Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
Tiết 1: Tập hợp, phần tử của tập hợp
Ngày soạn: 20/08/2008
Ngày dạy:22/08/2008
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nắm đợc khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thờng gặp trong toán học và
trong đời sống.
2. Kỹ năng:
- HS nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
- HS biết vận dụng tập hợp theo diến đạt bằng lời cụ thể của bài toán.
3. Thái độ:
- Rèn luyện cho HS tính linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết tập hợp.
B. Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
C. Chuẩn bị:
1. GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn các bài tập củng cố.
2. HS: Xem trớc nội dung của bài.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định tổ chức (1`):
II. Bài cũ: Không kiểm tra
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (2`)
GV giới thiệu một vài đối tợng học sinh . Những em thầy vừa giới thiệu là một tập hợp. Vậy
tập hợp là gì? Đó chính là nội dung của bài
2. Triển khai bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
5`
15`
Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm về
tập hợp
? Để biết đợc một phần tử có thuộc một
tập hợp hay không ta phải làm nh thế
nào?
- Gv giới thiệu cách biểu diễn tập hợp
bằng sơ đồ hình ven.
- HS tìm 1vd về tập hợp, sau đó tìm tập
hợp đó có bao nhiêu phần tử. Hãy biểu
diễn bằng sơ đồ hình ven.
Hoạt động 3: Học sinh vận dụng kiến
thức để làm bài tập
?1. ?2 SGK
Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A.
Các chữ a, b, c là các phần tử của tập hợp B
*Ký hiệu: 1 A, đọc là 1 thuộc A hoặc1 là
phần tử của A
5 A, đọc là 5 không thuộcA hoặc 5
không là phần tử của A.
Chú ý:
- Các phần tử của một tập hợp đợc viết trong
hai dấu ngoặc nhọn { }, cách nhau bởi dấu ;
(nếu số phần tử là số) hoặc dấu ,
-Mỗi phần tử đợc liệt kê một lần, thứ tự liệt kê
tùy ý
-Để viết một tập hợp A nói trên, ngoài cách
viết các phần tử của tập hợp còn có cách viết:
A= {x N| x < 4}, trong đó N là số tự nhiên.
- Ngời ta còn minh họa tập hợp bẳng sơ đồ
hình Ven nh sau:
.1 .2 . a
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.
3. Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng các ký hiệu.
B. Chuẩn bị:
1. GV : - Phấn màu, mô hình tia số bảng phụ ghi đầu bài tập.
2. HS : - Ôn tập các kiến thức lớp 5, xem trớc bài.
c. tiến trình lên lớp.
I. ổn định tổ chức: (1`)
II. Kiểm tra bài cũ: (7`)
- Cho VD về tập hợp, sau đó hãy biểu diễn tập hợp đó bằng sơ đồ hình ven? Tập hợp đã cho
có bao nhiêu phần tử?
- Làm BT3 SGK(Tr 6)
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề (3`): Tiết trớc các em đã đợc học khái niệm về tập hợp, phần tử
của tập hợp. Vậy tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần tử, cách liệt kê các phần tử của nó
nh thế nào? Đó chính là nội dung của bài
2. Triển khai bài:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
7`
Hoạt động 1: Xây dựng tập hợp sô tự
nhiên
GV: Số tự nhiên bao gồm những tập hợp
số nào? Số tự nhiên có bao nhiêu phần
tử?
HS: Cho VD về số tự nhiên
?Hãy biểu diễn các số tự nhiên trên trục
1. Tập hợp số tự nhiên:
Các số 0;1;2;3;. . . là các số tự nhiên. Tập
hợp các số tự nhiên đợc ký hiệu là N.
N= {0;1;2;3;}
99, 100,101
VI. Củng cố: (5`)
- GV nhắc lại cách ghi số tự nhiên, cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số, thứ tự tập hợp
các số tự nhiên
- HS làm BT 7 SGK/8
V. Dặn dò(2`):
- Xem lại bài đã học.
