DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA - Pdf 55

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ
ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28 /2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề

: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã nghề

: 50840101

Trình độ đào tạo : Cao đẳng nghề

Năm 2012
1


MỤC LỤC
Trang
Phần thuyết minh

5


Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Luật Giao
thông đường thủy nội địa 1 (MH 12)

14

Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Luật Giao
thông đường thủy nội địa 2 (MH 13)

15

Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Địa văn hàng
hải (MH 14)

16

Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vận tải đường
thuỷ nội địa 1 (MH 15)

17

Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vận tải đường
thuỷ nội địa 2 (MH 16)

19

Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nghiệp vụ
thuyền trưởng (MH 17)

20

Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật bơi
lặn (MĐ 23)

29

Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thủy nghiệp 1
(làm dây) (MĐ 24)

31

Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị trên
boong (MĐ 25)

32

Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bảo quản vỏ
tàu (MĐ 26)

34

Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Điều động tàu
1 (MĐ 27)

35

Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Điều động tàu
2 (MĐ 28)

36


Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thuỷ triều

43
3


Trang
(MH 37)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Máy tàu thủy
(MH 38)

44

Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Bảo hiểm hàng
hải (MH 39)

45

Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tiếng Anh
chuyên ngành (MH 40)

46

Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thiên văn
hàng hải (MH 41)

47

Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Luật hàng hải
(MH 42)


54

Bảng 41: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Công nghệ sửa
chữa tàu (MĐ 49)

55

Bảng 42: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tin học hàng
hải (MĐ 50)

56

Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô
đun bắt buộc

57

Bảng 43: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc

58
4


Trang

Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun
tự chọn

69


Bảng 50: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Thông tin liên
lạc hàng hải (MH 46)

76

Bảng 51: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thuỷ nghiệp 2
(hỗ trợ điều động) (MĐ 48)

77

Bảng 52: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Tin học hàng hải
(MĐ 50)

78

Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề Điều
khiển phương tiện thủy nội địa

79

5


PHẦN THUYẾT MINH
Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điều khiển phương tiện thủy nội địa
trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ,
mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối
thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy
và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa


Các trường đào tạo nghề Điều khiển phương tiện thủy nội địa, trình độ
cao đẳng nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:
1. Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc bảng 43.
2. Danh mục thiết bị bổ sung tương ứng với môn học, mô đun tự chọn.
Loại bỏ thiết bị trùng lặp giữa các môn học, mô đun tự chọn (nếu có).
3. Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể của trường (có tính đến thiết bị sử
dụng chung giữa các nghề khác nhau trong trường).

7


PHẦN A
DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN
(BẮT BUỘC, TỰ CHỌN)

8


Bảng 1: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (bắt buộc): VẼ KỸ THUẬT
Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa
Mã số môn học: MH 07
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh
viên
TT

Tên thiết bị

Có tích hợp sẵn hệ
thống đèn chiếu
sáng, thanh đỡ dụng
cụ vẽ.
19

Mỗi bộ bao gồm:
- Thước các loại
- Compa
3

- Bút chì các loại
Một số chi tiết cơ
khí

Bộ

1

Chiếc

1

Bộ

1

Bộ

02

Các chi tiết đơn
giản thông dụng

Phục vụ để trình
chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật
thông dụng tại thời
điểm mua sắm
- Cường độ sáng
≥2500 Ansi lumens
- Kích thước phông
chiếu ≥ 1,8m x1,8m

01

01

9


Bảng 2: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (bắt buộc): ĐIỆN TÀU THỦY
Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa
Mã số môn học: MH 08
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh
viên
TT


chiều
Mô hình máy phát
điện xoay chiều
ba pha
Mô hình máy phát
điện xoay chiều
một pha
Mô hình máy phát
điện một chiều
Bộ khí cụ điện
gồm

Đơn
vị

Số
lượng

Bộ

01

Pđm ≥ 1HP
Cắt bổ 1/4

Bộ

01

Pđm ≥ 1/2 HP

Bộ

01

Pđm ≥ 1 KW

Bộ

01

Chiếc
Chiếc
Chiếc

01
01
01

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị

Sử dụng để quan
sát cấu tạo, nguyên
Thông số kỹ thuật
lý hoạt động và
cơ bản như sau:
chức năng của các


Bộ

01

- Tiết chế
9

Máy biến áp
Mỗi bộ bao gồm:
- Máy biến áp 1
pha
- Máy biến áp 3
pha

10 Hộp khởi động từ

Chiếc

01

Sđm ≥ 500VA

Chiếc

01

Sđm ≥ 5000VA

Bộ

Chiếc

01

Bình

02

Bộ

01

Bộ

01

17

Máy chiếu
(Projector)

Thông số kỹ thuật
cơ bản như sau :

