SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI, HỌC VIÊN GIỎI
LỚP 12 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: TOÁN - THPT
Ngày thi: 15/12/2018
(Thời gian 180 phút, không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 56 câu TNKQ, 04 câu Tự luận, trong 6 trang
I. TRẮC NGHIỆM (14,0 điểm) – THÍ SINH LÀM BÀI VÀO PHIẾU TLTN
2
Câu 1: Cho
ln 1 x
1
x2
Mã đề 132
dx a ln 2 b ln 3 , với a , b là các số hữu tỉ. Tính P a 4b .
A. P 0 .
B. P 1 .
C. P 3 .
D. P 3 .
) thì biểu thức P xy có giá trị bằng bao nhiêu?
1
2
1
1
A. P .
B. P .
C. P .
D. P .
3
3
12
12
Câu 6: Cho hình lăng trụ ABC . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AC 2 2 .
Biết góc giữa AC và mặt phẳng ( ABC ) bằng 60 và AC 4 . Tính thể tích V của khối lăng
trụ ABC . ABC .
A. V
8
.
3
B. V
16
.
3
C. V
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
Câu 9: Cho hình nón có chiều cao h 20 , bán kính đáy r 25 . Một thiết diện đi qua đỉnh của
hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 . Tính diện tích
S của thiết diện đó.
A. S 500.
B. S 400.
C. S 300.
D. S 406.
m 1 x 6 đồng biến
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số y
2x m
trên đoạn 1; 3 .
B. m 2 hoặc m 1 .
A. m 4 hoặc m 3 .
C. m 6 hoặc m 3 .
D. m 6 hoặc m 2 .
Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất các các cạnh bằng a . Gọi là góc giữa mặt
bên và mặt đáy. Tính cos .
2
.
2
x2 m
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y 2
có đúng hai
x 3x 2
đường tiệm cận.
A. m 1.
B. m 1; 4 .
2
3
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm của đáy là O. Gọi M và
N lần lượt là trung điểm của SA và BC . Biết góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng
ABCD bằng 60 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD .
A. S log 2
A.
a 3 10
6
B.
a 3 30
.
2
C.
Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số f x
A.
1
C.
x1
B. ln x 1 C.
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f 2 x m có nghiệm âm.
A. m 2 .
B. 2 m 0 .
Câu 17: Cho số phức z x yi x , y
C. 2 m 0 .
D. 0 m 1 .
thỏa mãn 1 2i z z 3 4i . Tính giá trị của biểu
thức S 3x 2 y .
A. S 12 .
B. S 11 .
C. S 13 .
D. S 10 .
Câu 18: Cho hình lăng trụ đứng ABC . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với
BA BC a ; cạnh bên AA a 2 , M là trung điểm của BC . Khoảng cách giữa hai đường
thẳng AM và BC là:
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
a 2
.
D.
0; 13
D.
400
.
3
sin 2 x
1
2 sin 2 x
2 sin 2 x
.
B. y
.
C. y
.
D. y
.
2 cos 2 x
2 cos 2 x
2 cos 2 x
2 cos 2 x
Câu 21: Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
x2 1
2x 2
A. y
cos x
cos x
Câu 24: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình x 2 x 6 x 2 0 bằng
A. 2 e x tan x C .
B. 2 e x tan x C .
C. 2 e x
A. 3.
B. 1.
C. 0.
D. 5.
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3 . Mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Côsin của góc giữa
đường thẳng SD và mặt phẳng SBC bằng
1
13
3
2 5
B.
C.
D. .
.
.
.
4
4
4
x 2 mx 1
Câu 29: Tập hợp các giá trị của tham số thực m để 2
2 x là đoạn a ; b . Tính
x 2x 3
S a.b
A. S 12
B. S 2
C. S 8
D. S 12
Câu 30: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc
2
của S trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho AH AC ; mặt phẳng SBC tạo với đáy
3
một góc 60 . Thể tích khối chóp S. ABC là:
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
A. 2 e 4 .
B. e 2 .
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
B.