- Làm các bài tập 8,9,10 SGK và BT SBT.
- Xem trớc bài: Ghi số tự nhiên.
Tiết 3: Ghi số tự nhiên
Ngày soạn: 23/08/2008
Ngày dạy:25/08/2008
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nắm đợc khái niệm hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
2. Kỹ năng: Có kỉ năng đọc và viết các các số LaMã không quá 30.
3. Thái độ: Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
B. Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
C. Chuẩn bị:
1. Gv: Nội dung, máy chiếu, bảng các chữ số, bảng các số LaMã từ 1 đến 30.
2. Hs: Giấy trong, dụng cụ học tập
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định tổ chức:
II. Bài cũ (7`)
- HS 1: Viết hai tập hợp: N. N*
- HS2: Làm BT 11 trang 5 (SBT)
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (3`) Tiết trớc các em đợc học khái niệm về tập hợp, tập hợp các số tự
chữ số hàng chục , số trăm với chữ số
hàng trăm.
VD
2. Hệ thập phân:
Cách ghi số tự nhiên nh trên là cách ghi
trong hệ thập phân
Trong cách ghi nói trên, mỗi chữ số
trong một số ở những vị trí khác nhau, có
giá trị khác nhau.
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
5`
8`
Hoạt động 3: Vận dụng là ? SGK
HS: Đọc nội dung bài toán
? Có bao nhiêu số TN lớn nhất có 3 chứ số
? Có bao nhiêu số tự nhiên lớn nhát có 3 chữ
số khác nhau.
Hoạt động 4: Giáo viên giới thiệu cách ghi số
Lamã
? HS vận dụng ghi các số Lamã từ 1 30
VD:
222 = 200 + 20 + 2
ab = a.10 + b ( với a 0)
abc = a.100 + 10.b + c ( với a 0)
Ký hiệu: ab: Số TN có hai chữ số
?
Số tự nhiên có 3 chứ số lớn nhất : 999
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác
nhau: 987
x
y
c
d
E
F
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con, tập hợp
không phải lả tập hợp con
- Biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc.
- Rèn luyện HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu và
B. Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề:
C. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn các đầu bài tập
2. Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ.
D. Tiến trình bài dạy:
I. ổn định tổ chức (1`):
II. Bài cũ (7`):
HS2: Làm BT 21 SBT
? Hãy cho biết mỗi tập hợp viết đợc bao nhiêu phần tử
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề (2`): Một tập hợp có bao nhiêu phần tử, thế nào là tập hợp con?
2. Triển khai bài:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
7`
5`
Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm về tập
hợp.
Học sinh tìm vài VD về tập hợp
? Mỗi tập hợp đã cho có bao nhiêu phần tử
Mỗi tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều
phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể
không có phần tử nào
2. Tập hợp con:
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
10`
6`
HS: Cho 1VD về tập hợp có 2 phần tử
1VD về tập hợp có 4 phần tử
? Có nhận xét gì về số phần tử của hai tập
hợp đã cho
GV: Giới thiệu khái niệm về tập hợp con
Cách đọc và ký hiệu
HS: Tìm VD về tập hợp con
Hoạt động 4: HS vận dụng làm ?3
VD:
Cho hai tập hợp
E = {x, y}
F = { x,y, c,d}
Nhận xét: Ta thấy mọi phần tử của tập hợp
E đều thuộc tập hợp F, ta gọi tập hợp E là
tập hợp con của tập hợp F
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc
tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con
của tập hợp B
Ký hiệu: A B .
Đọc : A là tập hợp con của tập hợp B, hoặc
A chứa trong B, hoặc B chứa A
?3 M A. M B. A = B
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
7`
7`
10`
5`
Hoạt động 1: Ôn lại cách viết ký hiệu
của tập hợp, tìm số phần tử của tập hợp
cho trớc.
