8 đề thi tham khảo THPT quốc gia 2019 bộ giáo dục và đào tạo - Pdf 52


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 06 trang)

Họ, tên thí sinh: ........................................................................................
Số báo danh: .............................................................................................

Mã đề thi 001

Câu 1. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
A. 8a3 .
B. 2 a 3 .
C. a 3 .
Câu 2. Cho hàm số y  f ( x ) có bảng biến thiên như sau

D. 6 a 3 .

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 5.

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1;1; 1 và B  2;3; 2  . Vectơ AB có tọa độ là
A. 1; 2;3 .


C. 2  log a  log b  .

 g  x  dx  5, khi đó
0

A. 3.
B. 12.
Câu 7. Thể tích của khối cầu bán kính a bằng

1

  f  x   2 g  x  dx bằng
0

C. 8.

4 a 3
 a3
.
C.
.
B. 4 a 3 .
3
3
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình log 2  x 2  x  2   1 là
A.

A. 0 .


2
A. Q (2; 1; 2).
B. M (1; 2; 3).
C. P(1; 2;3).
D. N ( 2;1; 2).

A. e x  x 2  C.

B. e x 

1 2
x  C.
2

D. x  0.

C.

Trang 1/6 – Mã đề thi 001


Câu 12. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k  n, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Cnk 

n!
.
k !(n  k )!

B. Cnk 


Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm
số nào dưới đây ?
2x 1
x 1
A. y 
B. y 
.
.
x 1
x 1
C. y  x 4  x 2  1.
D. y  x3  3x  1.

Câu 16. Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  1;3 và
có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn
nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn  1;3. Giá trị
của M  m bằng
A. 0.
C. 4.

B. 1.
D. 5.

Câu 17. Cho hàm số f  x  có đạo hàm f   x   x  x  1 x  2  , x  . Số điểm cực trị của hàm số đã
3

cho là
A. 3.

B. 2.


2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 20. Đặt log3 2  a, khi đó log16 27 bằng
A.

3a
.
4

B.



 Q  : x  2 y  2z  3  0
A.

8
.
3



bằng
B.

7
.
3

D.

C. 3.

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 3x
A.  ; 1 .

 P  : x  2 y  2 z  10  0

2

2 x


  2 x  2  dx.

1
2

1

  2 x

2

 2 x  4  dx.

1

Câu 25. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã
cho bằng
A.

3 a 3
.
3

3 a 3
.
2

B.

C.

B.

8a 3
.
3

C.

Câu 28. Hàm số f  x   log 2  x 2  2 x  có đạo hàm

8 2a 3
.
3

D.

A. f   x  

ln 2
.
x  2x

B. f   x  

1
.
 x  2 x  ln 2

C. f   x  


Trang 3/6 – Mã đề thi 001


Câu 30. Cho hình lập phương ABCD. ABCD. Góc giữa hai mặt phẳng  ABCD  và  ABC D  bằng
A. 30o.
B. 60o.
C. 45o.
D. 90o.
Câu 31. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 3  7  3x   2  x bằng
A. 2.
B. 1.
C. 7.
D. 3.
H
,
H
Câu 32. Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ  1   2  xếp chồng lên
nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r1 , h1 , r2 , h2 thỏa
1
mãn r2  r1 , h2  2h1 (tham khảo hình vẽ). Biết rằng thể tích của toàn
2
bộ khối đồ chơi bằng 30 cm 3 , thể tích khối trụ  H1  bằng
A. 24 cm 3 .

B. 15cm3 .

C. 20 cm 3 .

D. 10 cm3 .



D.

x y 1 z  2


. Hình chiếu vuông góc của d trên  P  có phương trình là
1
2
1
x 1 y 1 z 1
x 1 y 1 z 1
A.
B.


.


.
1
4
5
3
2
1
x 1 y 1 z 1
x 1 y  4 z  5
C.
D.