03

Hộp khởi động
đổi nối Y/∆

16 Máy vi tính

trình giảng dạy
12VDC ÷ 24VDC
thực hành
Dùng để đo, kiểm
tra các thông số
Loại thông dụng
thiết bị và mạch
trên thị trường
điện
Sử dung để làm
Loại thông dụng
nguồn điện cho các
trên thị trường
hệ thống
Thông số kỹ thuật
thông dụng tại thời
điểm mua sắm
Phục vụ để trình
- Cường độ sáng
chiếu bài giảng
≥2500 Ansi lumens
- Kích thước phông
chiếu ≥ 1,8m x1,8m

11


Bảng 3: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (bắt buộc): CẤU TRÚC TÀU
Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Đơn
vị

Số
lượng

Bộ

1

Chiếc

01

Chiếc

01

Chiếc

01

Chiếc

01

Chiếc

01


- Cường độ sáng
≥2500 Ansi lumens
- Kích thước phông
chiếu ≥ 1,8m x1,8m

12


Bảng 4: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (bắt buộc): LUỒNG CHẠY TÀU
Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa
Mã số môn học: MH 10
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh
viên
Tên thiết bị

Đơn
vị

Số
lượng

1

Sa bàn đường
sông

Chiếc


chạy tàu an toàn
Thông số kỹ thuật
thông dụng tại thời
điểm mua sắm
Phục vụ để trình
- Cường độ sáng
chiếu bài giảng
≥2500 Ansi lumens
- Kích thước phông
chiếu ≥ 1,8m x1,8m

13


Bảng 5: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (bắt buộc): KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa
Mã số môn học: MH 11
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh
viên
TT

1

2

Tên thiết bị

Máy đo nhiệt độ,


Máy chiếu
(Projector)

Bộ

Số
Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật
lượng
của thiết bị
cơ bản của thiết bị
Nhiệt độ từ:
0 oC ÷ 50oC
Độ ẩm từ:
Sử dụng để đo các 10% ÷ 95%
chỉ số nhiệt độ
Tốc độ gió từ:
01
không khí, độ ẩm, 0,4m/s ÷ 30m/s
tốc độ gió, khí áp Áp suất từ”
10Pa÷1100Pa
Nhiệt độ hoạt động
từ: 00C ÷ 500C
01
Dùng để giới thiệu
các chức năng và Theo tiêu chuẩn của
hướng dẫn sử
IMO
01
dụng

1

Còi điện
Đèn hiệu trên
phương tiện và
trên báo hiệu
Cờ hiệu
Dấu hiệu trên
phương tiện

2
3
4
5

Mô hình báo
hiệu

6

Sa bàn đường
sông

7

8

Máy vi tính
Máy chiếu
(Projector)


Bộ

01

Bộ

Chiếc

Bộ

01

01

Dùng để giới thiệu
cấu tạo và tác dụng
của từng báo hiệu
Sử dụng để quan
sát các loại sông
ngòi, vị trí đặt các
báo hiệu, luồng
chạy tàu an toàn

01
Phục vụ để trình
chiếu bài giảng

Bộ


Còi điện
Đèn hiệu trên
phương tiện và
trên báo hiệu
Cờ hiệu
Dấu hiệu trên
phương tiện

2
3
4
5

Mô hình báo
hiệu

6

Sa bàn đường
sông

7

8

Máy vi tính
Máy chiếu
(Projector)

Đơn


01

Bộ

Chiếc

Bộ

01

01

Dùng để giới thiệu
cấu tạo và tác dụng
của từng báo hiệu
Sử dụng để quan
sát các loại sông
ngòi, vị trí đặt các
báo hiệu, luồng
chạy tàu an toàn

01
Phục vụ để trình
chiếu bài giảng

Bộ

01


- Thước ê ke
- Thước đo độ
- Compa 2 đầu
nhọn
- Compa một đầu
nhọn 1 đầu chì
- Hải đồ biển Việt
Nam
- Bàn thao tác hải
đồ

Đơn
vị

Số
Yêu cầu sư phạm
lượng
của thiết bị

Bộ

18

Chiếc
Chiếc
Chiếc

01
01
01


3

Máy vi tính

Bộ

01

4

Máy chiếu
(Projector)

Bộ

01

Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
Thông số kỹ thuật
cơ bản như sau:

Dài tối thiểu 600mm
Dài tối thiểu 300mm
Dài tối thiểu 300mm
Dùng để thao tác, Khẩu độ mở tối
lập được kế hoạch thiểu 300mm
tuyến đường chạy Khẩu độ mở tối
tàu

viên
TT
1

Tên thiết bị
Bộ mẫu vật liệu
cách ly, vật liệu
chèn lót

Đơn
vị

Số
lượng

Bộ

01

Mỗi bộ bao
gồm:

