HÓA HỌC 8 – HKII – LỚP CÔ ĐÔNG – 0966.122.892
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 8 HKII
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. So sánh hiđro và oxi
Oxi
Hiđro
Tính - Chất khí, không màu, không mùi, không - Chất khí, không màu, không mùi, không
chất vị.
vị.
vật - Ít tan ttrong nước .
- Ít tan ttrong nước .
0
lí
- Hoá lỏng ở -183 C , có màu xanh nhạt.
-Là khí nhẹ nhất trong tất cả các khí
- Nặng hơn không khí
Tính 1. Tác dụng với phi kim :
1. Td với oxi -> H2O
t
chất a. Td với lưu huỳnh -> lưu huỳnh đioxit
2H2 + O2 ��� 2H2O
hoá SO2
2. Td với đồng (II) oxit -> kim loại Cu +
t
học
��
�
S + O2
SO2
nước
t
o
o
o
o
o
2
Thu
khí
- Thu qua nước
- Đẩy không khí
4
4
2
* Lưu ý Fe tác dụng với axit chỉ thể
hiện hoá trị II
- Thu qua nước
- Đẩy không khí
2. Nước H2O
PƯ oxi hoá – khử
Phản ứng thế
- là PUHH trong đó - là PUHH trong đó chỉ - là PUHH trong đó xảy - là PUHH giữa đơn
chỉ có một chất mới có một chất sinh ra hai ra đồng thời sự khử và chất và hợp chất
( sản phẩm ) được hay nhiều chất mới
sự oxi hoùa.
trong đó nguyên tử
tạo thành từ hai hay
+ Chất khử là chất của đơn chất thay thế
nhiều chất ban đầu
chiếm oxi của chất khác nguyên tử của một
.
nguyên tố trong hợp
-VD:
+ Chất oxi hoá là chất chất .
t
- VD :
nhường oxi cho chất
2KClO3 ���
t
khác
��
�2
S
+
O2KCl+3O
2
+ Sự khử là sự tách oxi
SO2
ra khỏi hợp chất .
thay thế bằng
Bazơ
Phân tử bazơ gồm một
nguyên tử kim loại liên
kết với một hay nhiều
nhóm hiđroxit (- OH)
Muối
Phân tử muối gồm
một hay nhiều
nguyên tử kim loại
liên kết với một
hay nhiều gốc axit
-VD: NaOH, Zn(OH)2
VD: NaCl, MgSO4
2
Công
MxOy
thức Trong đó :A : là
hoá
kim loại hoặc phi
học
kim.
x là hoá trị của O
y là hoá trị của A
* Lưu ý x, y là
A : là gốc axit.
M : là kim loại .
M : là kim loại .
x là hoá trị của gốc y là hoá trị của kim
A là gốc axit
axit
loại
x là hoá trị của B
y là hoá trị của A
Có hai loại :
- Axit có
oxi :H2SO4
- Axít không có
oxi : HCl
Có hai loại :
- Bazơ tan trong nước (
kiềm): Li(OH)2,NaOH,
KOH, Ba(OH)2,
Ca(OH)2,.
- Bazơ không tan trong
nước:Cu(OH)2,Fe(OH)2
Có hai loại :
-Muối trung hoàlà
muối mà trong gốc
axit không có
nguyên tử hiđro có
thể thay thế bằng
NaOH : Natrihidroxxit MgSO4: Magie sunfat
- Nếu kim loại có HBr: Axit
Fe (OH)2 sắt (II)
Cu(NO3)2: Đồng(II)
nhiều hóa trị :
bromhiđric.
hiđroxit
Nitrat
+ Tên oxit bazơ:
- Axit có oxi :
Fe(OH 3 : sắt (III)
ZnCO3: k ẽm cacbonat
Tên kim loại ( kèm + Axit có nhiều
hiđroxit
K3PO4: kaliphotphat
theo hóa trị) + oxit nguyên tử oxi :
VD : FeO : sắt ( II) Tên axit : axit + tên
oxit
phi kim + ic
Fe2O3 : sắt ( III)
VD : H2SO4 : axit
3
oxit
- Nếu Phi kim có
nhiều hóa trị :
Tên oxit : tên phi
kim( có tiền tố chỉ
số nguyên tử phi
- Khối lượng dd là mdd (gam)
- Nồng độ % là C %
- Nồng độ mol ( kí hiệu CM của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung
dịch .
Trong đó : CM : là nồng độ mol (M hoặc mol/l)
n
CM =
n : Là số mol chất tan .