B. 1;1 .
C.  1;1 .
D.  1; 1 .

A.  ;0 .

1

Câu 38. Cho

xdx

 ( x  2)

2

 a  b ln 2  c ln 3 với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị của 3a  b  c bằng

0

A. 2.
B. 1.
C. 2.
D. 1.
Câu 39. Cho hàm số y  f  x  . Hàm số y  f   x  có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình f  x   e x  m đúng với mọi x   1;1 khi và chỉ khi
A. m  f 1  e.

1

 P  : 2 x  y  2 z  8  0. Xét
A. 135.

cho hai điểm

A  2; 2; 4  , B  3;3; 1 và mặt phẳng

M là điểm thay đổi thuộc  P  , giá trị nhỏ nhất của 2 MA2  3MB 2 bằng

B. 105.

C. 108.

D. 145.

2

Câu 42. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  2 z  z  4 và z  1  i  z  3  3i ?
A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 43. Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đồ thị như
hình vẽ bên. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để
phương trình f  sin x   m có nghiệm thuộc khoảng  0;   là
A.  1;3 .


 x  2  5t

B.  y  1  3t.
z  3


x  2  t

C.  y  1  t.
z  3


 x  2  4t

D.  y  1  3t.
 z  3  3t


Câu 46. Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh
A1 , A2 , B1 , B2 như hình vẽ bên. Biết chi phí để sơn phần tô đậm
là 200.000 đồng/ m 2 và phần còn lại là 100.000 đồng/ m 2 .
Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới
đây, biết A1 A2  8m, B1 B2  6m và tứ giác MNPQ là hình chữ
nhật có MQ  3m ?

A. 7.322.000 đồng.

B. 7.213.000 đồng.



Hàm số y  3 f  x  2   x3  3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. 1;   .
Câu 49.

B.  ; 1 .

C.  1; 0  .

D.  0; 2  .

là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

Gọi S

m ( x  1)  m( x  1)  6( x  1)  0 đúng với mọi x   . Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng
2

4

2

3
A.  .
2

Câu

50.


D. 2.

------------------------ HẾT ------------------------

Trang 6/6 – Mã đề thi 001



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời
gian
làm
bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 04 trang)
Họ, tên thí sinh: ..................................................................................
Số báo danh: .........................................................................................

Mã đề thi 001

Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x  A cos t    ( A  0,   0). Pha của dao
động ở thời điểm t là
A.  .

B. cos t    .

C. t  .


C. 120 2 V.

D. 2 mm.
D. đồ thị dao động âm.

D. 60 V.

Câu 6: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là
U
U
N
N
U
A. 1  2 .
B. 1  U 2 N 2 .
C. U1U 2  N1 N2 .
D. 1  1 .
U 2 N1
U 2 N2
N1
Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Mạch khuếch đại. C. Micrô.
D. Anten phát.
Câu 8: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.
B. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.

D. Tia  .
Trang 1/4 – Mã đề thi 001


Câu 13: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực
tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F . Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện
giữa chúng có độ lớn là
F
F
A. .
B. .
C. 3F .
D. 9 F .
9
3
Câu 14: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ
I xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
8 V. Giá trị của I là
A. 0,8 A.
B. 0,04 A.
C. 2,0 A.
D. 1,25 A.
Câu 15: Một con lắc đơn dao động với phương trình s  2cos 2 t (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao
động của con lắc là
A. 1 Hz.
B. 2 Hz.
C.  Hz.
D. 2 Hz.
Câu 16: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 30 cm. Khoảng
cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là

1 eV = 1,6.1019 J. Giới hạn quang điện của kẽm là
A. 0,35 µm.
B. 0,29 µm.
C. 0,66 µm.
D. 0,89 µm.
Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng
lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là
A. 10,2 eV.
B. 13,6 eV.
C. 3,4 eV.
D. 17,0 eV.
2
Câu 23: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt
nhân này là
A. 195,615 MeV.
B. 4435,7 MeV.
C. 4435,7 J.
D. 195,615 J.
Câu 24: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên.
Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo
trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích
M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì
các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh
nhất là
A. con lắc (2).
B. con lắc (1).
C. con lắc (3).
D. con lắc (4).
Câu 25: Cho mạch điện như hình bên. Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 = 6 V; r2 = 1 Ω;
R = 2,5 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là

