ĐỀ CƯƠNG ôn tập hóa 8 kì 1 - Pdf 56

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 8

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI HÓA HỌC 8
A/-LÝ THUYẾT
I/- KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
1. Nguyên tử:
Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
Cấu tạo:
+ Hạt nhân mang điện tích (+)
+ Vỏ nguyên tử chứa 1 hay nhiều electron (e) mang điện tích (-) chuyển động
nhanh quanh hạt nhân và xếp thành các lớp.
2. Nguyên tố hóa học:
- Là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân.
- Số p là số đặc trưng của một NTHH.
3. Đơn chất là những chất được tạo nên từ 1 NTHH. Hợp chất là những chất tạo nên
từ 2 NTHH trở lên.
4. Phân tử:
- Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy
đủ TCHH của chất.
- Phân tử khối là khối lượng của một phân tử tính bằng ĐVC.
5. Hóa trị
- Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử
nguyên tố khác.
a

b

- Quy tắc hóa trị: Ax B y
a. x = b. y
Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của
chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.

3.
4.

Thể tích:
Khối lượng:
Tỉ khối hơi:

GV: HOÀNG THỊ ĐÔNG
1


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 8
MA

dA/B = M
B
dA/kk =

MA
29

dA/B là tỷ khối của khí A so với khí B
MA: Khối lượng mol chất A
MB: Khối lượng mol chất B
dA/ kk là tỷ khối của khí A so với không khí

B/- CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: BT LÝ THUYẾT
Bài 1.Điền
từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

2. H2O, NaCl, Cl2
C. Nguyên tử
3. O3, N2, F2
D. Phân tử
4. Mg, S, H
5. Zn, H3PO4, Br
6. KOH, K2O,KNO3
Bài 3.
Với nguyên tử Ca, hãy xác định:
- Số electron:
- Số proton trong nhân:
- Số lớp e:
- Số electron lớp ngoài cùng:
- Hóa trị:
Bài 4.Lập
CTHH và tính phân tử khối.
4.

GV: HOÀNG THỊ ĐÔNG
2


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 8

Điền công thức hợp chất thích hợp vào ô trống

K (I)

Na (I)


1. Cu
t
O2
CO2
+
H2O
2. C2H2 +
FeCl3
Fe(OH)3
+
NaCl
3. NaOH +
BaSO4
+
NaOH
4. Ba(OH)2 + Na2SO4
t
C2H4 +
O2
CO2
+
H2O
5.
t
Fe +
Clt2
FeCl3
6.
Fe +
O2

O2
SO3
14.
t
FeCl2 +
Cl2
FeCl3
15.
H3 PO4+
NaOH
Na3PO4 +
H2O
16.
CO2 +
Ca(OH)2
CaCO3 +
H2O
17.
t
C4H8O2 + O2 t
CO2 +
H2O
18.
Fe3O4 + Al
Al2O3 +
Fe
19.
t
CO
Fe3O4+


o

GV: HOÀNG THỊ ĐÔNG
3


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 8

b.cacbon đioxit
c.Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
Bài 9. Cho hai chất A và B chưa biết. Hãy tìm khối lượng mol của chúng biết rằng
tỉ khối của hai chất như sau: d A O = 2,5 và d A B = 0,3
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ
Bài 10. Một hợp chất có phân tử gồm nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2
nguyên tử O và có phân tử khối bằng nguyên tử Cu.
a. Tính phân tử khối của hợp chất
b.Xác định nguyên tố X ,gọi tên
Bài 11. Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử nitơ. Tính nguyên tử khối của X và cho
biết X thuộc nguyên tố nào? Viết ký hiệu hóa học của nguyên tố đó.
Bài 12.
a.Muối sunfat có dạng RSO4 có khối lượng phân tử là 160 đvC. Hỏi R là kim loại nào?
b. Hợp chất Fe2(SO4)x có phân tử khối là 400 đvc, tìm x
c. Hợp chất FexO3 có phân tử khối là 160 đvc
DẠNG 4: ĐINH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
Bài 13. Phân huỷ một tấn đá vôi chứa 80% CaCO 3 tạo ra 480 kg CaO và khí CO2. Tính
khối lượng CO2 tạo thành.
Bài 14. Cho 5,6 g sắt (Fe) tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) tạo ra 12,7 g sắt
(II) Clorua FeCl2 và 0,2 g khí Hidro. Viết PTHH và tính khối lượng HCl đã dùng.
DẠNG 5: SỰ CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG


