TỐI ƯU HÓA LẬP TRÌNH MÁY
TẠO NHỊP TIM
PGS.TS. Hoàng Anh Tiến, FACC
Phó trưởng khoa Nội Tim mạch
Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế
1
Đặt vấn đề
• Đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn xong có phải là giải
quyết tất cả vấn đề?
• Những vấn đề sau đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn
nhiều khi lại là vấn đề chính.
• Tối ưu hóa bằng cách nào?
2
Lịch sử máy tạo nhịp tim
3
Máy tạo nhịp tim nhân tạo đầu tiên
Albert Hyman, 1930
4
• Có 2 máy với cùng chức năng lập trình
10
– ICS 3000: có pin
– Renamic
Kiểm tra máy tạo nhịp
• Lưu lại ECG+IEGM
1. Khi bắt đầu: nhịp bình thường
• Điều chỉnh để thấy được sóng P.
• Nếu nhịp xoang gần nhịp máy, có Hội chứng máy tạo nhịp?
2. Điện tim loạn nhịp được ghi lại
3. Sensing test
• Muốn thấy được sóng P (nếu có) và sóng R
• Dùng DDI (VVI) 40 với thời gian AV 400 ms
4. Tìm ngưỡng thất
• Lưu lại ECG+IEGM đoạn thành công và đoạn thất bại
5. Tìm ngưỡng nhĩ
6. Kiểm tra dẫn truyền ngược (retrograde conduction)
trong máy 2 buồng và ghi ECG+IEGM
7. Sau khi điều chỉnh máy, ghi lại thêm 1 lần.
Máy 1 buồng: 7,7 ± 4,6 phút, Máy 2 buồng: 13,7± 6,8 phút
Thời kỳ trắng (Blanking Period)
• The first phase of the refractory period
• Pacemaker is “blind” to any activity
• Prevents over-sensing pacing stimulus and/or
cross talk with the other chamber
Lower Rate Interval
VP
Blanking Period
Refractory Period
VP
VVI / 60
16
Thời kỳ trơ của thất
(Ventricular refractory period – VRP)
VVI Mode
VPC outside the VRP will
Reset the timing cycle
VRP
VRP triggered by a sensed or paced ventricular event
The ventricular channel is “Blind” – It does not sense /respond to any intrinsic signals
To prevent over-sensing of pacing stimuli or cross-talk with signals from another chamber
VPC in the VRP is not sensed (ignored) does not reset the timing cycle
Pacing continues at its own rate driven by LRL
19
Máy tạo nhịp 2 buồng
20
Các chu kỳ thời gian máy tạo nhịp 2 buồng
(Dual Chamber Timing Cycle)
21
Tạo nhịp theo nhĩ
Atrial Based Timing
AA Interval = constant regardless of ventricular conduction
VA variable
Sensed ventricular event in AVI
inhibits V pacing, but does not rest timing cycle
A to A = 1000 ms
A-A
Timing
AV = 200
V-A = 800
V-V
Timing
AV = 200
V-A = 800
A to A = 950 ms (63bpm)
AV = 150
RR=950ms=63bpm
V-A = 800
AV = 200
RR=1000ms=60bpm
LRL = 1000ms = 60bpm
Atrial rate variable = or > LRL
Ventricular rate could be = or > LRL
PPM can pace at a rate = or above LRL
23
Mode không theo nhĩ
Non-atrial tracking mode (e.g. DDI)
Pacemaker can pace at a rate < LRL
DDI Mode
– Have very slow intrinsic rhythms
– Cannot tolerate pacing below the base rate
– Are pacemaker dependent
– On CRT
25