BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM
2018
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Đề thi có 04 trang)
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát
đề
Họ, tên thí sính:
………………………………………………………..
Mã đề thi 206
Số báo danh: .....................................................
Câu 1: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh
sáng phát quang do chất này phát ra không thể lả ánh sáng màu
A. vàng.
D.đỏ
B.cam
C. tím.
Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nuớc có
giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
A. chàm.
B.cam
C. Lục.
Câu 6: Đơn vị của điện thế là
A. culông (C)
D.vôn (V)
B.oát (W)
C. Ampe (A).
1
D.đỏ.
Câu 7: Cường độ dòng điện i = 2
2
A.
A.
2
λ
2
.
Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kíinh R đặt trong không khí.
Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện
này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bỡi
công thức:
B = 2π .10−7
A.
R
I
B = 2π .10−7
B.
I
R
B = 2π .107
C.
I
R
D.
π
2
π
4
với n = 0, ± 1, ± 2
với n = 0, ± 1, ± 2
Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói
về gia tốc của vật,
phát biểu nào sau đây sai?
A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
B.Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
C.Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.
D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Câu 12:Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hoạch?
A.
C.
H + 13H → 24He+ 01n.
2
1
1
0
2
He + 147 N → 178 O + 11H
1
0
n + 147 N → 146 C + 11H
Câu 13: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 µm. Lấy c = 3.108 m/s. Chiếu
bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giới hạn
nhỏ nhất của f là:
2
A.
6.1014 Hz
.
B.
90
40
5.1014 Hz
C.
8,7
MeV/nuclôn.
MeV/nuclôn.
Câu 15: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không
khí. Biết chiết suất của nước và của không khi đối với ánh sáng đơn sắc này lần
lược là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách gỉữa nước
và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là:
A.
48,610
.
B.
36,880
C.
53,120
D.
41, 400
.
C. 2 V
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao
động điều hòa vói chu kì
riêng 1 s. Khối lượng của vật là
A. 100 g.
B. 250 g
C. 200 g
D.150 g
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh
sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Trên
màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng
A. 1,2 m.
B. 1,6 m
C. 1,4 m
D.1,8 m
Câu 21: Một ống Cu-lit-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban
đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và
3
B. 12 cm
C. 16 cm
D.3 cm
Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở
trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV, hấp thụ 1 phôtôn ứng với bức xạ có tần
số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV. Lấy h = 6,625.1034
J.s và
A.
1eV = 1,6.10- 19 J
6,16.1014 Hz
.
. Giá trị của f là:
B.
6,16.1034 Hz
C.
4,56.1034 Hz
D.
14
B. 12,0 W
C. 9,0 W
D. 6,0 W
Câu 26: Trong không khí. khi hai điện tích điểm cách nhau lần lượt là d và d +10
cm thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là
.Giá trị của d là
4
2.10−6 N
và
5.10 −7 N
A. 2,5 cm.
B. 20 cm
C. 5 cm
D.10 cm
Câu 27: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số
104 rad / s
số chỉ I của ampc kế A như hình bên
(H2). Điện trở cùa vôn kế V rất lớn. Biết
R0 = 13 Ω. Giá trị trung bình của r được
xác định bởi thí nghiệm này là:
A. 2,5 Ω.
B. 3,0 Ω
C. 2,0 Ω.
D. 1,5 Ω.
C
L, r
R
B
M
A
u = U 0 cos ω t
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều
(Uo và ω cố giá trị dương, không đổi)
vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện đung C thay
Z L = 6,5r
LCω 2 > 1
B. 0,50.
C. 0,25 .
D. 0,20.
Câu 31: Điện năng được truyền từ một
nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bởi đường dây tải điện một
pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi
điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất cùa mạch điện bằng 1,
công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi
công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì
cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?
A. 6.
B. 4
C. 7
D.5
Câu 32: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong
môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C
nằm trên cùng một hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức
cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm
tại C là 3a (dB). Biết
A.
27
Câu 33: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với
trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương
trình x1=10cos(2,5πt + π/4) (cm) và x2 = 10cos(2,5πt – π/4) (cm) (t tính bằng s).
Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là
A. 806,9 s.
B. 403,2 s
C. 807,2 s
D.403,5 s
Câu 34: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại 2 điểm A và B dao động cùng
pha theo phương thẳng đứng phát ra 2 sóng có bước
C
sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử dao
động với biên độ cực đại. C là 1 điểm ở trên mặt nước
sao cho ABC là tam giác đều. M là 1 điểm thuộc cạnh
M
CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất ( MAd1
MB =λ ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với
d2
nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A
B
A. 4,5 λ.
B. 4,7 λ
B. 2,58 MeV.
1
1
H
có giá trị gần
C. 2,96 MeV.
D.
