Đề THI THử ĐạI HọC
Câu 1: Chọn nhận xét sai
A. Ngỡng đau phụ thuộc vào cờng độ và tần số âm
B. B.Âm sắc là đặc trng sinh lý của âm phụ thuộc vào f và biên độ âm
C. Ngỡng nghe phụ thuộc vào f và cờng độ âm
D. D. Quá trình truyền sóng âm là quá trình tuyền pha dao động
Cõu 2. Trong cỏc gi thit sau õy, gi thit no KHễNG ỳng v cỏc ht quac (quark)?
A. Mi ht quac u cú in tớch l phõn s ca in tớch nguyờn t.
B. Mi ht quac u cú in tớch l bi s nguyờn ca in tớch nguyờn t.
C. Cú 6 ht quac cựng vi 6 i quac (phn quac) tng ng.
D. Mi harụn u to bi mt s ht quac.
Câu 3: Mt vt DH vi biờn 1cm v tn s 2Hz. Khi t=0,125s k t khi bt u dao ng thỡ
vt v trớ cõn bng c chn lm gc ta v ang chuyn ng theo chiu dng ca trc ta
. Phng trỡnh dao ng ca vt ny l:
A.
.
2
4sin cmtx
=
B.
.)4cos( cmtx
+=
1
trùng với một vân sáng của
2
. Giá trị của
2
là
A: 0,55
à
m B: 0,575
à
m C. 0,625
à
m D. 0,725
à
m
Cõu 5. Mt cun dõy cú 200 vũng, din tớch mi vũng 300 cm
2
, c t trong mt t trng u, cm ng t
0,015 T. Cun dõy cú th quay quanh mt trc i xng ca nú, vuụng gúc vi t trng thỡ sut in ng cc i
xut hin trong cun dõy l 7,1 V. Tớnh tc gúc
A. 78 rad/s B. 79 rad/s C. 80 rad/s D. 77 rad/s
Câu 6: Chiếu một bức xạ
= 0,41
à
m vào katôt của tế bào quang điện thì I
bh
C. Trong nhng khong thi gian bng nhau, vt quay c nhng gúc bng nhau.
D. Phng trỡnh chuyn ng l mt hm bc nht i vi thi gian.
Câu 10: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120
, L = 2/
H và C = 2.10
- 4
/
F, nguồn
có tần số f thay đổi đợc. Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn
A: f > 12,5Hz B: f
12,5Hz C. f< 12,5Hz D. f< 25Hz
Câu 11: Một mạch R,L,C,mắc nối tiếp trong đó R= 120
, L không đổi còn C thay đổi đợc. Đặt
vào hai đầu mạch một nguồn có U, f = 50Hz sau đó điều chỉnh C đến khi C = 40/
à
F thì U
Cmax
. L
có giá trị là:
A: 0,9/
H B: 1/
H C. 1,2/
= 0,36
à
m thì điện thế cực đại của quả cầu có thể đạt đợc là
A: 0,11V B: 1,09V C. 0,22V D. 2,2V
Cõu 15. Mch dao ng lý tng LC. Dựng ngun in mt chiu cú sut in ng 10 V cung cp cho mch mt
nng lng 25 (àJ) bng cỏch np in cho t thỡ dũng in tc thi trong mch c sau khong thi gian /4000 (s)
li bng khụng. Xỏc nh t cm cun dõy.