V
V : là thể tích dung dịch lít)
B.BÀI TẬP:
I.
BÀI TẬP LÝ THUYẾT
Hãy hoàn thành bảng sau:
CTHH
CTHH CTHH
CTHH
viết
viết sai
sửa lại
đúng
NaS
K2HSO3
MgO
Phân loại
hợp chất
Gọi tên
1- Phản ứng phân hủy
a) CuO + 2HCl ��
� CuCl2 + H2O
2- Phản ứng hóa hợp
t
b 2NaHCO3 ��
� Na2CO3 + H2O + CO2
3- Phản ứng thế
t
c) PbO + H2 ��
4- Phản ứng oxi hóa� Pb + H2O
khử
d) Zn + 2HCl ��
� ZnCl2 + H2
0
0
t
e) 4P + 5O2 ��
� 2P2O5
0
4) Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau
Mg + HCl ............... + H2
P + O2 …………
.................. + H2O NaOH
HÓA HỌC 8 – HKII – LỚP CÔ ĐÔNG – 0966.122.892
CuCl2 + NaOH → NaCl + …………..
............... + ........….. Al2O3
N2O5 + H2O → …………..
CuO + .......... → Cu + CO2
H2 + ……… Cu + …………
KMnO4 → ………. + ……….. + …………
5) Nêu hiện tượng xảy ra khi cho:
- kim loại Na vào nước.
- khí H2 đi qua bột CuO đun nóng.
- mẩu quỳ tím vào dung dịch Ca(OH)2
- mẩu quỳ tím vào dung dịch axit sunfuric
Viết các PTHH xảy ra nếu có.
6) Hãy viết công thức hóa học của những chất có tên gọi sau:
Axit sunfuric; Axit sunfurơ; sắt (II) hiđroxit ; kali hiđrocacbonat; magie clorua; nhôm sunfat;
natri oxit; kali hidroxit, điphotpho pentaoxit, Canxi đihiđrophotphat.
7) Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt những dung dịch sau: dung dịch BaCl2 , dung dịch HCl,
dung dịch Ca(OH)2. Hãy nêu phương pháp hoá học nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ.
8) Từ các chất sau: Al, Fe, S, KClO3 viết phương trình hóa học điều chế các chất sau: Al2O3,
SO2, Fe3O4.
9) Cho các oxit sau: CaO, Na2O, MgO, NO, N2O5 K2O; SO2; SO3; Li2O; Fe2O3; ZnO; P2O5.
a. Gọi tên các oxit trên?
b. Xác định tên của kim loại và Oxit của nó?
c. Để điều chế ra lượng Oxi dùng trong pư nói trên cần phải nhiệt phân bao nhiêu gam
KMnO4?
d. Lượng Oxi còn dư ở trên có thể dùng để đốt cháy bao nhiêu gam than chứa 95% C
và 5% tạp chất không cháy?
8) Cho 22,4 g sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng chứa 24,5 g H2SO4. Tính thể tích khí H2 thu
được ở đktc? Chất nào thừa sau phản ứng và thừa bao nhiêu gam?
9) Ở 250C, độ tan của AgNO3 là 222 g. Tính khối lượng của AgNO3 có trong 422,35g nước ở
nhiệt độ trên
10) Hòa tan 53g Na2CO3 trong 250g nước ở nhiệt độ 200C thì được dung dịch bão hòa. Tính
độ tan của Na2CO3 ở nhiệt độ trên
11)
a) Có 20 g KCl trong 600 g dung dịch. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl
b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch. Tính nồng độ mol của dung
dịch CuSO4
12) Cho 1,3 g kẽm tác dụng với 400ml dung dịch HCl theo sơ đồ phản ứng sau:
a. Lập phương trình hóa học và cho biết phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa học
nào?
b. Tính khối lượng muối kẽm clorua và thể tích khí hidro (đktc) tạo thành sau phản
ứng.
c. Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl cần dùng.
13) Cho 200 g dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa hết với 100 g dung dịch HCl . Tính:
a) Nồng độ muối thu được sau phản ứng?.
b) Tính nồng độ axit HCl . Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.
14) Cho 5,6 g sắt vào 100 ml dung dịch HCl 1M . Hãy:
a) Tính lượng khí H2 tạo ra ở đktc?
b) Chất nào còn dư sau phản ứng và lượng dư là bao nhiêu?
c) Nồng độ các chất sau phản ứng?
15) Cho 7,2g Mg tác dụng với 127,75g dung dịch axit HCl 20%
a. Viết phương trình hóa học.