100 câu TRẮC NGHIỆM ôn tập CHƯƠNG 3,4,5 - Pdf 54

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

ÔN TẬP DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ - ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC

lượt làtần số của alen A, a (p, q  0 ; p + q = 1). Theo Hacđi-Vanbec thành phần kiểu gen của
quần thể đạttrạng thái cân bằng có dạng:
A. p2AA + 2pqAa + q2aa = 1
B. p2Aa + 2pqAA + q2aa = 1
C. q2AA + 2pqAa + q2aa = 1
D. p2aa + 2pqAa + q2AA = 1
Câu 7: Một quần thể có 60 cá thể AA; 40 cá thể Aa; 100 cá thể aa. Cấu trúc di truyền của quần
thể sau một thế hệ ngẫu phối là:
A. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa
B. 0,16 AA: 0,36 Aa: 0,48 aa
C. 0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa
D. 0,48 AA: 0,16 Aa: 0,36 aa
Câu 8: Điều nào KHÔNG đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật HacdiVanbec?
A. Quần thể có kích thước lớn.
B. Có hiện tượng di nhập gen.
C. Không có chọn lọc tự nhiên.
D. Các cá thể giao phối tự do.
Câu 9: Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh sự
A. mất ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể ngẫu phối.
B. mất ổn định tần số các thể đồng hợp trong quần thể ngẫu phối.
C. ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.
D. mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.
Câu 10: Điểm khác nhau của quần thể ngẫu phối so với quần thể tự phối qua các thế hệ là
A. tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần.
B. tỉ lệ dị hợp tử giảm dần.
C. thành phần kiểu gen không thay đổi.
D. tần số các alen không thay đổi.
Câu 11: Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau P: 0,55AA: 0,40Aa: 0,05aa. Phát biểu
đúngvới quần thể P nói trên là:
A. quần thể P đã đạt trạng thái cân bằng di truyền.

http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

C.tần số của alen trội gấp 3 lần tần số của alen lặn.
D. tần số alen a lớn hơn tần số alen A.
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về vai trò ngẫu phối:
A Ngẫu phối gây áp lực chủ yếu đối với sự thay đổi tần số các alen.
B Ngẫu phối làm cho đột biến phát tán trong quần thể.
C Ngẫu phối tạo ra sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình trong quần thể.
D Ngẫu phối hình thành vô số các biến dị tổ hợp.
Câu 13: Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng
có hiệuquả đối với
A. bào tử, hạt phấn.
B. vật nuôi, vi sinh vật.
C. vật nuôi, cây trồng.
D. cây trồng, vi sinh vật.
Câu 14: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là
A. đột biến gen.
B. đột biến NST.
C. biến dị tổ hợp.
D. biến dị đột biến.
Câu 15: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;
2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;
3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.
Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:
A. 1, 2, 3
B. 3, 1, 2
C. 2, 3, 1

Câu 21: Trong các giống có kiểu gen sau đây, giống nào có ưu thế lai kém nhất?
A. AABbDd
B.aaBBdd
C. AaBbDd
D. AaBBDd.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ưu thế lai?
A. Ưu thế lai được biểu hiện ở đời F1 và sau đó tăng dần ở các đời tiếp theo.
B. Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng.
C.Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại
có thể cho ưu thế lai và ngược lại.
D. Các con lai F1 có ưu thế lai cao thường được sử dụng làm giống vì chúng có kiểu hình giống
nhau.
Câu 23: Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co

D. Đậu tương
Câu 26: Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống
người tathường sử dụng phương pháp gây đột biến
A. đa bội.B. mất đoạn.C. chuyển đoạn.D. lệch bội.
Câu 27: Ở Việt Nam, giống dâu tằm có năng suất lá cao được tạo ra theo quy trình:
A.Tạo giống tứ bội 4n bằng việc gây đột biến nhờ consixin, sau đó cho lai nó với dạng lưỡng bội để tạo
ra dạng tam bội.
B. Dùng consixin gây đột biến giao tử được giao tử 2n, cho giao tử này kết hợp với giao tử bình thường n
tạo được giống 3n.
C. Dung hợp tế bào trần của 2 giống lưỡng bội khác nhau.
D. Dùng consixin gây đột biến dạng lưỡng bội.
Câu 28: Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp
A. cấy truyền phôi.
B. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo.
C. dung hợp tế bào trần.
D. nuôi cấy hạt phấn.
Câu 29: Phương pháp nào dưới đây được sử dụng để tạo dòng thuần nhanh nhất và hiệu quả ở
thựcvật?
A. Nhân giống vô tính.
B.Nuôi cấy và đa bội hoá hạt phấn.
C. Giao phấn.
D. Tự thụ phấn.
Câu 30: Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp
A. nhân bản vô tính.
B. dung hợp tế bào trần.
C. nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
D. nuôi cấy hạt phấn.
Câu 31: Để tăng sinh sản động vật quý hiếm hoặc các giống động vật nuôi sinh sản chậm và
ít,người ta thực hiện
A. làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi phát triển.

http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

A. tế bào cho vào ADN của plasmít.
B. tế bào cho vào ADN của tế bào nhận.
C. plasmít vào ADN của tế bào nhận.
D. plasmít vào ADN của vi khuẩn E. coli.
Câu 36: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?
A. Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn.
B. Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp.

