều 5 Luật phòng cháy chữa cháy.
b). Điều 10 Luật phòng cháy chữa cháy.
c). Điều 15 Luật phòng cháy chữa cháy.
Câu 35: Chủ đề Tuần lễ quốc gia về ATVSLĐ, PCCN lần thứ 14, năm 2012 là
gì?
a) Cải thiện điều kiện làm việc, hạn chế tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp,
cháy nổ”.
b) An toàn và sức khoẻ tại nơi làm việc-Một trong những quyền cơ bản của
người lao động"
c) Nâng cao nhận thức, đề cao trách nhiệm và tuân thủ pháp luật của các tổ
chức cá nhân và toàn xã hội trong công tác AT-VSLĐ-PCCN”.
d) Xây dựng văn hoá phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là trách
nhiệm và quyền lợi của doanh nghiệp và người lao động”.
Câu 36: Theo Thông tư 01/2011/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 10/01/2011, tiêu
chuẩn để bầu An toàn vệ sinh viên là gì?.
a/ Là Tổ trưởng sản xuất, giỏi nghề gương mẫu về bảo hộ lao động và nhiệt
tình.
b/ Là người lao động trực tiếp, am hiểu nghiệp vụ, nhiệt tình, gương mẫu về
bảo hộ lao động, được mọi người trong tổ bầu ra.
c/ Được mọi người trong tổ bầu ra, có thể là tổ trưởng công đoàn, thợ bậc cao,
nhiệt tình, gương mẫu về bảo hộ lao động.
d/ An toàn - vệ sinh viên phải là người lao động trực tiếp, am hiểu nghiệp vụ
(chuyên môn và kỹ thuật an toàn - vệ sinh lao động), nhiệt tình và gương mẫu trong

d/ Tất cả các câu trên đều sai
Câu 40: “Hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra đôn đốc người lao động thuộc
quyền quản lý chấp hành đúng quy trình, biện pháp làm việc an toàn; quản lý sử dụng
tốt phương tiện bảo vệ cá nhân, thiết bị an toàn và thiết bị cấp cứu y tế” là một trong
những trách nhiệm của:
a/ Giám đốc Xí nghiệp
b/ Thủ trưởng đơn vị
c/ Tổ trưởng sản xuất
d/ Cán bộ kỹ thuật
Câu 41: Công tác bảo hộ lao động có tính chất là:
a/ Pháp luật – Kỷ luật – Quần chúng
b/ Khoa học – Nhân đạo – Pháp luật
c/ Quần chúng – Khoa học – Pháp luật
d/ Các câu trên đều đúng
Câu 42: Tính chất pháp luật của công tác bảo hộ lao động là:
a/ Để thực hiện tốt việc bảo vệ tính mạnh và sức khỏe cho người lao động
thông qua các luật lệ, chế độ chính sách về bảo hộ lao động.
b/ Để ngăn ngừa tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, tạo ra mộ điều kiện
thuận lợi và ngày cành được bảo đảm tốt hơn.
c/ Bảo vệ và phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động.
d/Thông qua các biện pháp về khoa học kỹ thuật, tổ chức kinh tế, xã hội để loại
trừ các yếu tố nguy hiểm có hại trong lao động sản xuất.
Câu 43: Tính chất khoa học và kỹ thuật của công tác bảo hộ lao động.
a/ Vận dụng các kiến thức khoa học kỹ thuật, không ngừng để nâng cao năng suất
lao động, tráng các nguy cơ về tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp.
b/ Nghiên cứu nguyên nhân cơ bản gây ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
cho người lao động.
c/ Nghiên cứu những nguyên nhân cơ bản các điều kiện kỹ thuật không đảm bảo
điều kiện vệ sinh, môi trường lao động.
d/ Nghiên cứu trách nhiệm chung của toàn thể người lao động và toàn xã hội.