Tơng tự: HS tìm số phần tử của tập hợp
B
HS tìm công thức tổng quát
Hoạt động 2: Ôn lại cách liệt kê số
phần tử của tập hợp
HS thảo luận theo nhóm
Y/c:- Nêu đợc công thức tổng quát tính
số phần tử của tập hợp các số chẵn từ số
chẵn a số chẵn b (a<b)
- Tính đợc số phần tử của tập hợp
GV: Gọi đại diện nhóm lên trình bày
HS: Nhận xét bài làm của nhóm.
Hoạt động 3: Ôn lại cách viết tập hợp.
Viết một số tập hợp dới dạng tập hợp
con cho trớc
?HS đọc nội dung bài toán
?Nhắc lại khái niệm về tập hợp con
Tập hợp các số N* bao gồm những phần
tử nào.
Hoạt động 4: Ôn lại cách viết một tập
hợp, tập hợp con
HS: Đọc nội dung bài toán.
IV. Củng cố (2`):
- Hệ thống hoá kiến thức và các bài tập vừa ôn tập.
- Nhắc lại các kiến thức của bài học.
- Hệ thống hóa các dạng bài tập đã làm.
V. Dặn dò - Hớng dẫn về nhà(5`):
- Nghiên cứu lại các dạng bài tập đã làm.
- Làm các bài tập còn lại ở SGK.
- Xem trớc Phép cộng và phép nhân.
Tiết 6: phép cộng và phép nhân
Ngày soạn:28/08/2008
Ngày dạy:01/09/2008
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đựoc các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên.
- Học sinh hiểu đợc và vận dụng đợc các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Rèn luyện tính hợp lý, khoa học của học sinh qua việc vận dụng tính chất cơ bản
B. Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
C. Chuẩn bị:
1. GV: - Giáo án, SGK,
- Bảng phụ về tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân.
2. HS: - Đọc trớc bài, đồ dùng học tập .
D. Tiến trình lên lớp:
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
I. ổn định tổ chức (1`):
II.Kiểm tra bài cũ: ( 10` )
- Viết công thức tính tổng, hiệu , tích, thơng 2 số tự nhiên mà em đã biết.
phân biệt tên gọi của a,b,c trong từng trờng hợp
Trả lời:
1.a + b = c Trong đó a,b số hạng c là tổng
a b = c trong đó a là số bị trừ , b số trừ, c là hiệu
(số hạng) ( số hạng) (tổng)
a. b = c
( Thừa số ) ( Thừa số) (tích)
Chú ý : Trong 1 tích chứa các chữ ngời ta chỉ viết
liền các chữ mà không cần dấu.
Ví dụ: 4.a.b.c.= 4abc
x.y.z = xyz
44 4.4
? Điền vào ô trống
a 12 21 1
0
b 5 0 48 15
a + b 17 21
49 15
a.b 60 0
48
0
?2: Tích của một số với 0 thì bằng 0
Nếu tích của 2 thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất 1
thừa số bằng 0.
2. Tính Chất của phép cộng và phép nhân.SGK
15)
+ áp dụng tính nhanh.
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
15`Học sinh nhắc lại các tính Chất cơ
bản của phép cộng và phép nhân?
Số
lợng
Giá
đơn
vị
Tổng
số tiền
1 Vởloại1 35 2000
70000
2 Vởloại2 42 1500
63000
3 Vởloại3 38 1200
43600
4 Vởloại4 20 1000
20000
Cộng
196600
IV. Cũng cố.
- Hệ thống hoá kiến thức bài học.
- Nhắc lại các tính chất về phép cộng và phép nhân.
- Nhắc lại các kỉ năng giải các bài toán cơ bản.
III. Dặn dò hớng dẫn về nhà ( 5`)
- Về học bài và làm bài tập 27,30,31,32,( 16,17)
- Tiết sau chuẩn bị 1 máy tính bỏ túi.