B. 32 mm.
C. 20 mm.
D. 12 mm.
Câu 29: Một tấm pin Mặt Trời được chiếu sáng bởi chùm sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Biết công
suất chiếu sáng vào tấm pin là 0,1 W. Lấy h = 6,625.10−34 J.s. Số phôtôn đập vào tấm pin trong mỗi giây là
A. 3,02.1017.
B. 7,55.1017.
C. 3,77.1017.
D. 6,04.1017.
Câu 30: Biết số A-vô-ga-đrô là 6,02.1023 mol−1. Số nơtron có trong 1,5 mol 37 Li là
A. 6,32.1024.
B. 2,71.1024.
C. 9,03.1024.
D. 3,61.1024.
Câu 31: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 19 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm. Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt
nước thuộc đường trung trực của AB. Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là
A. 7.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 32: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không dọc theo đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách
nhau 45 m. Biết sóng này có thành phần điện trường tại mỗi điểm biến thiên điều hòa theo thời gian với
tần số 5 MHz. Lấy c = 3.108 m/s. Ở thời điểm t, cường độ điện trường tại M bằng 0. Thời điểm nào sau
đây cường độ điện trường tại N bằng 0?
A. t + 225 ns.
B. t + 230 ns.
C. t + 260 ns.
D. t + 250 ns.
Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương thẳng

động cùng pha với nguồn. Trên các đoạn OM, ON và MN có số điểm mà phần tử nước ở đó dao động
ngược pha với nguồn lần lượt là 5, 3 và 3. Độ dài đoạn MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 40 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 10 cm.
Trang 3/4 – Mã đề thi 001


Câu 36: Đặt điện áp u AB  U 0cost (U0,  không đổi) vào hai đầu
R1
R2
C
đoạn mạch AB như hình bên. Biết R1 = 3R2. Gọi Δφ là độ lệch pha
B
M
giữa u AB và điện áp uMB . Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị A
mà Δφ đạt cực đại. Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này bằng
A. 0,866.
B. 0,333.
C. 0,894.
D. 0,500.
Câu 37: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Để
giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa
số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Biết công suất của nhà máy điện
không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1.
Khi k = 10 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 10% công suất ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí
trên đường dây bằng 5% công suất ở nơi tiêu thụ thì k phải có giá trị là
A. 19,1.
B. 13,8.

Trang 4/4 – Mã đề thi 001


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời
gian
làm
bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 04 trang)
Họ, tên thí sinh: ..................................................................................
Số báo danh: .........................................................................................

Mã đề thi 001

Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x  A cos t    ( A  0,   0). Pha của dao
động ở thời điểm t là
A.  .

B. cos t    .

C. t  .

D.  .

Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí
có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là
1

D. 60 V.

Câu 6: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là
U
N
U
N
U
A. 1  2 .
B. 1  U 2 N 2 .
C. U1U 2  N1 N2 .
D. 1  1 .
U 2 N1
U 2 N2
N1
Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Mạch khuếch đại. C. Micrô.
D. Anten phát.
Câu 8: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.
B. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.
D. phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó.
Câu 9: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X là dòng hạt mang điện.
B. Tia X không có khả năng đâm xuyên.
C. Tia X có bản chất là sóng điện từ.


Câu 13: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực
tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F . Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện
giữa chúng có độ lớn là
F
F
A. .
B. .
C. 3F .
D. 9 F .
9
3
Câu 14: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ
I xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
8 V. Giá trị của I là
A. 0,8 A.
B. 0,04 A.
C. 2,0 A.
D. 1,25 A.
Câu 15: Một con lắc đơn dao động với phương trình s  2cos 2 t (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao
động của con lắc là
A. 1 Hz.
B. 2 Hz.
C.  Hz.
D. 2 Hz.
Câu 16: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 30 cm. Khoảng
cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là
A. 15 cm.
B. 30 cm.
C. 7,5 cm.

