Kiểm tra bài cũ.
Bài 1.Viết tiếp a.a.a ..a =
n thừa số(n 0)
áp dụng: tính 2
5
= ; 4
3
=
Bài 2. Chọn cách tính đúng:
A. 3
2
. 3
4
= 3
8
; B. 3
2
. 3
4
= 3
6
; C. 3
2
. 3
4
= 9
6
; D. 3
2
Đ
S S
Bài 1.( bài 61/ 28/ SGK).Trong các số sau, số nào là luỹ
thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1( chú ý rằng có
những số có nhiều cách viết dưới dạng luỹ thừa):
8 ; 16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ; 90 ; 100.
Giải: 8 = 2.2.2 = 2
3
;
16 = 2.2.2.2 =2
4
hoặc 16 = 4.4 = 4
2
.
27 = 3.3.3 = 3
3
;
64 = 8.8 = 8
2
hoặc 64 = 4.4.4 = 4
3
hoặc 64 = 2.2.2.2.2.2 =2
6
.
81 = 9.9 = 9
2
hoặc 81 = 3.3.3.3 =3
4
số 0 ở kết quả với số
mũ của luỹ thừa
Số các chữ số 0 ở kết quả bằng số mũ của luỹ thừa
b) Viết mỗi số sau dưới dạng luỹ thừa của 10:
1000 = ; 1000000 =
1tỷ = ; 1000 0 =
12 chữ số 0
Bµi 3 (bµi 63/ 28/ SGK)
§iÒn dÊu ” X ” vµo « thÝch hîp:
C©u §óng Sai
a) 2
3
. 2
2
= 2
6
b) 2
3
. 2
2
= 2
5
c) 5
4
. 5 = 5
4
X
X
X
2
b) 2
4
vµ 4
2
c) 2
5
vµ 5
2
d) 2
10
vµ 100