Đề khảo sát Toán 11 lần 4 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh - Pdf 56

ủa x .
Câu 30. Tính tổng các nghiệm của phương trình x 2  x  10  5 .
B. 20 .

A. 2 .

C. 1 .

D. 20 .

Câu 31. Tính đạo hàm của hàm số y  x x  2 x ?
2

A. y  

2x  2

.

3x 2  4 x

B. y  

C. y  

.

2 x 2  3x

D. y  


un  2un 1 , n  2, n  
B. u2018  22016 .
C. u2018  22016 .
u1 

Câu 34. Cho dãy số  un  thỏa mãn 

A. u2018  22017 .
Câu 35. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

D. u2018  22017 .

x
 x
C. 2sin    3  0 .
D. 3 cos  x 2   1  0 .
 
3
Câu 36. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  ( ABCD) , SA  a 2 . Gọi  là góc giữa hai

3 sin  x   2  0 .

A.

B. 3cos    5  0 .
2

mặt phẳng ( SBC ) và ( SCD) . Tính cos  ?
2
5

A. –1.
B. 4.
C. 2.
D. 0.
Câu 38. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  ( ABCD) , SA  a 6 . Gọi  là góc
giữa SC và mp ( SAB ). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. tan  

1
8

.

B. tan  

1
7

C. tan  

.

1
6

D.   300 .

.

Câu 39. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  ( ABCD) , SA  a 2 . Gọi B, D lần lượt là


D.

3 5
.
10

a b
, trong đó a, b, c là các số nguyên
c

D. 192.

x 2  mx  m 2  1
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để biểu thức f  x   2
không âm với mọi x thuộc  ?
mx  2mx  m  6

A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 1.

u1  1


u


D.  .


Câu 43. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có B  3; 4  , phương trình đường thẳng AC là:
x  y  3  0 , đường thẳng AD đi qua M 1; 6  . Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của đường thẳng AD ?


A. n 1;3 .





B. n 1;0  .

C. n  3; 1 .



D. n  0;1 .

Câu 44. Cho các số thực x, y thỏa mãn: x 2  y 2  2 x  2 y  2  0 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P  3x  4 y  a . Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để M  2m .
A. 56.
B. 54.
C. 61 .
D. 55.
Câu 45. Phương trình tan  sin x   0 có bao nhiêu nghiệm thuộc  0; 2019  ?
A. 1010.


a 6
.
4

D.

2a 87
.
29

4 x
, khi x  0
4
. Tính f   0  .
1
, khi x  0
4

1
.
4

1
1
.
D. f   0   .
16
32
Câu 48. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a  12 , gọi ( P) là mặt phẳng qua B và vuông góc với AD . Thiết diện của ( P) và

18
.
73

3 


D.

43
.
219

6

Câu 50. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 1  2x  2  .
x
A. 189.

B. 1440.

C. 2881.
------ HẾT ------

4/6 - Mã đề 035

D. 1441.


035

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46

B
A
A
D
D
C
A
B
B
C
A
B
D

C
D
D

5/6 - Mã đề 035


47
48
49
50

C
A
D
D

6/6 - Mã đề 035




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status