Câu 25. [1D2-1.4-2] (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN) Có bao nhiêu số tự
nhiên lẻ có 4 chữ số khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Giả sử số tự nhiên lẻ có bốn chữ số khác nhau là
. Khi đó:
có cách chọn.
có cách chọn.
Số các số là:
(số).
Vậy số các số tự nhiên lẻ có bốn chữ số khác nhau là
số.
Câu 20: [1D2-1.4-2](THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Năm 2018) Từ các chữ số , , , ,
, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
.
Chọn A
Chọn C
Gọi số cần lập
;
và
đôi một khác nhau.
1. Công việc ta cần thực hiện là lập số thỏa mãn là số chẵn nên phải là số chẵn. Do đó để
thực hiện công việc này ta thực hiện qua các công đoạn sau
Bước 1: Chọn : Vì là số chẵn nên chỉ có thể là các số
nên có 3 cách chọn.
Bước 2: Chọn : Vì ta đã chọn d nên chỉ có thể chọn một trong các số của tập
nên có cách chọn
Bước 3: Chọn : Tương tự ta có cách chọn
Bước 4: Chọn : Có 4 cách chọn.
Vậy theo quy tắc nhân có:
số thỏa yêu cầu bài toán.
2. Vì số cần lập là số lẻ nên phải là số lẻ. Ta lập qua các công đoạn sau.
Bước 1: Có 4 cách chọn d
Bước 2: Có 6 cách chọn a
Bước 3: Có 5 cách chọn b
Bước 4: Có 4 cách chọn c
Vậy có 480 số thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 16: [1D2-1.4-2] Cho tập
gồm 4 chữ số đôi một khác nhau
A. 720
B. 261
số thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 22: [1D2-1.4-2] Cho tập
. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số
đôi một khác nhau sao các số này lẻ không chia hết cho 5.
A. 15120
B. 23523
C. 16862
D. 23145
Lời giải
Chọn A.
Vì lẻ và không chia hết cho 5 nên
có 3 cách chọn
Số các chọn các chữ số còn lại là:
Vậy
số thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 25: [1D2-1.4-2] Số các số tự nhiên gồm
A.
.
B.
.
chữ số chia hết cho
C.
.
Lời giải
Chọn C
Gọi số cần tìm có dạng:
là:
Gọi số điện thoại cần tìm có dạng
.
Khi đó: có 10 cách chọn, có 10 cách chọn, có 10 cách chọn, có 10 cách chọn.
Nên có tất cả
số.
Câu 3636. [1D2-1.4-2] Cho các số
khác nhau:
A. .
B.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
.
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
.
chữ số với các chữ số
.
Gọi số tự nhiên có
có cách chọn
Nên chọn .
Câu 3644.
[1D2-1.4-2] các chữ số
A.
.
B.
Chọn A
Gọi số tự nhiên có
có cách chọn
có cách chọn
có cách chọn
có cách chọn
Vậy có:
Nên chọn .
với điều các chữ số
D.
.
có thể lập được bao nhiêu số gồm chữ số:
C.
.
D. .
Lời giải
.
chữ số cần tìm là:
số các số tự nhiên chẵn có
.
C.
.
Lời giải
Chọn D.
Gọi số tự nhiên có chữ số cần tìm là:
có cách chọn
có cách chọn
có cách chọn
Vậy có:
số
Nên chọn .
, khi đó:
chữ số lập thành từ
D.
.
Câu 3657.
[1D2-1.4-2] Cho các số
sao cho chữ số đầu tiên bằng
Theo quy tắc nhân, có
Câu 3660.
[1D2-1.4-2] Từ các số
A. .
B.
(số)
.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
C. .
D.
Lời giải
Chọn D
Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng
.
Khi đó: có cách chọn, có cách chọn, có
Nên có tất cả
số
Câu 3661.
[1D2-1.4-2] Có bao nhiêu số có
A.
.
B.
.
chữ số:
.
Số các số cần tìm là:
.
chữ
Câu 49:
[1D2-1.4-2] (THPT Lê Hoàn - Thanh Hóa - Lần 1 - 2017 - 2018 BTN) Từ các chữ số , , , , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm
chữ số đôi một khác nhau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Mỗi số tự nhiên gồm chữ số khác nhau được lập từ các số , , , , là
một hoán vị của phần tử đó. Nên số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là
(số).
Câu 3006.
[1D2-1.4-2] Cho các số
chữ số khác nhau:
A.
.
B.
.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
D.
Lời giải
Chọn A.
Cách 1: Số có chữ số là từ
đến
nên có
số.
Cách 2:
Gọi số tự nhiên có chữ số cần tìm là:
, khi đó:
có cách chọn
có
cách chọn
có
cách chọn
Vậy có:
số
Nên chọn .
Câu 3011.
[1D2-1.4-2] Có bao nhiêu số tự nhiên có
chữ số lập từ các số
số đó không lặp lại:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Câu 3016.
[1D2-1.4-2] Cho
chữ số đó:
chữ số
số các số tự nhiên chẵn có
.
với điều các chữ
.
chữ số:
.
chữ số lập thành từ
A.
.
B.
.
C.
.
: có 1 cách
Chọn
: có 9 cách
là:
D.
.
.
Chọn
: có
cách
Theo quy tắc nhân, có
(số).
Câu 3024.
[1D2-1.4-2] Trong một tuần, bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong
người
bạn của mình. Hỏi bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (Có thể thăm
một bạn nhiều lần).
A. .
B.
.
C.
. Số các số tự nhiên gồm
trên sao cho chữ số đầu tiên bằng
A. .
B. .
là:
C.
Lời giải
Chọn D
Gọi số cần tìm có dạng :
Chọn
.
: có 1 cách
Chọn
: có
cách
Theo quy tắc nhân, có
chữ số lấy từ
(số)
.
nam sinh thành một hàng dọc sao cho
D.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
C. .
D.
Lời giải
.
Chọn D.
Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng
.
Khi đó: có 3 cách chọn, có 3 cách chọn,
Nên có tất cả
số
Câu 3031.
[1D2-1.4-2] Có bao nhiêu số có
A.
.
B.
.
.
chữ số:
.
có 3 cách chọn.
Khi đó: có 10 cách chọn, có 10 cách chọn, có 10 cách chọn, có 10 cách chọn.
Nên có tất cả
số.
Câu 3033.
[1D2-1.4-2] Có bao nhiêu số tự nhiên gồm
chữ số lớn hơn và đôi một khác nhau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng
.
Khi đó: có 5 cách chọn, có 4 cách chọn, có 3 cách chọn, có 2 cách chọn, có 1 cách chọn.
Nên có tất cả
số.
Câu 644. [1D2-1.4-2] Cho các số
khác nhau:
A. .
B.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn C.
Gọi số tự nhiên có chữ số cần tìm là:
, khi đó:
có cách chọn
có cách chọn
có cách chọn
Vậy có:
số
Nên chọn .
với điều các chữ số đó
D.
.
Câu 650. [1D2-1.4-2] Có
cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người
phụ nữ trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng:
A.
.
B. .
C. .
D. .
Lời giải
có thể lập được bao nhiêu số gồm
C. .
Lờigiải
chữ số cần tìm là:
số
, khi đó:
chữ số:
D. .