TRUNG TÂM
PHÁT TRIỂN TÀI NĂNG TRẺ
An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2009
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 268
A - Phần làm chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu)
Câu1: Trong hợp chất XY ( X là kim loại và Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron
trong hợp chất là 20. Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức OXH duy nhất. Công thức XY là:
A. MgO B. AlN. C. NaF D. LiF.
Câu2: Nguyên tử của nguyên tố M có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt mang
điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của M là 8. M và R là các nguyên tố:
A. Al và Br B. Al và Cl C. Mg và Cl D. Si và Br
Câu3: Cho từng chất : C, Fe, BaCl
2
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeCO
3
, Al
2
O
3
, H
+
và SO
2-
4
B. Ba
2+
, HCO
-
3
và Na
+
C. Na
+
, HCO
-
3
D. Na
+
, HCO
-
3
và SO
2-
4
Câu6: Cho từ từ dung dịch chứa amol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đkc) và
đung dịch X. Khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 26,4 gam B. 25,3 gam C. 20,4 gam D. 21,05 gam
Câu10: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe
3
O
4
; 0,15 mol CuO và 0,1 mol MgO sau đó cho toàn bộ chất rắn sau phản
ứng vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư. Tính thể tích khí thoát ra(đktc).
A. 5,6 lít B. 6,72 lít C. 10,08 lít D. 13,44 lít
Câu11: Hòa tan hết 32,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 17,92 lit H
2
(đkc).
Mặt khác nếu đốt hết hỗn hợp X trên trong O
2
dư, thu được 46,5 gam rắn R. % (theo m) của Fe có trong hỗn hợp X là:
A. 17,02 B. 34,04 C. 74,6 D. 76,2
Câu12: Khi thêm (a + b) mol CaCl
2
(I) hoặc (a + b) mol Ca(OH)
2
(II)
vào một dung dịch có chứa a mol NaHCO
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
.
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
. D. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Cl
2
B. SO
2
, H
2
S, F
-
C. SO
2
, S
2-
, H
2
S D. Na
2
SO
3
, Br
2
, Al
3+
Câu17: Một oxit kim loại M
x
O
y
trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO, thu được 16,8 gam
M. Hòa tan hoàn toàn lượng M này bằng HNO
3
đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO
vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu
không có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe đã cho vào là
A. 11,2 g. B. 16,24 g. C. 16,8 g. D. 9,6 g.
Câu20: Trong các chất NaHSO
4,
NaHCO
3
, NH
4
Cl, Na
2
CO
3
,CO
2
, AlCl
3
. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO
2
thu được
Al(OH)
3
là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu21: Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn KHÔNG bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) ?
A. Cho hỗn hợp chứa 0,15 mol K và 0,10 mol Al vào nước.
B. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl
C. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dịch HNO
3
đặc chứa 0,5 mol HNO
3
i gio
̣
t dung di
̣
ch AgNO
3
. Dung dịch không ta
̣
o tha
̀
nh kê
́
t tu
̉
a là
A. phenylclorua B. butylclorua C. anlylclorua D. butylclorua va
̀
vinylclorua
Câu 25: Cho 2,3 gam Na kim loại vào 10ml dung dịch ancol etylic 45
0
thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được chất rắn Y.
Thành phần Y là: A. C
2
H
5
ONa. B. C
2
H
5
ONa và NaOH. C. C
O = 2. Đun nóng 0,01
mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng. X không có chức ete, không phản ứng với Na trong điều
kiện bình thường và không khử được AgNO
3
, trong amoniac ngay cả khi đun nóng. Biết Mx < 140. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
COOC
6
H
5
B. C
2
H
3
COOC
6
H
5
C. HCOOC
6
H
5
D. C
2
H
5
COOC
6
H
2
N−CH
2
−COOH 2. CH
3
COOH 3. C
6
H
5
COOH
4. H
2
N−CH(CH
3
)−CH
2
-COOH 5. H
2
N−CH(C
6
H
5
)−COOH. Khi thủy phân hoàn toàn
hợp chất X: H
2
N−CH
2
−CO−NH−CH(CH
3
)−CH
2
N- CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu34: Tính lượng glucozơ cần để điều chế 1lít dung dịch rượu êtylic 40
o
. Biết khối lượng của rượu nguyên chất 0,8gam/ml và
hiệu suất phản ứng là 80%: A. 626,1gam B. 503,3gam C. 782,6gam D. 937,6gam
Câu35: Cho xenlulozơ phản ứng hoàn toàn với anhiđric axetic thì sản phẩm tạo thành gồm 6,6 g CH
3
COOH và 11,1 g
hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat
trong hỗn hợp X là : A. 77,84%. B. 22,16%. C. 75%. D. 25%
Câu36: Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna.
A, B, C là những chất nào.
A. CH
3
COOH,C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. B. C
6
H
H
6
O ; C
3
H
6
O
2
; C
3
H
4
O và C
3
H
4
O
2
được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T.
Thực hiện các phản ứng nhận thấy: X, Z cho phản ứng tráng gương; Y, T phản ứng được với NaOH; T phản ứng với H
2
tạo
thành Y; Oxi hoá Z thu được T. Công thức cấu tạo đúng của X, Y, Z, T lần lượt là :
A. X: C
2
H
5
COOH ; Y : C
2
H
2
=CH-COOH
D. X: CH
2
=CH-COOH ; Y : C
2
H
5
CHO ; Z : C
2
H
5
COOH; T : CH
2
=CH-CHO
Câu38: Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2
Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng
tráng gương. Công thức cấu tạo đúng là:
A. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3
B. CH
3
COO-CH
Câu 42 Hidro hoá hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp hai anđehit no đơn chức thu được 9,2 gam ancol no tương ứng . Vậy thể tích hiđro
cần dùng cho phản ứng hidro hoá là bao nhiêu lít (đktc )
A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít
Câu43: Nhóm nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể khử ion Cu
2+
trong dung dịch CuSO
4
?