- Học phần tính chất của phép cộng và nhân nh SGK 16
- Hớng dẫn bài 27 :
a. 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 100 + 357 = 457
a. 72 + 69 + 128 = ( 72 + 128 ) + 69 = 200 + 69 = 269
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
Hoạt động 2: HS làm BT 32
GV cho HS đọc phần hớng dẫn SGH sau
đó vận dụng cách tính.
1. BT31/18:
a. 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400 = 600
b. 463 + 318 + 137 + 22
= (463 + 137) + (318 + 22)
= 600 + 340 = 940
c. 20 + 21 + 22 + .+ 29 + 30
= (20 + 30) + (21 + 29) ++ (24 + 26) + 25
= 50 . 5 + 25 = 275
2. BT 32/18:
a. 996 + 45 = 996 + (4 + 41)
= (996 + 4) + 41
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
5`
7`
? Đối với BT này đã vận dụng những
tính chất nào của phép cộng để tính
nhanh.
Hoạt động 3: HS đọc nội dung của BT
? Hãy tìm quy luật của dãy số
?Hãy viết tiếp 4; 6 ;8 số nữa vào dãy
số 1; 1; 2; 3; 5; 8.
2HS lên bảng
Hoạt động 4: GV hớng dẫn sử dụng
MTBT
V. Dặn dò - Hớng dẫn về nhà(3`):
- Xem lại bài, làm bài tập phần luyện tập
- Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập (Tiếp theo)
- Đọc phần có thể em cha biết.
Tiết 8: Luyện tập (Tiếp theo)
Ngày soạn:07/09/2008
Ngày dạy:09/09/2008
A. Mục tiêu:
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
- HS vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính
chất phân phối phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán
- Rèn luyện cho HS tính linh hoạt, chính xác trong tính toán.
B. Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
C. Chuẩn bị:
1. GV: Bảng phụ, MTBT
2. Học sinh: Học bài cũ, xem trớc bài mới.MTBT
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định tổ chức(1`):
II. Bài cũ (7`): Nêu các tính chất của phép nhân số tự nhiên
áp dụng tính nhanh:
a. 5.25.16. 4
b. 32.47 + 32.53
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: Phép cộng và phép nhân đợc vận dụng nh thế nào trong các bài
toán?
2. Triển khai bài:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
7`
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
8`
10`
máy tính tơng tự nh với phép cộng. Chỉ
thay dấu + thành dấu x
GV : Gọi HS làm phép nhân bài 38
Hoạt động 3: HS thảo luận theo nhóm
BT 39
Y/c: Mỗi thành viên trong nhóm dùng
máy tính, tính kết quả một phép tính sau
đó gộp lại cả nhóm rút ra nhận xét về kết
quả
HS thảo luận theo nhóm BT 39
Hoạt động 4: (Dạng BT phát triển t duy)
HS đọc nội dung BT
Xét dạng các tích sau
Gợi ý: Dùng phép viết số để viết ab, abc
thành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính
theo cột dọc
13.81.215 = 226395
3. BT 39/20:
142857.2 = 285714
142857.3 = 248571
142857.4 = 571428
142857.5 = 714285
142857.6 = 857142
Nhận xét: Đều đợc tích là 9 chữ số của số đã
cho nhng viết thứ tự khác nhau.
4. BT59/10 (SBT):
2. Học sinh: Học bài cũ, xem trớc bài mới.MTBT
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định tổ chức(1`):
II. Bài cũ (7`): Nêu các tính chất của phép nhân số tự nhiên
áp dụng tính nhanh:
a. 5.25.16. 4
b. 32.47 + 32.53
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: Phép trừ và phép chia có những tính chất gì giống và khác phép cộng
và phép nhân?
2. Triển khai bài:
10
`
10`
a b = c thì a,b,c có tên là gì ?
Khi nào thì có phép trừ a-b = x ?
Điền vào chỗ trống để đợc kết quả
đúng ?
a-a = ? ; a 0 = ?