C. 0,66 µm.
D. 0,89 µm.
Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng
lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là
A. 10,2 eV.
B. 13,6 eV.
C. 3,4 eV.
D. 17,0 eV.
2
Câu 23: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt
nhân này là
A. 195,615 MeV.
B. 4435,7 MeV.
C. 4435,7 J.
D. 195,615 J.
Câu 24: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên.
Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo
trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích
M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì
các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh
nhất là
A. con lắc (2).
B. con lắc (1).
C. con lắc (3).
D. con lắc (4).
Câu 25: Cho mạch điện như hình bên. Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 = 6 V; r2 = 1 Ω;
R = 2,5 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là
A. 0,67 A.
B. 2,0 A.
C. 2,57 A.

C. 20 mm.
D. 12 mm.
Câu 29: Một tấm pin Mặt Trời được chiếu sáng bởi chùm sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Biết công
suất chiếu sáng vào tấm pin là 0,1 W. Lấy h = 6,625.10−34 J.s. Số phôtôn đập vào tấm pin trong mỗi giây là
A. 3,02.1017.
B. 7,55.1017.
C. 3,77.1017.
D. 6,04.1017.
Câu 30: Biết số A-vô-ga-đrô là 6,02.1023 mol−1. Số nơtron có trong 1,5 mol 37 Li là
A. 6,32.1024.
B. 2,71.1024.
C. 9,03.1024.
D. 3,61.1024.
Câu 31: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 19 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm. Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt
nước thuộc đường trung trực của AB. Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là
A. 7.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 32: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không dọc theo đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách
nhau 45 m. Biết sóng này có thành phần điện trường tại mỗi điểm biến thiên điều hòa theo thời gian với
tần số 5 MHz. Lấy c = 3.108 m/s. Ở thời điểm t, cường độ điện trường tại M bằng 0. Thời điểm nào sau
đây cường độ điện trường tại N bằng 0?
A. t + 225 ns.
B. t + 230 ns.
C. t + 260 ns.
D. t + 250 ns.
Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương thẳng
đứng lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc 10 3 cm/s

ngược pha với nguồn lần lượt là 5, 3 và 3. Độ dài đoạn MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 40 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 10 cm.
Đăng tải bởi: https://blogvatly.com

Trang 3/4 – Mã đề thi 001


Câu 36: Đặt điện áp u AB  U 0cost (U0,  không đổi) vào hai đầu
R1
R2
C
đoạn mạch AB như hình bên. Biết R1 = 3R2. Gọi Δφ là độ lệch pha
B
M
giữa u AB và điện áp uMB . Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị A
mà Δφ đạt cực đại. Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này bằng
A. 0,866.
B. 0,333.
C. 0,894.
D. 0,500.
Câu 37: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Để
giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa
số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Biết công suất của nhà máy điện
không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1.
Khi k = 10 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 10% công suất ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí
trên đường dây bằng 5% công suất ở nơi tiêu thụ thì k phải có giá trị là
A. 19,1.


Đăng tải bởi: https://blogvatly.com

Trang 4/4 – Mã đề thi 001


Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 2019
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THAM KHẢO 2019 MÔN TOÁN- LÝ- HÓA- ANH

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA THI THPT QUỐC GIA
NĂM 2018- 2019
MÔN: VẬT LÝ
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Pha của dao động   t   → Đáp án C
Câu 2:
+ Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa ở li độ x có giá trị Fkv  kx → Đáp án A
Câu 3:
+ Biên độ dao động của sóng là a  2 mm → Đáp án D
Câu 4:
+ Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với tần số của âm → Đáp án A
Câu 5:
+ Giá trị cực đại của điện áp là U 0  120 V → Đáp án B
Câu 6:
U
N
+ Hệ thức của máy biến áp 1  1 → Đáp án D
U 2 N2
Câu 7:
+ Trong sơ đồ của máy phát thanh vô tuyến, không có mạch tách sóng → Đáp án A