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn sáng phát ra vô
số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm
đến 750 nm (399 nm
7
π
u NB = 20 3 cos 100 πt − ÷(V)
2
C.
π
u NB = 40 3 cos 100πt − ÷(V)
2
Câu 38: Pôlôni
210
84
Po
.
D.
u NB = 40 3 cos ( 100πt ) (V)
ngang dọc theo trục lò xo có k= 40 N/m.
m
Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên
m với hệ số ma sát µ = 0,2 . Ban đầu, giữ
m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây
D mềm nhẹ, không dãn) song song với
trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g=
10 m/s2 . Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều
chuyển động lần thứ hai thì tốc độ trung bình của m là:
A. 22,3 cm/s.
cm/s
C. 28,7 cm/s
D.33,4 cm/s
B.
19,1
Câu 40: Hai vật M1 và M2 dao động điều
hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của li độ x 1 của M1 và
vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai
dao động của M1 và M2 lệch pha nhau
A.
C.
π
3
Bước sóng của ánh sáng kích thích luôn nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng huỳnh
quang mà do λtím < λlục kt
Nên nếu kích thích ánh sáng màu lục không xảy ra ánh sáng huỳnh quang màu
tím.
Câu 2: Chọn C.
Sóng điện từ truyền được trong chân không. Nên C sai
Câu 3: Chọn
B.
Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có cùng số prôtôn và khác số notron.
Câu 4: Chọn D.
Ta có:
e = E0 cos ωt
.Đề cho
e = 110 2 cos100π t (V )
=>
ω = 100π rad / s
Câu 5: Chọn A.
Theo thứ tự chiết suất tăng dần theo bước sóng giảm dần: n đ < ncam< nvàng< nlục
Biên độ dao động tổng bợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động bằng :
Amin = A1 − A2
Khi
∆ϕ = (2n + 1)π
Câu 11: Chọn B.
a = −ω 2 x
Gia tốc của vật trong dao động điều hòa :
: Tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
Luôn hướng về vị tri cân bằng. Luôn ngược dấu với li độ của vật. ( A,C và D đúng
)
9
Câu 12: Chọn C.
Phản ứng hạt nhân phân hoạch:
1
0
n
235
92
ε=
Wlk 783
=
= 8,7
A
90
MeV/nuclôn
Câu 15: Chọn A.
Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách gỉữa nước và không khí đối
với ánh sáng đơn sắc này là:
sin igh =
n2
1
=
=> igh = 480 60662639 = 48036 '
n 1 1,333
Câu 16: Chọn B.
Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là λ/2 =4/2
=2 cm
Câu 17: Chọn B.
Vì đoạn mạch chỉ có R nên công suất tiêu thụ của điện trở R không phụ thuộc
vào f.
Câu 18: Chọn D.
ec = −
Câu 21: Chọn A.
2eU1
1
2
v1 =
eU
=
m
v
1
e 1
me
1
2
eU = mv 2 →
=>
=> v2 − v1 =
2
eU = 1 m v 2
v = 2eU 2
2
e 2
2
= => λ = 12d = 12.2 = 24cm
a
λ
a
2
λ
6
Câu 23: Chọn A.
ξ
R2
R3
R1
f =
ɛ=hf= -0,85-(-3,4) =2,55eV =>
ε 2,55.1,6.10−19
=
= 6,16.1014 Hz
−34
h
6.625.10
Câu 24: Chọn C.
dd '
−0,5d 2
Câu 26: Chọn D.
F =k
=>
q1q2
r2
q1q2
F1 = k 2
F (d + 10) 2
(d + 10)
d
r =d
→
→
=> 1 =
=>
=
2
q
q
F
d
d
1 2
2
2
2
2
2
q i
q
i
6.10−6
i
2
−9 2
= 8.10 −10 C
÷ +
÷ = 1 => ÷ = 1 −
÷ => q = Q0 − ÷ = (10 ) −
4 ÷
ω
10
Q0 ωQ0
Q0
ω Q0
Câu 28: Chọn C.
Ta có:
Số liệu:
tan( ϕ ) − tan( ϕm )
1+ tan( ϕ ) .tan( ϕ m )
ZL − ZC
0
tan( ϕ − ϕ m ) =
1+
−
r
ZL − ZC
0
r
Khi C = C0:
Khi C = 0,5C0:
0
0
.
r+R =
r
6r
( 1) .
6,5r − ZC 6,5r − ZC
0
0
1+
.
r
6r
6,5r − 2ZC
ZL − 2ZC
0
0
.
−
r+R
=
ZL − 2ZC
0
r+R
6r
( 2) .