C.
D.
.
.
.
A. 0; 1 .
B. 1; 0 .
C. ; 1 .
D. 1; .
x1
có
x 2(m 1)x 4
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y
2
hai đường tiệm cận đứng nằm ở phía bên trái trục tung.
7
7
3
B. m 1 và m .
C. m 1 .
D. m 1 và m .
A. m 3 và m .
2
2
2
1
2
3
C. 1 .
D. 3 .
có đạo hàm liên tục trên
và thỏa mãn
2
1
0
0
f 2 16 , f x dx 4 . Tính tích phân I xf 2 x dx.
A. I 20.
B. I 7.
C. I 12.
D. I 13.
Câu 38: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm A a ; 0; 0 , B 0; b ; 0 ,
C 0; 0; c , trong đó a , b , c là các số thực thoả mãn
đến mặt phẳng ABC có giá trị lớn nhất bằng:
A. 3 .
Câu 39:
Trong
S : x y z
trên S , điểm
2
tọa
D. 1 .
Oxyz , cho
2 x 4 y 2 z 3 0 và mặt phẳng P : 2 x y 2 z 14 0 . Điểm M thay đổi
A. 1 .
Câu
với
2 2 1
1 . Khoảng cách từ gốc toạ độ O
a b c
tất
cả
các
1
.
2
tham
C.
.
B. 0 m .
C. m .
D. m 0 .
4
4
4
4
Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có BAC 60, BC a , SA ABC . Gọi M , N lần lượt là hình
A. 0 m
chiếu vuông góc của A lên SB và SC . Bán kính mặt cầu đi qua các điểm A , B, C , N , M bằng
a 3
2 3a
.
B.
.
C. a .
D. 2a .
3
3
Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ B , tam giác ABC có đỉnh ABC , trực tâm ABC . ABC , trung
điểm của cạnh BC là 41 x 41 x 2 2 2 x 2 2 x 8 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
A.
ABC là:
A.
.
D. F
.
3
3
3
3
2
2
2
2
Câu 44: Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn. Số tam giác tù được tạo thành từ
3 trong 100 đỉnh của đa giác đó là
A. 58800.
B. 117600.
C. 44100.
D. 78400.
Câu 45: Cho tập A 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;7 . Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một
khác nhau lấy từ tập A . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X . Tính xác suất để số chọn được có
mặt cả hai chữ số 1 và 2.
44
18
29
33
A.
B.
C.
D.
.
.
A. 3 m .
5
5
5
Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn 1 i z 1 7 i 2 . Tìm giá trị lớn nhất của z .
A. 4.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 49: Cho hình phẳng H giới hạn bởi parabol y
x2
và đường cong có phương trình
12
x2
(tham khảo hình vẽ):
y 4
4
Diện tích của hình phẳng H bằng:
B. R 2 a 3 7 .
C. R 2 a 3 14 .
D. R a 3 14 .
Câu 51: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 1; 2 thỏa mãn f 1 4 và
f x xf x 2 x 3 3x 2 . Tính giá trị f (2).
A. 5.
B. 20.
C. 10.
D. 15.
x 2 2mx m
Câu 52: Có bao nhiêu giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y
cắt trục
xm
Ox tại hai điểm phân biệt và các tiếp tuyến của đồ thị tại hai điểm đó vuông góc với nhau?
A. 5 .
B. 2 .
C. 0 .
D. 1 .
Câu 53: Biết rằng có đúng hai giá trị của tham số thực m để phương trình
x 4 3m 5 x 2 m2 2m 1 0 có bốn nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng. Tính
tổng S của hai giá trị đó.
70
120
70
120
.
A. m
2 3
.
3
B. m
2 3
.
2
C. m
1 3
.
2
D. m
2 5
.
2
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) – THÍ SINH LÀM BÀI VÀO TỜ GIẤY THI
Câu 1: (1,5 điểm) Tìm các giá trị của tham số thực
1
1
------------ Hết ------------
Họ và tên thí sinh :....................................................