a) Từ 1m trở lên.
b) Từ 2m trở lên.
c) Từ 3m trở lên.
d) Ở phía dưới có những vật sắc nhọn, nguy hiểm từ 1m trở lên.
Câu 49: Thiết bị nào không phải là thiết bị phòng ngừa sự cố điện?
a) Cầu chì
b) Aptomat
c) Công tắc
d) Máy cắt điện.
Câu 50: Tín hiệu ánh sáng màu đỏ được dùng để báo hiệu gì?
a) Báo hiệu đề phòng
b) Báo hiệu cho phép
c) Báo hiệu cấm
d) Báo hiệu chuẩn bị cấm.
Câu 51: Tín hiệu ánh sáng màu xanh được dùng để báo hiệu gì?
a) Báo hiệu cấm
b) Báo hiệu chuẩn bị cấm
c) Báo hiệu cho phép
d) Báo hiệu nguy hiểm.
Câu 52: Tín hiệu ánh sáng màu vàng được dùng để báo hiệu gì?
a) Báo hiệu cấm
b) Báo hiệu cho phép
c) Báo hiệu đề phòng
d) Báo hiệu nguy hiểm.
Câu 53: Kính trắng được sử dụng vào mục đích gì?
10


a)
b)

Câu 57: Các đường xâm nhập hóa chất vào cơ thể người là:
a) Hô hấp, tiêu hóa, hấp thụ qua da.
b) Mắt, mũi, miệng, tai, da.
c) Hệ tuần hoàn, hệ bài tiết, hệ tiêu hóa.
d) Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 58: Các yếu tố tạo thành sự cháy?
a) Chất cháy, nguồn nhiệt
b) Chất cháy, nguồn nhiệt, oxy
c) Chất cháy, nguồn nhiệt, oxy, môi trường cháy
d) Cả 3 câu a, b, c đều sai.
Câu 59: Nguyên nhân gây cháy trong sản xuất kinh doanh gồm?
a) Cháy do con nguời, cháy do thiên tai, tự cháy, cố ý gây cháy
b) Cháy do con nguời, cháy do thiên tai, tự cháy
c) Cháy do con nguời, cháy do thiên tai, tự cháy, vi phạm nội quy phòng cháy
d) Cả 3 câu a, b, c đều sai.
Câu 60: Bình chữa cháy CO2 dùng để chữa đám cháy nào?
11


a) Cháy than cốc
b) Cháy điện
c) Cháy phân đạm d) Cháy kim loại kiềm
Câu 61: Định kỳ kiểm tra bình chữa cháy CO2 là mấy tháng 1 lần?
a) 3 tháng
b) 6 tháng
c) 9 tháng
d) 12 tháng
Câu 62: Bình bọt AB không được dùng để chữa đám cháy loại gì?
a) Cháy xăng dầu
b) Cháy cồn, rượu

nghiệp tác động đến người lao động. Bệnh xảy ra cấp tính hoặc từ từ. Một số bệnh
nghề nghiệp không chữa khỏi và để lại di chứng. Bệnh nghề nghiệp có thể phòng
tránh được.
b/ Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề
nghiệp tác động đến người lao động. Bệnh xảy ra cấp tính hoặc từ từ. Một số bệnh
nghề nghiệp có thể chữa khỏi được.
c/ Cả a và b đều đúng;
d/ Cả a và b đều sai;
Câu 69: Yếu tố có hại nào gây nên bệnh nghề nghiệp?
12


a/ Các yếu tố vật lý (như vi khí hậu, tiếng ồn, độ rung và ánh áng,…).Các yếu
tố hóa học (xăng dầu, bụi chì, thuốc trừ sâu, benzene,…) Các yếu tố do bụi (bụi silic,
bụi bông gai đay, bụi than,…). Các yếu tố vi sinh vật (siêu vi B, lao,…).
b/ Do tổ chức lao động không hợp lý, điều kiện vệ sinh kém (thời gian làm việc
kéo dài, chỗ làm việc chật hẹp thiếu không khí, thiếu ánh sáng, môi trường làm việc
bị ô nhiễm,…).
c/ Cả a và b đều đúng;
d/ Cả a và b đều sai;
Câu 70: Mục đích của việc khám sức khoẻ định kỳ là:
a/ Phát hiện triệu chứng, dấu hiệu bệnh lý liên quan đến nghề nghiệp để phát
hiện sớm bệnh nghề nghiệp và kịp thời điều trị, tổ chức dự phòng bệnh nghề nghiệp.
b/ Phát hiện sớm và ngăn ngừa bệnh tật, đem lại lợi ích thiết thực trong việc
điều trị, hạn chế tối đa những biến chứng có thể gây ra bởi một số bệnh. Phát hiện
sớm bệnh nghề nghiệp và kịp thời điều trị, tổ chức dự phòng bệnh nghề nghiệp. Theo
dõi những người có bệnh mãn tính, có sức khoẻ yếu để có kế hoạch đưa đi điều dưỡng
phục hối chức năng.
c/ Phát hiện sớm và ngăn ngừa bệnh tật, đem lại lợi ích thiết thực trong việc
điều trị, hạn chế tối đa những biến chứng có thể gây ra bởi một số bệnh.

