Trường THPT Thống Nhất ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC,CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn thi: SINH HỌC, KHỐI B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh…...………………………………………………………………….…………....
Số báo danh……………….………….......……………………………………………………….
PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1-câu 40)
Câu 1: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd (mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội
hoàn toàn) sẽ cho ra
A. 4 loại kiểu hình ; 8 loại kiểu gen. B. 8 loại kiểu hình ; 27 loại kiểu gen.
C. 8 loại kiểu hình ; 12 loại kiểu gen. D. 4 loại kiểu hình ; 12 loại kiểu gen.
Câu 2: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là
A. các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do. B. làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.
C. làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp. D. các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
Câu 3: Lai giữa dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài, với tần số hoán vị là
18% thì kết quả ở F
2
khi cho F
1
tạp giao sẽ là
A. 25% thân xám, cánh ngắn: 50% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh dài.
B. 70,5% thân xám, cánh dài : 4,5%thân xám , cánh ngắn : 4,5% thân đen, cánh dài : 20,5% thân đen , cánh
ngắn.
C. 41% thân xám, cánh ngắn : 41% thân đen , cánh dài : 9% thân xám, cánh dài : 9% thân đen , cánh ngắn.
D. 75% thân xám, cánh dài : 25% thân đen , cánh ngắn.
Câu 4: Ở cà chua: gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục; giả sử 2 cặp gen này nằm
trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
Cho cà chua thân cao, quả tròn (F
1
) dị hợp 2 cặp gen lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục, ở đời con thu được
81 cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - tròn.
A. F
1
, cho F
1
tiếp tục giao phấn với nhau
được F
2
chỉ xuất hiện hai loại hoa đỏ và hoa vàng. Hiệu tỉ lệ giữa hai loại hoa này bằng 12,25%. Quy luật di
truyền chi phối phép lai là
A. di truyền tuân theo định luật phân li của Men Đen.. B. tương tác bổ trợ kiểu 9 : 7.
C. tương tác át chế kiểu 13 : 3. D. tương tác cộng gộp kiểu 15 : 1.
Câu 9: Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là
A.đột biến giao tử. B.đột biến tiền phôi. C.đột biến xôma. D.đột biến dị bội thể.
Mã đề:368
1
Đề thi gồm 6 trang
Mã đề: 368
Câu 10:Cho biết gen A : thân cao, a : thân thấp. Các cơ thể đem lai đều giảm phân bình thường.
Phép lai có tỉ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là
A. AAaa x AAaa. B. AAa x Aaa. C. AAAa x AAAa. D. AAaa x Aa.
Câu 11: Đột biến gen không chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân, cường độ liều lượng của tác nhân mà còn tuỳ
thuộc vào
A.đặc điểm cấu trúc của gen. B.số lượng gen trên NST.
C.hình thái của gen. D.trật tư gen trên NST.
Câu 12: Nếu mất đoạn NST thứ 14 ở người sẽ gây ra
A.hội chứng Đao (Down). B.bệnh hồng cầu hình liềm.
C.bệnh ung thư máu. D.hội chứng Tơcnơ.
Câu 13: Cho sơ đồ mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc NST: ABCDEFGH --------> ADCBEFGH (Các chữ cái
biểu thị các gen trên NST). Đó là dạng đột biến
A.mất đoạn. B.đảo đoạn. C.lặp đoạn. D.chuyển đoạn.
Câu 14: Một gen có chiều dài 0,51
C. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D. Tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.
Câu 22 Trong phương pháp lai tế bào, người ta sử dụng loại tế bào đem lai là
A. tế bào hợp tử. B. tế bào sinh dục. C. tế bào sinh dưỡng. D. tế bào hạt phấn.
Câu 23:Bệnh nào sau đây có thể tìm thấy cả ở người nam và người nữ?
A. Hội chứng claiphentơ. B. Hội chứng tocnơ C. Hội chứng 3X. D. Bệnh bạch tạng.
Câu 24:Sự rối loạn phân li trong lần phân bào 1 của cặp NST giới tính ở 1 tế bào sinh tinh của người bố sẽ cho
các loại giao tử mang NST giới tính sau
A. giao tử không có NST giới tính và giao tử mang NST X.
B. giao tử không có NST giới tính và giao tử mang NST Y.
Mã đề:368
2
C. giao tử mang NST giới tính XX và giao tử mang NST giới tính YY.
D.giao tử không mang NST giới tính và giao tử mang NST giới tính XY.
Câu 25: Cơ sở phân tử của sự tiến hoá là
A. quá trình tự sao chép của phân tử ADN. B. quá trình phiên mã.
C. quá trình sinh tổng hợp prôtêin. D. quá trình biến đổi và tích luỹ thông tin di truyền.
Câu 26: Sự kiện dưới đây làm cho quá trình tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn là
A.sự tạo thành Côaxecva. B.sự hình thành lớp màng.
C.sự xuất hiện các enzim. D.sự xuất hiện cơ chế sao chép.
Câu 27: Theo ĐacUyn,
A. loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh.
B. loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con
đường phân ly tính trạng từ một gốc.
C. loài mới được hình thành từ dạng cũ được nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể theo hướng từ đơn giản đến
phức tạp.
D. hình thành loài mới là quá trình cải biến thành phần kiểu gen của quần thể gốc theo hướng thích nghi, tạo ra
kiểu gen mới, cách ly sinh sản với quần thể gốc.