Câu 16:
+ Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là d min 



4

 7,5 cm

→ Đáp án C
Câu 17:
+ Khi mạch xảy ra cộng hưởng Z  R → Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
U 100 2
I 
 2 A → Đáp án B
R
100
Đăng tải bởi: https://blogvatly.com


Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia 2019
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THAM KHẢO 2019 MÔN TOÁN- LÝ- HÓA- ANH

Câu 18:
+ Công suất tiêu thụ của mạch P 

I 02
R  22.100  400 W → Đáp án C
2


R  rb 2,5  1  1
Câu 26:
+ Ảnh của vật qua thấu kính hội tụ trong trường hợp này là ảnh ảo, cách vật 40 cm
d   0
→ 
cm.
d  d   40
df
30d
+ Áp dụng công thức của thấu kính, ta có d  
cm. Thay vào phương trìn trên

d  f d  30
→ d 2  40d  1200  0 → d  20 cm → Đáp án D
Câu 27:
+ Động năng cực đại của vật chính bằng cơ năng. Ta để ý rằng hai dao động thành phần của vật là vuông
pha nhau.
1
1
1
→ E  m 2 A2  m 2  A12  A22   .0,1.102.  0, 052  0, 052   0, 025 J → Đáp án A
2
2
2
Câu 28:
+ Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 5 ở hai bên vân trung tâm là 8 khoảng vân.
D
2.0, 6.106
→ x  8
 8.


 k
 →    k   → 5, 25  k  4, 25 .
4 2
 2
 2
4 2
→ Vậy sẽ có 5 dãy cực tiểu giao thoa trên đoạn AM ứng với k  5, 4, 3, 2, 1 → Đáp án C
Câu 32:
1
1
+ Chu kì dao động của điện từ trường T  
 2.107 s.
6
f 5.10
MN
45
Thời gian để sóng truyền đi từ M đến N là t 

 1,5.107 s.
8
c
3.10
3
+ Tại thời điểm t  0 , cường độ điện trường tại M bằng 0, sau khoảng thời gian t  T sóng truyền tới
4
T
N → dễ thấy rằng cần ít nhất  50.109 s nữa điện trường tại N sẽ bằng 0 → Đáp án D
4
Câu 33:

3
3  20  rad/s.
song song → có cùng hệ số góc, hay nó cách khác là có cùng   tan  
3.0,3
27
2
2
8
+ Dễ thấy 1  t 
;  2  t  02 , tại t  0,3 s thì  2  
→ 02  
.
3
3
9
2
8 

+ Khi hai dao động gặp nhau, ta có x1  x2 → t 
   t 
  2k .
3
9 

→ tmin ứng với k  0 → tmin  0,15 s → Đáp án A
Câu 35:
+ Trên OM có 5 điểm ngược pha, M là cực đại nên ta có OM  5  25 cm.
Tương tự ta cũng có ON  15 cm.
→ Để trên MN có ba cực đại thì điểm H phải thõa mãn OH  2,5  12,5 cm.
2

dZC
 4 R2 R2  ZC

 1
1 
  4 R22  0

 4 R2 R2 

R1  R2
 0,894 → Đáp án C
Z

Câu 37:
Phương trình truyền tải điện năng P  P  P

P P2 R

P



P  0,1P
11 U 2
→ 
→ 
.
2
P  0, 05P
P  P  P R

k 
750
giản. Dễ thấy rằng 1  1  2 max 
 1,875 .
k2 1min 400
+ Ta có tổng số vị trí cho vân sáng trong khoảng giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm n  k1  k2  2 .
k
Ta thử các giá trị của bài toán, nhận thấy rằng với giá trị N  8 → n  10 , vậy tỉ số 1 có thể nhận các giá trị
k2
k
8 k
7 k
6 k 5
sau 1  , 1  , 1  , 1  , các trường hợp thứ nhất, thứ ba không tối giản nên ta không nhận,
k2 2 k2 3 k2 4 k2 5
trường hợp thứ hai và thứ tư không thõa mãn bất đẳng thức điều kiện, vậy N không thể là 8 → Đáp án B
Câu 40:
+ Phản ứng thu năng lượng.
1
1
2
→ m p  8,5vx   mx vx2  1, 21 → vx  2, 46.106 m/s → Đáp án C
2
2

