Những vấn đề hay và khó trong sgk sinh 12
I. Lý thuyết phần tiến hoá - sinh thái
Câu 1. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nớc bọt của các động vạt khác là:
a. Cơ quan tơng đồng b. Cơ quan thoái hoá c. Cơ quan tơng tự d. Không liên quan gì.
Câu 2. Cơ quan tơng tự phản ánh:
a. Sự phân li từ một nguồn gốc. b. Sự lại tổ( hay sự lại giống) c. Sự đồng quy tính trạng d. Quan hệ họ hàng
Câu 3.Định luật phát sinh sinh vật là:
a. Phản ánh quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển chủng loại, từ đó xem xét mối quan hệ họ hàng giữa các loài
b. Ngiên cú về các cơ quan tơng đồng, từ đó phản ánh nguồn gốc chung của chúng.
c. Nghiên cú về các co quan tơng đồng, từ đó phản ánh sự tiến hoá đồng quy của sinh vật.
d. Nghiên cứu sự phát triển của phôi để phản ánh quan hệ họ hàng.
Câu 4. Những cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hoá.
a. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nớc bọt của các động vật
b. ở loài trăn 2 bên lỗ huyệt còn có 2 mấu xơng hình vuốt nối với xơng chậu.
c. Cánh sâu bọ và cánh dơi, mang cá và mang tôm, chân chuột chũi và chân dế,
d. Sự phát triển của phôi ngời 18-20 ngày có mang, 6 tháng có lông mao bao phủ.....
Câu 5. Đặc điểm hệ động vật ở đảo là bằng chứng về quá trình hình thành loài mới dới tác động chủ yếu của nhân tố
tiến hoá:
a. Đột biến và giao phối b. đột biến và CLTN c. CLTN và cách li địa lí d. CLTN và cách li sinh thái.
Câu 6. Đặc điểm hệ động. Thực vật từng vùng không những phụ thuộc vào điều kiện địa lí, sinh thái của vùng đó mà
còn phụ thuộc vào:
a. Vùng đó đã tách khỏi các vùng địa lí khác nh thế nào trong quá trình tiến hoá của sinh giới.
b. Vùng đó đã tách khỏi các vùng địa lí khác vào thời kì nào trong quá trình tiến hoá của sinh giới.
c. Vùng đó có những đặc điểm địa lí sinh thái giống vùng địa lí khác nh thế nào
d. Vùng đó có những đặc điểm địa lí sinh thái giống vùng địa lí khác nh thế nào
Câu 7. Đặc điểm nổi bật của động, thực vật ở đảo đại dong là:
a. Có toàn các loài du nhập từ nơi khác đến. B. Giống hệ động, thực vật ở vùng lục địa gần nhất
c. Có toàn các loài đực hữu d. Có hệ động, thực vật nghèo hơn ở đảo lục địa
Câu 8. Theo những tài liệu địa sinh vật họcnhân tố nào thúc đẩy sự phân li hình thành các loaì:
a. CLTN b. Cách li địa lí c. Cách li sinh thái d. Cách li di truyền.
Câu 9. Học thuyết tế bào cho rằng:
c. Trên đảo Kecghelen các sâu bọ cách dài bị tiêu diệt còn lại các con cánh ngắn hoặc ko cánh.
d. Tất cả đúng.
Câu 17. Vai trò của CLTN trong tến hoá nhỏ:
a. Làm cho tần số tơng đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hớng xác định
b. Quy định chiều hớng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hớng quá trình tiến hoá.
c. Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
d. Phân hoá khả năng sống sot của những cá thể thích nghi.
Câu 18. Điều nào sau đây không đúng với sự đa hình cân bằng?
a. Không có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác.
b. Có sự u tiên duy trì các thế hệ dị hợp về 1 gen hay một nhóm gen do các thể dị hợp thờng có u thế hơn các thể
đồng hợp.
c. có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác.
d. ở ngời tỉ lệ các nhóm máu A, B, AB, O là đặc trng và ổn định cho từng quần thể.
