đề kt Toán 9 - Pdf 56

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 9
I.Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Cho đường tròn (O;R), dây AB = R. Số đo cung AB là:
A. 60
0
B. 120
0
C. 300
0
D. A hoặc C
Câu 2: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau ở M sao cho
·
0
AMB 90=
. Độ dài dây AB
là:
A. R
B. R
2 C. R 3
D. Một kết quả khác
Câu 3: Cho đường tròn (O;R), dây AB căng cung 120
0
. Kẻ tia tiếp tuyến Ax. Số đo của
·
BAx
là:
A. 60
0
B. 120
0
C. 240

. Khẳng đònh nào sai:
A. AM = 2BM B. BM = R C. AM > BM D. Tam giác AMB là
nửa tam giác đều
Câu 6: Cho tam giác ABC có
µ
0
A 70=
. Đường tròn (O) nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với AB, AC ở D, E.
Số đo cung nhỏ DE là:
A. 70
0
B. 90
0
C. 110
0
D. 140
0
Câu 7: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O;R). Độ dài cạnh AB bằng:
A. R
B. R
2 C. R 3
D. Một kết quả khác
II/ Tự luận:(7đ)
Bài 1:(2đ) Cho đường tròn (O;2 cm), các bán kính OA, OB vuông góc nhau.
a) Tính độ dài cung lớn AB.
b) Tính diện tích hình viên phân AB (cung AB nhỏ).
Bài 2:(5đ) Trên đường tròn tâm O đường kính BC lấy điểm A (AB < AC), D là điểm thuộc bán kính
OC. Đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt đoạn thẳng AC ở E, cắt tia BA ở F.
a) Chứng minh tứ giác ADCF nội tiếp. Xác đònh tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADCF.
b) Gọi M là trung điểm EF . Tính tổng:

= = = π ≈
b) Tính diện tích hình viên phân AB (cung AB nhỏ).
vp OAB OAB
2
2
OAB
2
2
OAB
2
vp
S S S
R
S cm
4
R
S 2 cm
2
S 2 cm
= −
π
= = π
= =
⇒ = π− ≈
quạt
quạt
( )
( )
1,14 ( )
0,25

Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADCF là trung điểm của FC.
b. (1,5đ) Tính tổng
·
·
AMD AOC+
:
Tam giác AEF vng tại A có AM là trung tuyến


AM = ME = MF
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
m
2 cm
AO
B
Tam giác AMF cân tại M

·
·
AMD 2AFD=
Tam giác AOC cân tại O

·
·
AOB 2ACD=

·
·
0 0
ODM 90 OAM 90 AM OA= ⇒ = ⇒ ⊥

Vậy AM là tiếp tuyến của đường tròn (O).
d. (1,5đ) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đoạn thẳng BC, BA và cung
nhỏ AC của đường tròn (O), ta có:
OAB
S S S
quaït OAC
= +
Tam giác OAB đều cạnh bằng 4cm
2
2
OAB
4 3
S 4 3 cm
4
.
( )⇒ = =
¼
0
0
2 2
2
OC 4 120 16
S cm
360 3
π π π

 Kết quả nào đúng:
A. sin65
0
= cos25
0
B.tg30
0
.cotg30
0
=1
C.
0
0
0
sin18
tg18
sin 72
=
D.Cả 3 câu trên đều đúng
 Các so sánh nào không đúng:
A. sin45
0
< tg45
0
B. sin32
0
< cos32
0
C. tg30
0

+ BC
2
= AB
2
B. AB
2
= BH.BC
C. AH.BC = AB.AC D. AH
2
= HB.HC
Bài 1: (1,5đ) Không dùng bảng số và máy tính,
hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự
giảm dần (có giải thích):
cotg25
0
, tg32
0
, cotg18
0
, tg44
0
, cotg62
0
.
Bài 2: (1,5đ) Cho biết sin
a
=
3
4
.

cotg25
0
= tg65
0
→ (0,25đ)
cotg18
0
= tg72
0
→ (0,25đ)
cotg62
0
= tg28
0
→ (0,25đ)
Vì tg72
0
> tg65
0
>tg44
0
> tg32
0
> tg28
0
→ (0,5đ)
Nên cotg18
0
> cotg25
0

1 7
3
= =cotg
tg
α
α
→ (0,5đ)
Bài 3: (4đ)
a) Giải tam giác vuông ABC :
AC = 12 cm → (0,5 đ)
µ
B


67°23’ → (0,5đ)
µ
C


22°37’ → (0,5đ)
b) Tính EF :
C/m: HEAF hình chữ nhật → (0,25đ)
⇒ AH = EF → (0,25đ)
Tính AH =
60
13
→ (0,25đ)
⇒ EF =
60
13

AC CH CF.CA
⇒ = =
→ (0,25đ)
CB
A
H
E
F
5
13

3
3
AB BE
AC CF
⇒ =
→ (0,25đ)
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9
I.Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Với giá trò nào của a thì phương trình x
2
+ 2x – a = 0 có nghiệm kép:
A. a = 1 B. a = –1 C. a = –4 D. a = 4
Câu 2: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là 1 và -2 :
A. x
2
+ x + 2 = 0 B. x
2
– x + 2 = 0 C. x
2

2;3
Câu 6: Với giá trò nào của m thì phương trình mx
2
– x +1 = 0 có hai nghiệm phân biệt:
A.
1
m
4
>
B.
1
m
4
<
C.
1
m
4

D.
1
0 m
4
≠ <
Câu 7: Phương trình x
2
– ax + 1 = 0 có nghiệm kép khi:
A. a = 2 B. a = -2 C. a = 2 hoặc a = -2 D. Một kết quả khác
Câu 8: Với mọi giá trò của m thì phương trình x
2

– 8m + 8
 Tìm m để A đạt giá trò nhỏ nhất.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status