A. Fe, Zn, Ni B. Zn, Pb, Ag. C. Na, Cr, Ni D. K, Mg, Mn
Câu 44: Trung hoà hoàn toàn 100 ml dung dịch một axit hữu cơ no đơn chức thì cần hết 100 ml dung dịch NaOH 1 M . Cô cạn
dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được 9,6 gam muối khan . Vậy axit có nồng độ và CTPT là
A. 1 M , CH
3
COOH B. 1M , HCOOH
C. 1 M , C
2
H
5
COOH D . 1 M , C
3
H
7
COOH
Câu 45: Cho hỗn hợp Cu, Al, Zn tác dụng hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
vừu đủ thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với
dung dịch NH
3
dư thu được kết tủa Y. Thành phần Y là:
A. Cu(OH)
2
. B. CFC. C. CO
2
D. H
2
S
Câu 48: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn X tạo ra 5,6 lít khí CO
2
và 6,3g H
2
O. Đem cho cùng lượng X
đó tác dụng với Na dư thì có V lít khí thoát ra. các thể tích khí đo ở đktc.
Giá trị của V là ?
A. 1,12 B. 0,56 C. 2,24 D. 1,68
Câu 49: Cho các chất sau: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết được tất cả
các chất trên:
A. Cu(OH)
2
/NaOH, t
o
. B. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
. C. Dung dịch HNO
3
đặc. D. Dung dịch Iot.
Câu 50: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl.
A. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)
2
( t
0
C).
C. cho axetilen hợp nước ở t
o
= 80
o
C và xúc tác HgSO
4
.
D. thuỷ phân dẫn xuất halogen ( CH
3
-CHCl
2
) trong dung dịch NaOH.
Câu 53: Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức X và Y được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần một đun nóng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì tạo ra 10,8 gam Ag.
- Phần hai oxi hóa tạo thành hai axit tương ứng, sau đó cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M được
dung dịch Z. Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch Z cần dùng đúng 100 ml dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn dung dịch Z
rồi đem đốt cháy chất rắn thu được sau khi cô cạn, được 3,52 gam CO
2
và 0,9 gam H
2
O. Công thức phân tử của hai anđêhit X và
Y là:
A. HCHO và C
→
2Ag
+
+ H
2
B. Cu + 2Ag
+
→
Cu
2+
+ 2Ag
C. Zn + 2H
+
→
Zn
2+
+ H
2
D. Zn + Cu
2+
→
Zn
2+
+ Cu
Câu 55: A là một chất bột màu lục, thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy với K
2
CO
, K
2
Cr
2
O
7
.
C. CrO
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
D. CrO, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
.
AgNO
3
/NH
3
tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa. A có thể là chất nào trong các chất sau?
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ.
Cho: Cho: H=1, C= 12, N=14, O=16, F= 19, Cl=35,5, Br=80, I=127, S=32, P=31, Na=23, K=39,
Ca=40, Mg=24, Ba=137, Fe=56, Al=27, Li=9, Rb=88, Pb=207
TRUNG TÂM
PHÁT TRIỂN TÀI NĂNG TRẺ
An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2009
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 468
A - Phần làm chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu)
Câu1: Cho ion M
3+
có cấu hình electron [Ne]3S
2
3p
6
3d
5
. Nguyên tố M thuộc
A. Nhóm VB B. Nhóm IIIA C. Nhóm VIIIB D. Nhóm IIB
Câu2: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO
3
có
thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH
CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
COONa và C
2
H
5
Cl số chất phù hợp với
X là. A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu4: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được tất cả các mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là:
A. NaOH B. H
2
SO
4
loãng C. FeCl
3
D. HCl
Câu5: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α -glucozơ?
A. Saccarozơ và mantozơ B. Tinh bột và xenlulozơ C. Tinh bột và mantozơ D. Mantozơ và xenlulozơ
Câu6: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH
3
2+
B. Fe
2+
< Fe < Cu C. Fe
2+
< Cu < Fe D. Fe < Cu < Fe
2+
Câu8: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 gam CO
2
và 0,9 gam H
2
O. Cho 4,4 gam X tác dụng
vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 gam muối. X có CTPT là:
A. CH
3
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
2
H
5
COOH D. CH
3
COOC
)
2
; NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, Al, Zn(OH)
2
, CrO
3
, Cr
2
O
3
. Số chất lưỡng tính trong dãy là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu12: Cho một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl và 0,03 mol RCl
2
. Phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng
thanh Al tăng 0,96 gam.Vậy R là: A. Ni (59) B. Mn (55) C. Zn (65) D. Cu (64)
Câu13: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO
3
loãng, nếu đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và
chất rắn Y. Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát ra. Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z
gồm: A. Fe(OH)
2
A. phenylclorua B. o –Crezol C. Natri phenolat D. Phenol
Câu16: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất
khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Hãy chọn giá trị đúng của
m: A. 5,7 g B. 12,5 g C. 15g D. 21,8 g
Câu17: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X cần dùng 4,48 lit O
2
(đktc), thu được 2,24 lít CO
2
và 6,3
gam H
2
O. Vậy m có giá trị là. A. 0,8g B. 1,2g C. 4,3g D. 2g
Câu18: Thể tích (lít) dung dịch H
2
SO
4
98% (d =1,84g/ml) tối đa có thể được điều chế từ 120 kg FeS
2
là
A. 120 lít B. 114,5 lít C. 108,7 lít D. 184 lít
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400ml dung dịch Ba(OH)
2