GV: HOÀNG THỊ ĐÔNG
4


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 8

Bài 23. Khi phân tích một hợp chất muối, người ta thu được % khối lượng của mỗi
nguyên tố như sau: 17,1%Ca; 26,5%P; 1,7%H, còn lại là Oxi. Xác định
CTHH của hợp chất trên.
Bài 24. Một oxit ( hợp chất của một nguyên tố khác với oxi) đuợc tạo thành từ một
kim loại hóa trị III và chứa 47,06% khối lượng oxi. Hỏi nguyên tố kim loại
trên là nguyên tố nào?
Bài 25. Một oxit bazơ có nguyên tố sắt chiếm 70% về khối lượng, còn lại là Oxi. Tỉ
khối của hợp chất với khí hiđro là 80. Tìm công thức hoá học của oxit nói trên.
DẠNG 9: BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài 26. Đốt cháy hết 3,1 g phot pho . Biết sơ đồ phản ứng như sau:
P + O2
P2O5
a) Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng ?
b) Tính khối lượng hợp chất tạo thành sau phản ứng ?
Bài 27. Có phương trình hóa học sau: Zn + HCl → ZnCl2 + H2
a. Lập phương trình hóa học
b. Tính khối lượng kẽm clorua (ZnCl2) thu được khi cho 13g kẽm (Zn) tác dụng
với axit
Bài 28. Cho 16,8g sắt tác dụng vừa hết với dung dịch có chứa axit clohiđric theo sơ đồ
phản ứng sau: Fe + HCl → FeCl2 + H2
a. Hãy lập phương trình hóa học?
b. Tính thể tích khí H2 thu được?
c. Tính khối lượng dung dịch FeCl2 thu được?

- Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành - Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
nước đá
- Pháo hoa bắn lên trời cháy sáng rực rỡ.
- Vôi sống cho vào nước thành vôi tôi
GV: HOÀNG THỊ ĐÔNG
5


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 8

a. Số hiện tượng vật lý là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
b. Số hiện tượng hóa học là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2: Trong các trường hợp sau trường hợp nào là hiện tượng hóa học?
a. Đốt cháy dây sắt trong không khí, tạo ra chất rắn màu nâu là oxit sắt từ.
b. Pha loãng axit sunfuric bằng cách cho từ từ axit sunfuric đặc vào nước.
c. Mở chai nước khoáng loại có ga thấy có bọt sủi lên.
d. Cho mẫu natri vào nước, mẫu natri tan dần và có khí thoát ra.
A. a,d
B. a,c
C. b,c
D. a,c,d
Câu 3: Cho CTHH của một số chất: Cl2, FeCl3, Al2O3, Cu, NaNO3, KOH

hạt nhân
nguyên tử
e
ngoài cùng
Ě Ě Ě
A 11
11
2
2
Ě 11
Ě
B 11
8
3
2
Ě Ě
C 11
11
3
1
Ě Ě
D 11
10
1
1
+

Sơ đồ nguyên tử
Na




ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 8

Câu 13: Ở đkc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là
A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 24,2 lít
D. 42,4 lít
Câu 14: Số Avôgađrô có giá trị là
A. 6.1022
B. 6.1023
C. 6.1024
D. 6.1025
Câu 14: Thành phần % về khối lượng của S trong SO2 là
A. 50%
B. 40%
C. 60%
D. 70%
Câu 15: Khối lượng của nguyên tố O có trong 16g CuSO4 là
A. 1,6g
B. 3,2g
C. 4,8g
D.
6,4g
Câu 16: Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, so sánh thể tích của 4g CH 4 và 1g H2 ta

A. Thể tích của CH4 lớn hơn
B. Thể tích của H2 lớn hơn
C. Bằng nhau

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ I, LỚP 8
( Thời gian làm bài: 45 phút)
I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Nguyên tử Cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23g. Khối lượng
tính bằng gam của nguyên tử Oxi là:
A. 1,328.10-23g
B. 2,6.10-22g
C. 2,6568.10-22g
D. 2,6568.10-23g
Câu 2 (1 điểm). Từ công thức hóa học Fe2(SO4)3, cho biết ý nào đúng:
a. Hợp chất trên do 3 chất là Fe, S, O tạo nên.
b. Hợp chất trên do 3 nguyên tố là Fe, S, O tạo nên.
c. Hợp chất trên có phân tử khối là 342.
d. Hợp chất trên có phân tử khối là 400.
A. a, b, c
B. a, b, d
C. b, d
D. a, b, c, d
Câu 3 (0,5 điểm). Cho khối lượng mol nguyên tử của magie là 24 g. Vậy 12 g Mg có
số mol là
A. 0,5 mol.
B. 1 mol.
C. 1,5 mol.
D. 2 mol.
Câu 4 (1 điểm). Cho các dãy công thức hóa học sau, cách viết nào đúng:
a. CO3, NaO, K2NO3, MgCl3
c. ZnCl, AgSO4, Al2O, Fe3(SO4)2
b. CO2, KCl, NaNO3, H2SO4
d. SO3, Cu(NO3)2, MgSO4, HCl
A. b, d


Ca(OH)2

CaCO3

+

H2O

c.

BaO

+

HNO3

Ba(NO3)2

+

H2O

d.

NaOH

+

Fe2(SO4)3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status