Khi nào có hiệu a b ?
Tìm x biết 3.x = 12 => x = ?
Khi nào a : b = x ?
a,b,c trong phép chia có tên gọi nh thế
nào ?
0 : a = ? ( a 0 )
a : a = ?
a : 1 = ?
Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế
Em nào có kết quả khác không ?
Nhắc lại nội dung kết luận ?
Giải bài 41 ( SGK 22 )
Quãng đờng Huế nha trang là bao
nhiêu?
Quãng đờng nha trang TPHCM là bao
nhiêu?
Yêu cầu làm bài 44 ( SGK 24 )
Tìm x biết x : 13 = 41 ?
Tìm x biết 4x : 17 = 0 ?
Tìm x biết 7x 8 = 713 ?
14 = 3.4 + 2
Số bị chia = số chia . thơng + số d
+ Tổng quát :
a = b.q + r trong đó 0 r < b
Nếu r = o => a
b
r 0 => a
b là phép chia có d
? Điền vào ô trống các trờng hợp có thể xảy ra :
Số bị
chia
600 1312 15
67
Số chia 17 32 0 13
Thơng
35 41
K. có
Ngày dạy:15/09/2008
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện đợc.
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toán
thực tế.
- Rèn luyện cho HS tính chính xác trình bày mạch lạc, rõ ràng.
B. Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
C. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Học bài cũ, xem trớc bài mới.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định tổ chức (1`):
II. Kiểm tra bài cũ (7`): Cho hai số tự nhiên a và b. Khi nào thì ta có phép trừ:
a - b = x
áp dụng tính: 425 - 275 ; 91 - 56
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (2`)Phép trừ và phép chia đợc vận dụng trong các bài toán nh thế nào?
2. Triển khai bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
11` Hoạt động 1: Ôn lại pphép trừ hai số tự
nhiên. Với điều kiện nào để có hiệu a- b
HS làm BT:
Tìm x biết:
a. (x 35 ) 120 = 0
b. 124 + (118 x ) = 217
c. 156 (x + 61) = 82
Hoạt động 2: Dạng tính nhẩm
BT1:
a. (x 35 ) 120 = 0
một số thích hợpcùng một số thích hợp.
35 + 98 = (35 2) + (98 + 2)
= 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 1) + (29 + 1)
= 45 + 30 = 75.
BT 71:SBT):
a.Nam đi thời gian lâu hơn Việt là:
3 2 = 1 (giờ)
b. Việt đi lâu hơn Nam là:
1 + 2 = 3 (giờ)
IV. Củng cố (5`):
- Trong tập hợp số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện đợc
- Nêu cách tìm các thành phần (số trừ, số bị trừ) trong phép trừ
V. Dặn dò - Hớng dẫn về nhà (2`):
- Xem lại bài, làm bài tập còn lại SGK và BT sách BT
- Nghiên cứu các bài tập tiếp theo của phần luyện tập.
Hớng dẫn chung.
- Cần học thuộc các tính chất của phép trừ và phép chia để vận dụng linh
hoạt vào các bài toán.
Tiết 11: luyện tập (TT)
Ngày soạn:14/09/2008
Ngày dạy:16/09/2008
A. Mục tiêu:
- Hs nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d..
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm.
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải quyết một số bài
toán
B. Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
GV giọi 2 HS lên bảng
Hoạt động 2: Ôn tại các tínhchất dựa
trên bài toán thực tế.
Gv: Gọi HS đọc nội dung BT, yêu cầu
HS tóm tắt nội dung BT.
? Đối với BT này ta vận dụng kiến thức
nào để giải.
1. BT 52/25:
a. *14 : 50 = (14 : 2) .(50 .2)
= 7 . 100 = 700
*16 . 25 = (16: 4) .(25 . 4)
= 4 . 100 = 400.
b. * 2100 : 50 = (2100.2) : (50.2)
= 4200 : 100 = 42.