Câu 19. Đơn vị tổ chức cơ bản của sinh giới là:
a. Quần thể b. Cá thể c. Loài d. Nòi
Câu 20. Cách li nào sau đây là cách li trớc hợp tử:
a. Chênh lệch mùa sinh sản, cơ quan sinh sản đực cái ko tơng hợp. b. Thụ tinh nhng hợp tử không phát triển
c. Hợp tử phát triển nhng con lai lại chết ngay sau khi sinh. d. Con lai hình thành nhng ko có khả năng sinh sản
Câu 21. Phơng thức hình thành loài nào sau đây diễn ra nhanh nhất;
a. Con đờng địa lí b. Con đờng sinh thái c. Lai xa và đa bội hoá d. Đa bội hoá khác nguồn
Câu 22. Hình thành loài bằng con đờng sinh thái thờng gặp ở:
a. Thực vật và động vật ít di chuyển xa. B. Thực vật c. Động vật di chuyển xa d. Động vật
Câu 23. Dấu hiệu nào không phải của tiến bộ sinh học:
a. Số lợng cá thể tăng dần, tỉ lệ sống sót ngày càng cao. b. Khu phân bố mở rộng và liên tục.
c. Phân hoá nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú. d. Duy trì sự thích nghi ở mức độ nhất định
Câu 24. Cacbon 14 có chu kì bán rã là:
a. 5730 năm b. 4,5 tỉ năm c. 75.000 năm d. 3.5 tỉ năm
Câu 26. Thực vật lên cạn đầu tiên ở:
a. kỉ Cambi b. kỉ Xi lua c. kỉ đề vôn d. kỉ than đá
Câu 27. Hạt trần xuất hiện.
c. Giải thích đợc hiện tợng đa hình cân bằng trong quần thể giao phối. d. Là cơ sở xây dựng thuyết tiến hoá lớn.
Câu 35. Vai trò của nhân tố biến động di truyền trong tiến hoá nhỏ là:
a. Làm cho tần số alen của quần thể thay đổi theo hớng xác định.
b. Làm cho thành phần kiểu gen và tần số alen trong quần thể thay đổi đột ngột.
c. Tạo ra loài mới một cách nhanh chóng
d. Làm thay đổi thành phần kiểu gen không làm thay đổi tần số alen trong quần thể.
Câu 36. Dạng cách li nào làm cho hệ gen mở của quần thể trở thành hệ gen kín của loài mới.
a. Cách li địa lí b. Cách li sinh thái c. Cách li di truyền d. Cách li sinh sản
Câu 37. Trong việc hình thành loài bằng con đờng địa lí, nhân tố nào đóng vai trò quan trọng nhất.
a. Đột biến b. Sự thay đổi điều kiên địa lí c. Cách li địa lí d. CLTN
Câu 38. Nguyên nhân chủ yếu của sự tiến bộ sinh học là:
a. Sinh sản nhanh b. Phân hoá đa dạng c. ít loài cạnh tranh nen tỉ lệ tử vong giảm
d. Nhiều tiềm năng thích nghi với hoàn cảnh mới
Câu 39. Quá trình giao phối cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN bằng cách:
a. Làm cho đột biến đợc phát tán trong quần thể b. Trung hoà tính có hại của đột biến.
c. Tạo ra vô số biến dị tổ hợp d. Góp phần tạo ra tổ hợp gen thích nghi.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây về CLTN không đúng:
a. Dới tác dụng của CLTN quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thế những quần thể kém thích nghi.
b. CLTN làm cho tần số tơng đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hớng xác định.