A. L = 1 H B. L = 0,125 H C. L = 0,25 H D. L = 0,5 H
Câu 16: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc
dao động với chu kỳ l 1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s. Thang
máy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống C. Chậm dần đều D. Thẳng đều
Câu 17: Hai lò xo có độ cứng là k
1 ,
k
2
và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo
ra một con lắc dđđh với
1
= 10
5
rađ/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với
2
=
2
30
rađ/s. Giá trị của k
1
, đặt vào hai đầu mạch
một hiệu điện thế U = 120V, f
0 thì I lệch pha với U một góc 60
0
, công suất của mạch là
A: 36W B: 72W C. 144W D. 288W
Cõu 22: Dựng ht
bn phỏ ht nhõn
Al
27
13
ta cú phn ng:
nPAl
++
30
15
27
13
. Bit
um 0015,4=
,
um
Al
974,26=
,
um
A: 2,7mm B: 3,6mm C. 3,9mm D. 4,8mm
Câu 25: Chiếu bức xạ có
=
3/2
0
vào katôt của tế bào quang điện thì U
h
= - 1,8V. Công thoát
của kim loại làm katôt là:
A: 1,8eV B: 2,7eV C. 3,6eV D. 4,5eV
Cõu 26. Kim gi ca mt chic ng h cú chiu di bng ắ chiu di kim phỳt. Coi nh cỏc kim quay u. T s
tc di ca u kim phỳt v u kim gi l:
A. 12 B. 1/12 C. 16 D. 1/24
Câu 27: Chọn câu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều
A: Mạch chỉ có cuộn cảm L thì I L B: Mạch chỉ có tụ C thì I C
C. mạch chỉ có R thì I R D. Công suất tiêu thụ trên cuộn cảm L
Câu 28: Một mạch dao động của máy thu vô tuyến có L = 6
à
H tụ C biến thiên từ 9nF đến 15nF
mạch bắt đợc sóng có bớc sóng nằm trong khoảng
A.Từ 438m đến 620m B. Từ 380m đến 565,5m C.Từ 380m đến620m D. Từ 438m đến 565,5m
Câu 29: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của
vùng có giao thoa trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát đợc trên màn là
A: 7 B: 9 C. 11 D. 13
Câu 30: Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ
A: Tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia katôt B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katôt
C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia ga ma D. Tia tử ngoại, tia ga ma, tia bê ta
Cõu 31. Hin tng quang in ti b mt ca mt kim loi cú th b ngng li nu:
Js , c = 3.10
8
m/s. Bc súng ngn nht ca bc x
trong chựm tia X phỏt ra
A:
m
10,35.10
-10
m B:
m
13,35.10
-10
m C:
m
10,35.10
-11
D:
m
14,25.10
-10
m
Cõu 37. Bit momen quỏn tớnh ca mt bỏnh xe i vi trc ca nú l 12,3 kg.m
2
. Bỏnh xe quay vi vn tc gúc
khụng i v quay c 602 vũng trong mt phỳt. Tớnh ng nng ca bỏnh xe.
A. 9,1 J B. 24,441 KJ C. 99 MJ D. 22,25 KJ
cun cm khụng thay i.
A. 4 MHz B. 5 MHz C. 2,4 MHz D. 1,2 MHz
Câu 42. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung 0,1/π (mF). Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số 50 Hz. Thay đổi R người ta thấy với 2 giá trị của R
là R
1
và R
2
thì công suất của mạch bằng nhau. Tích R
1
.R
2
bằng
A. 10 Ω
2
B. 100 Ω
2
C. 1000 Ω
2
D. 10000 Ω
2
Câu 43:Một con lắc lò xo thẳng đứng ở VTCB lò xo giãn
l
∆
, nếu lò xo được cắt ngắn chỉ còn bằng
1/4 chiều dài ban đầu thì chu kì dao động của con lắc lò xo bây giờ là:
A.
g
l
∆
µλ
=
thì hiệu điện thế hãm để dòng quang điện triệt tiêu khác nhau ba lần.
Hãy xác định giới hạn quang điện của kim loại làm catôt.
A.
).(667,0 m
µ
B.
).(689,0 m
µ
C.
).(723,0 m
µ
D.
).(745,0 m
µ
Câu 45: Hai con lắc lò xo (1) và (2) cùng dao động điều hòa với các biên độ A
1
và A
2
= 5 cm. Độ
cứng của lò xo k
2
= 2k
1
. Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau. Biên độ A
1
của con lắc (1)
là
o
=0,25g. Sau 120 giờ độ phóng xạ cuả nó giảm đi 64 lần. Cho N
a
=6,02. 10
23
mol
1
−
.Tìm khối
lượng Magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ.
A. 0,25g. B.0,41g. C.1,21g. D.0,21g.
Câu 49:Năng lượng liên kết của hạt α là 28,4 MeV & của hạt nhân
23
11
Na
là 191,0 MeV.Hạt
23
11
Na
bền
vững hơn hạt α vì:
A. Năng lượng liên kết của hạt
23
11
Na
lớn hơn của hạt α.
C. Hạt
23
11
Na
m/s D. 0,824.10
6
m/s