b/ Tiến hành hô hấp nhân tạo ngay nếu nạn nhân trong tình trạng truỵ tim mạch,
ngưng thở.
c/ Dùng mặt nạ hoặc hít một hơi thât sâu, nín thở rồi nhanh chóng chạy vào kéo
nạn nhân ra ngoài, tiến hành hô hấp nhân tạo ngay nếu nạn nhân trong tình trạng truỵ
tim mạch, ngưng thở.
d/ Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 74: Khi làm việc nơi có sử dụng dung môi người lao động cần phải tuân
thủ những nguyên tắc nguyên tắc:
a/ Phải sử dụng khẩu trang phòng độc, kính bảo vệ mắt, găng tay chống ẩm
dung môi ….
b/ Không được ăn uống , hút thuốc tại nơi làm việc, Phải tắm rửa thay quần áo
sau ca lao động, Không dùng dung môi để rửa tay;
c/ Cả a và b đều đúng;
d/ Cả a và b đều sai.
Câu 75: Khi một công nhân bị tai nạn lao động cẳng chân T bị biến dạng nghi
ngờ gãy xương, người cấp cứu viên cần:
a/ Nhanh chóng chuyển nạn nhân đến cơ sở Ytế gần nhất để được chẩn đoán
và điều trị kịp thời
b/ Không nắn kéo đầu chi gãy, để nguyên hiện trạng xương, dùng nẹp cứng cố
định xương gãy sau đó chuyển nạn nhân đến cơ sở Ytế gần nhất
c/ Nắn kéo đầu chi nghi bị gãy cho thẳng, sau đó dùng nẹp cứng cố định xương
gãy và chuyển nạn nhân đến cơ sở Ytế gần nhất.
d/ Cả a và b đều sai.
Câu 76: Một công nhân đang vận hành máy không may bị điện giật, sau khi nạn
nhân được tách ra khỏi nguồn điện, nạn nhân đang trong tình trạng ngừng thở ngừng
tim, người cấp cứu viên cần:
a/ Nhanh chóng chuyển nạn nhân về bệnh viện gần nhất để được cấp cứu kịp
thời.
b/ Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí, tiến hành thổi ngạt và ép tim ngoài lồng
ngực đúng phương pháp cho đến khi nạn nhân hồi tỉnh hoặc chuyển nạn nhân đến

tình trạng nạn nhân.
d/ Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 79: Tác hại của bụi đến sức khoẻ người lao động?
a/ Gây bệnh bụi phổi, hen phế quản, viêm mũi dị ứng
b/ Gây bệnh bụi phổi, viêm phế quản, viêm da, niêm mạc, gây lở loét, dị ứng,
tổn thương mắt và các cơ quan tiết niệu, tiêu hoá.
c/ Tác động toàn thân: Tổn thương cơ quan hô hấp (gây bệnh bụi phổi, viêm
phế quản) , tổn thương da, niêm mạc, gây lở loét, dị ứng, tổn thương mắt và các cơ
quan tiết niệu, tiêu hoá… Có thế gây ung thư và một số bệnh mạn tính khác
d/ Cả 3 câu trên đều sai
Câu 80. Pháp luật Lao động quy định hình thức tổ chức mạng lưới An toàn vệ
sinh viên (ATVS viên) như sau:
a/. Tất cả các Doanh nghiệp đều phải tổ chức mạng lưới ATVS viên
b/. Mỗi tổ chức sản xuất phải bố trí ít nhất 1 ATVS viên.
c/. Đối với các công việc làm phân tán theo nhóm thì nhất thiết mỗi nhóm phải
có 1 ATVS viên.
d/. Cả 3 câu a, b, c đều đúng.
Câu 81. Pháp luật Lao động quy định tổ chức nào trong doanh nghiệp chỉ đạo
và hướng dẫn cho mạng lưới ATVS viên hoạt động:
a/. Người sử dung lao động (Giám đốc DN)
b/. Công đoàn cơ sở.
15