*1400: 25 = (1400.4): (25 .4)
= 5600 : 100 = 56.
c. * 132 : 12 = (120 + 12) : 12
= 120: 12 + 12: 12
= 10 + 1 = 11.
* 96: 8 = (80 + 16) : 8
= 80 : 8 + 16 : 8
= 10 + 2 = 12.
2.BT 53: Tóm tắt
Số tiền Tâm có: 21000đ
Giá tiền 1 quyển loại I: 2000đ
Giá tiền 1 quyển loại II: 1500đ
? a. Tâm mua loại I mhiều nhất = ? Quyển
? b. Tâm mua loại II mhiều nhất = ? Quyển
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
- Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, gia phép nhân và
phép chia.
- Hệ thống hoá kiến thức bài học.
V. Dặn dò - Hớng dẫn về nhà(3`):
- Ôn lại kiến thức phép trừ và phép nhân
- Làm BT 76 83/SBT
- Đọc phần có thể em cha biết
- Xem trớc bài: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Tiết 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Ngày soạn:14/09/2008
Ngày dạy:16/09/2008
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa lũy thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức
nhân hai lũythừa cùng cơ số.
- HS nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
- HS biết vận dụng tập hợp theo diến đạt bằng lời cụ thể của bài toán.
- Rèn luyện cho HS tính linh hoạt những cách khác nhau để viết tập hợp.
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
B. Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
C. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ,Bảng bình phơng, lập phơng của một số tự nhiên
2. Học sinh: Học bài cũ, xem trớc bài mới.
D. Tiến trình lên lớp:
I.ổn định tổ chức (1`):
II. Kiểm tra bài cũ (8`):
Hãy viết tổng sau thành tích:
a. 5 + 5 + 5 + 5 + 5
b. a + a + a + a + a.
- Cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa số
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
7. 7. 7. = 7
3
.
b. .b .b .b = b
4
.
a. a.a.... = a
n
.
TQ:
a: Gọi là cơ số. n: lũy thừa?1 Điền vào chỗ trống
Lũy
thừa
Cơ
số
Số
mũ
Giá trị của
lũythừa
7
2
7 2 49
2
3
2 3 8
? Qua 2 VD trên em có thể cho biết
muốn nhânhai lũy thừa cùng cơ số ta
làm nh thế nào?
HS vận dụng làm ? 2
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
a. 2
3
. 2
2
= (2.2.2). (2. 2) = 2
5
.
b. a
4
. a
3
= (a. a.a.a).(a.a.a) = a
7
.
TQ:
a
m
. a
n
= a
m + n
Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số rồi cộng các số mũ lại .
?2 x
5
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
Giáo án Số học 6
Dơng Đức Vinh - Trờng PTCS Thanh
D. Tiến trình lên lớp.:
I. ổn định tổ chức (1`):
II. Kiểm tra bài cũ (8`):
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? viết dới dạng tổng quát
áp dụng viết kết quả phép tính dới dạng một lũy thừa.
3
3
. 3
4
= ? ; 5
7
. 5
2
= ? ; 7
5
. 7 = ?
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề (2`):phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số đợc thực hiện nh thế nào trong
quá trình giải các bài tập?
2. Triển khai bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
8`
10`
9`
Hoạt động 1: Ôn lại dạng toán cách viết số
64 = 8
2
= 4
3
= 2
6
81 = 9
2
= 3
4
10 = 10
2
.
BT62:
a. 10
2
= 100. 10
3
= 1000
10
4
= 1000. 10
5
= 100000
b. 1000 = 10
3
. 1000000 = 10
6
.
NX: Số mũ của cơ số 10 là bao nhêu
6
.
d. a
3
.a
2
. a
5
= a
3 + 2+ 5
= a
10
.
3. BT 65/29:
a. 2
3
và 3
3
.
Ta có: 2
3
= 8 ; 3
3
= 27
Giáo án Số học 6