2

- Gỗ thanh

Chiếc

01



01

- Giây cáp

Chiếc

01

- Giây xích

Chiếc

01

Chiếc

01

Chiếc

01

Bộ

01

Bộ mẫu vật liệu
cố định, chằng
buộc hàng nặng

luyện kỹ năng sử
cơ bản như sau:
dung các thiết bị cố
định, chằng buộc
hàng nặng

Loại vật liệu thông
dụng trên tàu
Đường kính
≥ 10mm
Dài ≥ 20m
Kích thước
≥ 3cm x20cm
Kích thước
≥10cm x 20cm
Dùng để giới thiệu Theo tiêu chuẩn ISO
tính chất, tính năng 3874/1997
18


container:
- Twislock
stacker (gù)
- Twislock
stacker base (gù
đế)
- Turnbuckle
(tăng đơ)
- Handwheel for
turnbuckle

định container

Chiếc
Bộ

Bộ

01

Sử dụng để quan
sát cấu tạo bên
trong

Mô hình được cắt
bổ 1 phần

Phục vụ để trình
chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật
thông dụng tại thời
điểm mua sắm
- Cường độ sáng
≥2500 Ansi lumens
- Kích thước phông
chiếu ≥ 1,8m x1,8m

01

01

tác dụng của thiết
bị đo
Chiếc
01
Chiếc
01
Chiếc
01

- Thước đo nước

Chiếc

Tên thiết bị
Thiết bị đo hàng
lỏng gồm có:

Máy vi tính
Máy chiếu
(Projector)

Đơn
vị

Bộ

01
01

01

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh
viên
TT

Tên thiết bị

Đơn
vị

Số
Yêu cầu sư phạm
lượng
của thiết bị

1

Tàu huấn luyện

Chiếc

01

2

Máy ICOM

Chiếc

01

≥ 400CV
kỹ năng quản lý và
Cabin trang bị đầy đủ
khai thác tàu
thiết bị vùng A1
Sử dụng để giới
thiệu cấu tạo và
Theo quy định của
chức năng của
SOLAS 74
thiết bị
Sử dụng để giới
thiệu cấu tạo và
Theo quy định của
chức năng của
SOLAS 74
thiết bị
Thông số kỹ thuật
thông dụng tại thời
điểm mua sắm
Phục vụ để trình
- Cường độ sáng
chiếu bài giảng
≥2500 Ansi lumens
- Kích thước phông
chiếu ≥ 1,8m x1,8m

21



Máy chiếu
(Projector)

Bộ

01

TT

Số
Yêu cầu sư phạm
lượng
của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
Công suất máy
Dùng để rèn luyện
≥ 400CV
kỹ năng quản lý và
Cabin trang bị đầy
khai thác tàu
đủ thiết bị vùng A1
Thông số kỹ thuật
thông dụng tại thời
điểm mua sắm
Phục vụ để trình
- Cường độ sáng
chiếu bài giảng
≥2500 Ansi lumens


Đơn
vị

Số
Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật cơ
lượng
của thiết bị
bản của thiết bị
Dùng để phân loại Theo tiêu chuẩn của
Chiếc
06
rác trên tàu
IMO
Thông số kỹ thuật thông
Bộ
01
dụng tại thời điểm mua
sắm
Dùng để trình
- Cường độ sáng
chiếu bài giảng
≥2500 Ansi lumens
Bộ
01
- Kích thước phông
chiếu ≥ 1,8m x1,8m

23

trừ
Mô hình hệ thống
lái
Mỗi bộ bao gồm:
- Lái cơ
- Lái thủy lực
- Lái điện
- Lái điện thủy lực

4

5

Máy vi tính
Máy chiếu
(Projector)

Đơn
vị
Bộ

Số
Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật
lượng
của thiết bị
cơ bản của thiết bị
Dùng để giới thiệu
cấu tạo, công
Thông số kỹ thuật
01

Chiếc
Chiếc

01
01

Diện tích ≥ 0,5m2
Diện tích ≥ 0,5m2

Chiếc

01

Diện tích ≥ 0,5m2

Bộ

01

Bộ

01

Bộ
Bộ

01
01

Bộ

Mã số mô đun: MĐ 21
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh
viên
TT

Tên thiết bị

Đơn
vị

1

Thiết bị an toàn
trên tàu

Bộ

Số
Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ
lượng
của thiết bị
bản của thiết bị
- Dùng để giới
thiệu cấu tạo, chức
năng của từng
thiết bị
Thông số kỹ thuật cơ
01
- Dùng để rèn

01

Kích thước tối thiểu:
1200mm x40mm
Chiều dài ≥ 3600mm
Đo tối thiểu các loại
khí : Metan, Oxy,
CO, H2S
Dùng để nhận biết
vị trí lắp đặt các
trang thiết bị cứu
sinh

Thông số kỹ thuật cơ
bản như sau:

Mỗi bộ bao
gồm:
- Phao tròn

Chiếc

04

- Dây cứu sinh

Chiếc

04


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status