A Hai cháu có cùng kiểu gen.
B Hai cháu có cùng nhóm máu.
C Hai cháu này có cùng giới tính.
D Hai cháu có cùng đặc điểm tâm lí..
Câu 43: Để xác định qui luật di truyền của một tính trạng nào đó trên cơ thể người thì phải sử
dụngphương pháp nghiên cứu:
A đồng sinh khác trứng.
B phả hệ
C đồng sinh cùng trứng
D di truyền tế bào chất
Câu 44: Trong nghiên cứu di truyền ở người, phương pháp nghiên cứu phả hệ không cho phép
xácđịnh
A. khả năng di truyền của một tính trạng (hoặc bệnh).
B. tính chất trội, lặn của gen chi phối tính trạng (hoặc bệnh).
C.vai trò của môi trường trong quá trình hình thành tính trạng (hoặc bệnh).
D. tính trạng (hoặc bệnh) do gen nằm trên nhiễm sắc thể thường hay nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
qui định.
Câu 45: Phát biểu nào KHÔNG đúng khi nói về bệnh di truyền phân tử?
A. Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử.
B. Thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, thuộc về bệnh di truyền phân tử.
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u

Câu 47: Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do:
A. đột biến gen trội nằm ở NST thường.
B. đột biến gen lặn nằm ở NST thường.
C. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X. D. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y
Câu 48: Người mắc hội chứng Đao tế bào có
A. NST số 21 bị mất đoạn.
B. 3 NST số 21.
C. 3 NST số 13.
D. 3 NST số 18.
Câu 49: Khoa học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh di truyền nào dưới
đây?
A. Hội chứng Đao.
B. Hội chứng Tơcnơ.
C. Hội chứng Claiphentơ.
D. Bệnh phêninkêtô niệu.
Câu 50: Ở người, hội chứng Claiphentơ có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là:
A. XXY.
B. XYY.
C. XXX.
D. XO.
Câu 51: Bệnh phêninkêto niệu do
A. thừa enzim chuyển hoá axit amin phêninalanin thành tirozin trong cơ thể.
B.thiếu enzim chuyển hoá axit amin phêninalanin thành tirozin trong cơ thể.
C. thiếu axit amin phêninalanin trong khi đó thừa tirozin trong cơ thể.
D. bị rối loạn quá trình lọc axit amin phêninalanin trong tuyết bài tiết.
Câu 52: Phương pháp dùng xét nghiệm trước khi sinh để chẩn đoán chính xác thai nhi bị bệnh
là:
A Chỉ cần phân tích số lượng bộ NST.
B Siêu âm chẩn đoán.
C Chọc dò dịch ối, sinh thiết tua nhau thai.

u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

D. tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào.

Câu 63: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ
tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
A. 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1.
B. 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.
C. 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1.
D. 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.
Câu 64: Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở
thế hệ sau khi cho tự phối là
A. 50%
B. 20%
C. 10%
D. 70%
Câu 65: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu như sau: 36 AA : 16 aa. Nếu tự thụ phấn
liên tiếp thì cấu trúc di truyền của quần thể sau 6 thế hệ là :
A. 0,16AA : 0,36aa.
B. 25%AA : 50%Aa : 2aa.
C. 36AA : 16aa.
D. 0,75%AA :0,115%Aa : 0,095%aa.
Câu 66: Đàn bò có thành phần kiểu gen đạt cân bằng, với tần số tương đối của alen A qui định
lông đen là 0,6, tần số tương đối của alen a qui định lông vàng là 0,4. Tỷ lệ kiểu hình của đàn
bò này như thế nào ?
A. 84% bò lông đen, 16% bò lông vàng. B. 16% bò lông đen, 84% bò lông vàng.
C. 75% bò lông đen, 25% bò lông vàng.
D. 99% bò lông đen, 1% bò lông vàng.
Câu 67: Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec có 2 alen D, d; trong đó số cá thể
dd chiếm tỉ lệ 16%. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?
A. D = 0,16 ; d = 0,84
B. D = 0,4 ; d = 0,6
C. D = 0,84 ; d = 0,16
D. D = 0,6 ; d = 0,4

. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Câu 69: Trong một số quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền dưới đây, xét một
locut có hai alen (A và a), quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử là cao nhất?
A. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0, 0625.
B. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,25.
C. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,64.
D. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,09.
Câu 70: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.
2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.
4. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn.
Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:
A. 1, 2, 3, 4
B. 4, 1, 2, 3
C. 2, 3, 4, 1
D. 2, 3, 1, 4
Câu 71: Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?
A. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác
nhau.
B. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác
nhau.
C. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

B. 1 và 2
C. 1 và 3
D. 1 , 2, 3
Câu 76: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó
tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là
A. công nghệ tế bào.
B. công nghệ sinh học.
C. công nghệ gen. D. công nghệ vi sinh vật.
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c

C. (M): virút, (N): cấu tạo đơn giản.
D. (M): virút, (N): sinh sản rất nhanh.
Câu 80: Cho các biện pháp sau:
(1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.
(2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
(3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng.
(4) Cấy truyền phôi ở động vật.
Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp
A. (1) và (2).
B. (2) và (4). C. (3) và (4). D. (1) và (3).
Câu 81: Dạng nào sau đây được coi là một sinh vật chuyển gen?
1. Một vi khuẩn đã nhận các gen thông qua tiếp hợp.
2. Một người qua liệu pháp gen nhận được 1 gen gây đông máu loại chuẩn.
3. Cừu tiết sữa có chứa prôtêin huyết thanh của người.
4. Một người sử dụng insulin do vikhuẩn E.côli sản xuất để điều trị bệnh đái tháo đường.
5. Chuột cống mang gen hemoglobin của thỏ.
Đáp án đúng là
A. 3 và 5.
B. 4 và 5.
C. 2 và 4.
D. 1 và 3.
Câu 82: Những rối loạn trong phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính khi giảm phân hìnhthành
giao tử ở người mẹ, theo dự đoán ở đời con có thể xuất hiện hội chứng
A. 3X, Claiphentơ.
B. Tơcnơ, 3X.
C. Claiphentơ.
D. Claiphentơ, Tơcnơ, 3X.
Câu 83: Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểm tra
A. tính chất của nước ối.
B. tế bào tử cung của ngưới mẹ.

http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

C. tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi sinh học và nhân
với 100.
D. tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi sinh học.
Câu 86: Đột biến gen tiền ung thư và gen ức chế khối u là những dạng đột biến gen nào?
A Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến trội, còn đột biến gen ức chế khối u cũng
thường là đột biến trội.
B Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến lặn, còn đột biến gen ức chế khối u cũng
thường là đột biến lặn.
C Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến lặn, còn đột biến gen ức chế khối u thường là
đột biến trội.

5. Di nhập gen.
6. Kích thước quần thể lớn. 7. Kích thước quần thể nhỏ.
A.1,2,4,5,6 B. 1,3,4,5,6
C. 1,3,4,5,7. D. 1,2,4,6,7.
Câu 90: Một quần thể tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ có tỉ lệ dị hợp tử chiếm 5%. Tỉ lệ đồng
hợp tử ở thế hệ ban đầu theo lý thuyết là
A. 95%.
B. 5%.
C. 60%.
D. 40%.
Câu 91: Quần thể tự thụ phấn có thành phân kiểu gen là 0,3 BB + 0,4 Bb + 0,3 bb = 1. Cần bao
nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ thể đồng hợp chiếm 0,95 ?
A. n = 1
B. n = 2
C. n = 3
D. n = 4
Câu 92: Xét quần thể tự thụ phấn có thành phân kiểu gen ở thế hệ P là: 0,3 BB + 0,3 Bb + 0,4
bb = 1. Các cá thể bb không có khả năng sinh sản, thì thành phân kiểu gen F1 như thế nào?
A. 0,25AA + 0,15Aa + 0,60aa = 1
B. 0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa = 1
C. 0,625AA + 0,25Aa + 0,125 aa = 1
D. 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
3
4
1
Câu 93: Trong một quần thể tự phối có thành phần kiểu gen là AA  Aa  aa = 1 Sau n thế
8
8
8
hệ tự phối tỷ lệ A- là:

http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Câu 94: Trong một quần thể ngẫu phối, nếu một gen có 3 alen a 1, a2, a3nằm trên NST thường
thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra tối đa
A. 4 kiểu gen.
B. 6 kiểu gen.
C. 8 kiểu gen.
D. 10 kiểu gen.
Câu 95: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen ( A và a )
ta thấy, số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn. Tỉ lệ phần trăm số cá
thể dị hợp trong quần thể này là:
A.37,5 %

này là:
A. 110.
B. 126.
C. 129.
D. 117
Câu 100: Một quần thể động vật, xét 1 gen có 3 alen nằm trên NST thường và 1 gen có 2 alen nằm
trên NST giới tính không có alen tương ứng trên Y. Quần thể này có số loại kiểu gen tối đa về 2
gen trên là:
A.30
B.60
C. 18
D.32

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status