6,5r − ZC
tan( ϕ − ϕ AB )
Thay ZC0 = X =2,5 và r = 1 vào (1) ta có :
→ ∆ϕ ≈ 0,74( rad)
0
−
6,5r − ZC
0
10
r
6r
=
=
6,5r − ZC 6,5r − ZC
11
0
0
1+
.
Suy ra cosx = - 0,75 vậy cosφ= 0,25. chọn C
Câu 31: Chọn A.
Cách 1: Gọi công suất mỗi tổ máy là P0.
Ban đầu công suất phát: P1 = 8P0; công suất tiêu thụ lúc đầu là:
13
P1' = 0,75 P1
P12 R
R 0,25
P = 2 = 0,25 P1 => 2 =
U
U
P1
'
hp1
Công suất hao phí:
P2' = 0,8125P1 ' = 0,8125.0,75P1 =
Công suất tiêu thụ giảm:
P2 = P2 '+ Php 2 = 0,609375P1 +
Công suất phát lúc sau:
2
=>
Giải phương trình ta được:
P2 13 P2 3
= ;
=
P1
4 P1 4
.
Khi công suất tiêu thụ giảm thì P2< P1=>
P2 = 0,75 P1 = 0,75.8 P0 = 6 P0
P2 3
= => P2 = 0,75P1
P1 4
hay :
.
Cách 2:
Câu 32: Chọn A.
1
: 10 LA (1)
2
OA
1
: 10 LB (2)
2
cos (2,5πt + π/2) (cm) . ( vẽ giản đồ sẽ dễ thấy hơn)
Mỗi chu kì có 4 lần xảy ra . Sau 504T có 2016 lần. Và sau 3T/8 có 2 lần xảy ra
nữa hai vật cách nhau 10 cm. Vậy thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau
10 cm lần thứ 2018 là: 504T+3T/8= 403,5 s
Câu 34: Chọn A.
14
Điều kiện để M là cực đại giao thoa và cùng pha với hai nguồn là:
n và m là số nguyên
d1 + d2 > AB
( 2)
AB < 5λ
Vì n = 1 => m là số lẻ. Trên hình, theo đề ta có :
Từ (1) và (2) ta có:
d1 − d2 = nλ
( 1) .
d1 + d2 = mλ
d1 − d2 = λ
d = 4λ
⇒ 1
cosβ =
pX2 + pα2 − pH2 17K X + 20 − 3,79 + K X
=
=
2pX pα
4 85 K
18 K X +
16,21
KX
4 85
X
(1)
(với β là góc hợp bởi hướng lệch của hạt X so với hướng chuyển động của hạt α)
Để β đạt giá trị lớn nhất khi tử số (1) phải nhỏ nhất.
18 K X +
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho tử số của (1) ta có:
16,21
KX
Dấu “=” xảy ra khi: KX = 0,9 MeV KH = 2,89 MeV
λ max −λ min
750 − 399
Theo bài tại M có n= 3 vân trùng (1 vân sáng và 2 vân tối) nên chọn k= 4 với
λmin = 399 nm.
Tại M có hai vân tối trùng:
xM = (k1 + 0,5)
λ1 .D
λ .D
= ( k2 + 0,5) 2 => ( k1 + 0,5)λ1 = ( k2 + 0,5)λ2 = k λmin
a
a
Vì (λ1 < λ2) nên : k2 = 2 và k1= 3
λ2 =
Bước sóng của λ2 thỏa :
k λmin
4.399
=
= 638, 4nm
(k2 + 0,5)
2,5
λ1 =
Để λ1 lớn nhất thì k1=3 =>
Độ lệch pha lúc sau:
ϕuNB = ϕi −
=>
π π π
= − =0
2 2 2
=>
V và ta có:
R
=> 4 R 2 = R 2 + Z L2 => Z L = 3R
U 0 ZC
R 2 + (Z L − ZC ) 2
=
40.2 3R
R 2 + ( 3R − 2 3R) 2
= 40 3V
.
Z L − ZC
3R − 2 3R
π
8
2
2T
m2 =
. Ta có:
m0
m
m
= 2 ∆0t = 60 => m0 = m2 26 = 8.64 = 512 g
2∆t
2
2
2 ∆t /3
T
.
Câu 39: Chọn B.
Lực
∆l 0 =
ma
sát
giữa
dãn
.
A1 = 4,5 − 1,5 = 3cm
T1 1
m π
=
s
t1 = = 2π
2 2
k 20
S1 = 2 A1 = 2.3 = 6cm
.
A1 = 3 − 1,5 = 1,5cm
T2 1
m+M π
= s
t2 = = 2π
2 2
k
Phương trình dao động của M1 là :
v2 =
Lúc t = 0 ta có :
π
x1 = A1 cos ω t − ÷( cm) .
3
v2max
A 3
π
→ x2 = 2
→ ϕ2 = − .
2
2
6
17
π
3
.
.
π π
−