Đăng tải bởi: https://blogvatly.com


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO

D. thạch cao.
Câu 44: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC2H5.
B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 45: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A. FeCl3.
B. MgCl2.
C. CuCl2.
D. FeCl2.
Câu 46: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. NaNO3.
Câu 47: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
Câu 48: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. Fe2O3.
B. CrO3.
C. FeO.
D. Cr2O3.
Câu 49: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CHCl.

A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Trang 1/4 – Mã đề thi 001


Câu 56: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít CO2. Giá trị
của m là
A. 36,0.
B. 18,0.
C. 32,4.
D. 16,2.
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2.
Công thức phân tử của X là
A. C2H7N.
B. C4H11N.
C. C2H5N.
D. C4H9N.
Câu 58: Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để
A. tách hai chất rắn tan trong dung dịch.
B. tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.
C. tách hai chất lỏng không tan vào nhau.
D. tách chất lỏng và chất rắn.

Câu 59: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH → H2O?
A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
B. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
D. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.

C. 3.
D. 4.
Câu 65: Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M.
Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO 2 và dung dịch E. Cho
dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị
của m và V lần lượt là
A. 82,4 và 1,12.
B. 59,1 và 1,12.
C. 82,4 và 2,24.
D. 59,1 và 2,24.
Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được
3,14 mol H2O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y. Đun
nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là
A. 86,10.
B. 57,40.
C. 83,82.
D. 57,16.
Trang 2/4 – Mã đề thi 001


Câu 67: Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu
được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z
với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai?
A. X có hai công thức cấu tạo phù hợp.
B. Y có mạch cacbon phân nhánh.
C. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Z không làm mất màu dung dịch brom.
Câu 68: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

A. 19,70.
B. 39,40.
C. 9,85.
D. 29,55.
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.
(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn.
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ
protein.
(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 73: Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn
xốp) đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y. Cho 22,4 gam
bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
N+5) và 16 gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%. Giá trị của a là
A. 0,096.
B. 0,128.
C. 0,112.
D. 0,080.
Trang 3/4 – Mã đề thi 001


Câu 74: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ
với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn

B. Al(NO3)3, Fe(NO3)2. C. FeCl2, FeCl3.
D. FeCl2, Al(NO3)3.
Câu 78: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo
bởi X, Y với glixerol. Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần
số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có
tỉ lệ mol 1 : 3 và 3,68 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3,
H2O và 0,4 mol CO2. Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 29.
B. 35.
C. 26.
D. 25.
Câu 79: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam
hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn
hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H 2 là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa
1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và
N2O. Tỉ khối của T so với H2 là 16,75. Giá trị của m là
A. 27.
B. 31.
C. 32.
D. 28.
Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit
cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin
no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của
một α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A. 24,57%.
B. 54,13%.
C. 52,89%.
D. 25,53%.
-------------------- HẾT -------------------Trang 4/4 – Mã đề thi 001


Câu 43: [ID: 115253] Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại
mặt nạ phòng độc. Chất X là
A. đá vôi.
B. lưu huỳnh.
C. than hoạt tính.
D. thạch cao.
HD:
Than hoạt tính màu đen, có khả năng hấp thụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc.
Câu 44: [ID: 115254] Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC2H5.
B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
HD:
Kim loại kiềm nhóm IA: Na.
Câu 45: [ID: 115255] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A. FeCl3.
B. MgCl2.
C. CuCl2.
D. FeCl2.
HD:
Kết tủa nâu đỏ là Fe(OH)3.
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl.
Câu 46: [ID: 115256] Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. NaNO3.
HD:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status