c/. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
Câu 82. Pháp luật Lao động quy định ATVS viên có bao nhiêu nhiệm vụ, quyền
hạn:
a/. Có 4 nhiệm vụ, 3 quyền hạn.
b/. Có 4 nhiệm vụ, 4 quyền hạn.
c/. Có 5 nhiệm vụ, 4 quyền hạn.

(không tính các ngành nghề đặc biệt).
a/ Không quá 200 giờ.
16


b/ Không quá 150 giờ.
c/ Không quá 300 giờ.
Câu 88: NLĐ không sử dụng các phương tiện BHLĐ mà NSDLĐ đã trang bị sẽ
bị thanh tra nhà nước về lao động xử phạt hành chính bao nhiêu tiền?
a/ 200.000 đồng – 1.000.000 đ
b/ 300.000 đồng- 1.000.000 đ
c/ 400.000 đồng- 2.000.000 đ
Câu 89: NLĐ có bao nhiêu nghĩa vụ, quyền về BHLĐ theo pháp luật lao động?
a/ 5 nghĩa vụ, 3 quyền
b/ 3 nghĩa vụ, 3 quyền
c/ 9 nghĩa vụ, 3 quyền
Câu 90: Theo Pháp luật Lao động NSDLĐ có bao nhiêu quyền về BHLĐ?
a/ 3 quyền.
b/ 4 quyền.
c/ 5 quyền.
Câu 91: Pháp luật Lao động quy định NSDLĐ có quyền đối với NLĐ về
BHLĐ như thế nào?
a/ Buộc NLĐ phải tuân thủ các quy định, nội quy, biện pháp ATLĐ, VSLĐ.
b/ Khen thưởng NLĐ chấp hành tốt và kỷ luật người vi phạm trong việc thực
hiện công tác ATLĐ, VSLĐ.
c/ Cả 2 câu a, b đều đúng.
Câu 92: Khoản 1 Điều 15, Nghị định số 06/CP ngày 20/01/1995 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Bộ luật Lao động về ATVSLĐ như sau:
a/ NLĐ có nghĩa vụ chấp hành các quy định, nội quy về ATLĐ, VSLĐ có liên
quan đến công việc, nhiệm vụ được giao.

bệnh nghề nghiệp.
d/ Cả 3 câu a, b, c đều đúng.
Câu 97. Pháp luật lao động quy định chế độ huấn luyện BHLĐ định kỳ cho
NLĐ như sau:
a/ 12 tháng 1 lần.
b/ 18 tháng 1 lần.
c/ 24 tháng 1 lần.
Câu 98:
Thông tư 37/TT- LĐTBXH ngày 29/12/2005 quy định đối tượng và người sử
dụng lao động (người quản lý) phải được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao
động bao gồm:
a. Chủ cơ sở hoặc người được chủ cơ sở uỷ quyền điều hành sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ; Giám đốc, Phó giám đốc cơ sở; thủ trưởng của các tổ chức, cơ
quan, đơn vị trực tiếp sử dụng lao động.
b. Người quản lý, điều hành trực tiếp các công trường, phân xưởng hoặc
các bộ phận tương đương.
c. Cả câu a và câu b.
Câu 99:
Những công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao
động là những công việc:
a). Có sử dụng máy, thiết bị các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ.

18


b). Làm việc trong các điều kiện độc hại, nguy hiểm như: Làm việc trên
cao … ở gần hoặc tiếp xúc với các hoá chất dễ cháy nổ, chất độc … quy trình thao tác
đảm bảo an toàn phức tạp.
c). Cả câu a và câu b.
Câu 100: Khi xăng dầu, hệ thống điện bị cháy ta nên dùng chất chữa cháy nào


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status