Câu 28: Theo quan niệm hiện đại, nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là
A. biến dị di truyền. B. biến dị đột biến.
Câu 34: Sự phân bố theo nhóm của quần thể có ý nghĩa
A. giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
B. tận dụng được nguồn thức ăn có sẵn trong môi trường.
C. các cá thể có hỗ trợ nhau chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường.
D. thậm lợi cho việc giao phối trong mùa sinh sản.
Câu 35: Vào thời điểm khan hiếm thức ăn, một số loài động vật có hiện tượng ăn thịt lẫn nhau hoặc cá thể lớn
ăn trứng do chúng đẻ ra. Đây chính là mối quan hệ
A. cạnh tranh. B. kẻ ăn thịt và con mồi.
C. cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. D. quan hệ đối kháng nhau trong quan thể.
Câu 36: Nội dung nào dưới đây không đúng khi giải thích trong tự nhiên các chuỗi thức ăn thường có ít bậc
dinh dưỡng?
A. Sự tiêu hao năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn.
B. Số năng lượng được sử dụng ở mỗi bậc dinh dưỡng là rất nhỏ.
C. Sinh vật sản xuất thông thường có thành phần chủ yếu là các chất xơ chứa nguồn năng lượng ít.
D. Năng lượng giảm dần khi vận chuyển qua các bậc dinh dưỡng mất đi chủ yếu do hô hấp và bài tiết.
Câu 37 Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng sự khác nhau của hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái
nhân tạo?
A. Hệ sinh thái nhân tạo thành phần loài ít do đó tính ổn định của hệ sinh thái thấp.
B. Hệ sinh thái nhân tạo thành phần loài ít do đó tính ổn định của hệ sinh thái cao.
C. Hệ sinh thái nhân tạo các cá thể trong hệ sinh thái sinh trưởng nhanh, dễ bị mắc bệnh.
D. Hệ sinh thái nhân tạo nhờ có các biện pháp canh tác kỹ thuật hiện đại nên năng suất sinh học cao.
Câu 38: .Sử dụng sơ đồ lưới thức ăn sau đây để trả lời câu hỏi
Gà Sói
Cây xanh Thỏ Vi khuẩn
Chuột Đại bàng
Loài đóng vai trò là mắc xích chung của nhiều chuỗi thức ăn, so với các loài còn lại sau đây là
A. Sói. B. Đại. C. Thỏ. D. Vi khuẩn.
Câu 39:Nguyên nhân của diễn thế sinh thái là do
A. tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh và con người lên quần xã.
B. tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã và sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.
ab
x
aB
aB
Câu 42: Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X giao phối với một
ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F
1
A.1/2 ruồi có mắt trắng. B.3/4 ruồi mắt đỏ, 1/4 ruồi mắt trắng ở cả đực và cái.
C. toàn bộ ruồi đực có mắt trắng. D.1/2 số ruồi đực có mắt trắng.
Câu 43: Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n=24. Số NST ở thể tam bội là
Mã đề:368
4
A.8NST. B.25NST. C.36 NST. D.72 NST.
Câu 44: Một gen có 3600 liên kết Hiđrô. Trong gen có A chiếm 30%.chiều dài của gen bằng bao nhiêu A
0
?
A.5100. B.4080. C. 10200. D. 3060.
Câu 45: Mục đích của phương pháp lai kinh tế là
A.tạo con lai có ưu thế lai cao sử dụng để làm thương phẩm. B.tạo nhiều kiểu gen tốt.
C. tạo con lai có ưu thế lai cao sử dụng để nhân giống. D. làm xuất hiện nhiều tính trạng tốt.
Câu 46: Trong phương pháp phả hệ, việc xây dựng phả hệ phải được thực hiện ít nhất qua
A.5 thế hệ. B.4 thế hệ. C.3 thế hệ. D.2 thế hệ.
Câu 47: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
A.mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể. B.kiểu phân bố cá thể của quần thể
C.sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể Dcấu trúc tuổi của quần thể.
Câu 48: Ví dụ về mối quan hệ cộng sinh là
A.nhạn bể và cò làm tổ tập đoàn. B.sâu bọ sống nhờ trong các tổ kiến, tổ mối.
C.vi khuẩn Rhizobium sống trong rễ cây họ đậu. D.dây tơ hồng bám trên thân cây lớn.
Câu 49: Theo bằng phôi sinh học thì
A. các sinh vật nào có quan hệ họ hàng càng gần nhau thì có quá trình phát triển của phôi càng giống nhau.
M
Y.
Phần II:Theo chương trình nâng cao (từ câu 51-câu 60)
Câu 51: Ở người, A quy định mắt đen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng; liên quan đến nhóm máu ABO có
4 kiểu hình
- Nhóm máu A do gen I
A
quy định.
- Nhóm máu B do gen I
B
quy định.
- Nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen I
A
I
B
.
- Nhóm máu O tương ứng với kiểu gen ii.
Biết rằng I
A
và I
B
là trội hoàn toàn so với i, các cặp gen quy định các tính trạng trên nằm trên các cặp
NST thường khác nhau.
Số loại kiểu gen khác nhau có thể có (về các tính trạng nói trên) là
A. 32 B. 54 C. 16 D. 24
Câu 52: Lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói trên thu được F
1
,
cho F
1
, f = 40%.
D. F
1
có kiểu gen
AB
ab
, và cá thể đem lai với F
1
có kiểu gen
ab
ab
, f = 25%.
Mã đề:368
5