c. CLTN ko chỉ tác động tới từng gen riêng rẽ mà tác động tới toàn bộ kiểu gen, ko chỉ tác động tới từng cá thể mà
tác động tới cả quần thể
d. Trong một quần thể đa hình CLTN đảm bảo sự sống sót và chiếm u thế của nhg cá thể mang nhiều đột biến trung
tính, từ đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
Câu 41. Các sự kiện quan trọng trong quá trình phát sinh loài ngời đợc sắp xếp theo trật tự:
1. Bàn tay trở thành cơ quan chế tạo ông cụ lao động. 2. Sự phát triển não bộ và hình thành ý thức.
3. Sự phát triển tiếng nói có âm tiết. 4. Sự hình thành đời sống văn hoá.
a. 1,3,2,4 b. 2,1,3,4 c. 1,2,3,4, d. 2,1,4,3
Câu 42. Theo đúng nghĩa nhất thì môi trờng sống của sinh vật là
a. Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn b. Nơi sinh vật c trú c. Nơi sinh vật sinh sống d. Nơi sinh vật làm tổ
Câu 43.Môi trờng nào dễ bị ô nhiễm nhất
Câu 53. tuổi thọ đợc tính từ lúc sinh ra đến lúc chết vì nguyên nhân có trong môi truờng sống gọi là:
a. Tuổi thọ b. Tuổi thọ sinh lí c. Tuổi thọ sinh thái d. Tuổi quần thể.
Câu 54. Kích thớc quần thể đợc tính bằng:
a. Diện tích mà quần thể đó ở b. Số lợng cá thể đợc sinh ra trừ di số lợng cá thể tử vong.
c. Số lợng cá thể sinh ra cộng với số lợng cá thể nhập c trừ đi số cá thể tử vong và cá thể xuất c.
d. Tổng số lợng cá thể của quần thể.
Câu 55. Trong các hình thức dới đây đau ko phải là cơ chế điều chỉnh số lợng quần thể.
a. Cạnh tranh cùng loài b. Di c c. Quần tụ d. Ngủ đông.
II. Bài tập.
1. Xét sự di truyền nhóm máu ở ngời tại một quần thể ngời ta thấy nhóm máu O chiếm 1%, nhóm máu AB
chiếm 28%, tính tỉ lệ % của nhóm máu A và B trong quần thể. Giả sử quần thể trên ở trạng thái cân bằng.
2. Giả sử chiều cao của thân cây ở 1 loài thực vật có 4 cặp alen tác động cộng gộp, tính tỉ lệ phân li kiểu hình
ở F2 khi cho lai giữa cây cao nhất với cây thấp nhất, đợc F1, rồi lại cho f1 giao phấn với nhau dể thu F2.
3. Chiều cao của ngời cũng có 3 cặp alen quy định ngời cao nhất 180cm, mỗi 1 alen trội làm cho ngời cao lên
5cm, một ngời cao trung bình(165cm) lấy một ngời vợ lùn sinh ra đợc những ngời con giả sử 4 ngời con của họ cao
165cm, 160cm, 155cm, 150cm. xác định kiểu gen của ngời bố và mẹ nói trên.
4. 2 cặp gen trên 2 cặp nst thờng khác nhau, cặp thứ nhất có 5 alen, cặp thứ 2 có 3 alen, cặp thứ 3 có 3 alen
trên nst giới tính X không có trên Y, tính số giao tử có thể tạo ra khi tế bào này tham gia tạo giao tử.
5. A quy định quả dài, a quy định quả ngắn, B quy định quả ngọt, b quy định quả chua, đem tự thụ phấn F1 dị
hợp 2 cặp gen thu đợc 4 loại kiểu hình trong đó 12,75% cây quả dài, chua. Hãy xác định kiểu gen và tần số hoán vị
của F1
6. Trong gia đình bố(1) mẹ(2) đều bình thờng sinh đợc một nguời con trai bị bệnh mù màu(3), một ngời con
gái bình thờng(4), ngời con gái(4) lấy chồng bình thờng(5) xác suất sinh con bị bệnh là bao nhiêu? Nếu ngời con
gái(4) lấy chồng bị bệnh(6) xác xuất sinh con bị bệnh là bao nhiêu?
7. ở một loài thực vật A quy định quả ngọt, a quy định quả chua, hạt phấn có giao tử dạng n+1 ko tham gia
thụ tinh còn noãn dạng n+1 thụ tinh bình thờng, Khi cho lai 2 cây bố mẹ có kiểu gen Aaa thì tỉ lệ phân li kiểu hình
nh thế nào
Nguyễn Thị Ngọc Oanh Trờng THPT Trần Nhật Duật - Yên Bái
4