Đề luyện thi số 16 - Pdf 57

S 16: ( )
PHN BT BUC CHO TT C CC TH SINH (GM 40 CU, T CU 1 N CU 40).
Câu 1 : Để mức cờng độ âm tăng thêm 20dB thì cờng độ âm I phải tăng đến giá trị I bằng
A. 20I. B. I+100I
0
. C. 100I
0
. D. 100I.
Câu 2 :
Một nguồn sáng điểm phát ra đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ bớc sóng
1
640nm

=
và một bức xạ
màu lục, chiếu sáng khe Y-âng . Trên màn quan sát, ngời ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân
chính giữa có 7 vân màu lục thì số vân màu đỏ giữa hai vân sáng nói trên là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 3 : Điện từ trờng xuất hiện trong không gian
A. xung quanh một tia lửa điện. B. xung quanh một cuộn dây điện.
C. xung quanh một quả cầu tích điện. D. xung quanh một tụ điện.
Câu 4 : Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nớc thì
A. tần số tăng, bớc sóng giảm. B. tần số giảm, bớc sóng tăng.
C. tần số không đổi, bớc sóng tăng. D. tần số không đổi, bớc sóng giảm.
Câu 5 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lợng không đáng kể, một đầu cố định một đầu gắn với một viên
bi nhỏ. Con lắc này đang dao động theo phơng nằm ngang. Véc tơ gia tốc của viên bi luôn
A. hớng về vị trí cân bằng. B. ngợc hớng với lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên bi.
C. cùng hớng chuyển động của viên bi. D. hớng theo chiều âm quy ớc.
Câu 6 : Máy biến thế có số vòng cuộn dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn dây thứ cấp thì máy biến thế có tác dụng
A. giảm điện áp, tăng cờng độ dòng điện. B. giảm điện áp, tăng công suất sử dụng điện.
C. tăng điện áp, giảm cờng độ dòng điện. D. tăng điện áp và công suất sử dụng điện.

A. 28,7.10
-3
H đến 5.10
-3
H. B. 1,85.10
-6
H đến 0,33.10
-3
H.
C. 1,85.10
-3
H đến 0,33H. D. 5.10
-6
H đến 28,7.10
-3
H.
Câu 10 : Một mạch dao động LC lí tởng đang dao động tự do. Biết điện tích cực đại trên tụ là Q
0
và dòng điện cực
đại qua cuộn dây là I
0
, Cho c = 3.10
8
m/s. Bớc sóng của sóng điện từ phát ra là
A. 3

.10
8
Q
0

là U
AB
, U
AM
, U
MB
. Điều kiện để U
AB
= U
AM
+ U
MB

A. C
2
+ C
1
= 1/(R
1
+ R
2
). B. R
1
+ R
2
= C
2
+ C
1
.



6

. Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A.
5
12

; 2cm. B.
3

;
2 2cm
. C.
; 2 2
4
cm

. D.
2

; 2cm.
Câu 14 : Chọn câu đúng: Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một
vệt sáng
A. không có màu dù chiếu thế nào. B. có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
C. có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu D. có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu
1
A R
1

A.
i = 5
2
cos(100

t +
5
12

) (A).
B.
i = 5
2
cos(100

t -
5
12

) (A).
C.
i = 5
2
cos(100

t +
12

) (A).
D.

V, công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100 W. Điện trở
thuần của cuộn dây và độ tự cảm của cuộn dây là
A.
75

và L =
1

H.
B.
50

và L =
3
4

H.
C.
25

và L =
3
4

H.
D.
50

và L =
1

2
, đặt trớc một màn M, cách một khoảng
D = 1,2m. Đặt giữa màn và hai khe một thấu kính hội tụ, ngời ta tìm đợc hai vị trí của thấu kính, cách nhau
một khoảng d = 72cm cho ta ảnh rõ nét của hai khe trên màn. ở vị trí mà ảnh lớn hơn thì khoảng cách giữa
hai ảnh S
1
,

S
2
là 3,8mm. Bỏ thấu kính đi rồi chiếu sáng hai khe bằng một nguồn điểm S phát ra ánh sáng
đơn sắc có bớc sóng

= 656nm. Khoảng vân giao thoa trên màn là
A.
0,95 mm.
B.
1,2 mm.
C.
1,9 mm.
D.
0,83 mm.
Câu 22 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
lần lợt là
1
= 0,48 àm và
2
= 0,64 àm. Vân sáng của hai hệ vân trùng nhau tiếp theo kể từ vân trung tâm
ứng với vân bậc k của bớc sóng
1

.
Câu 25 : Một con lắc vật lí đợc treo trong một thang máy. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng
yên, T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc g/10, ta có
A. T = T
10
11
. B. T = T
9
11
. C. T = T
11
9
. D. T = T
11
10
.
Câu 26 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U
0
cos

t (V) thì dòng điện trong
2
X
A R
0
B
mạch là i = I
0
cos(


A. 64 000V. B. 48 000V. C. 32 000V. D. 16 000V.
Câu 28 : Biên độ sóng là
A. quãng đờng mà mỗi phần tử của môi
trờng đi đợc trong 1s.
B. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc
pha.
C. một nửa khoảng cách giữa hai vị trí xa
nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
D. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhất trên ph-
ơng truyền dao động cùng pha.
Câu 29 : Một sợi dây đàn hồi đợc treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Ngời ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần
số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
2
1
f
f
bằng
A. 2. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 30 : Khi nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng N bức xạ điện từ thì có thể bức xạ ra bao nhiêu loại phôtôn khác
nhau ?
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 31 :
Cho đoạn mạch RLC nối tiếp. Trong đó R = 50

; cuộn dây thuần cảm L =
3


H, R là một biến trở. Đặt
vào mạch điện áp u = 200
2
cos100

t (V). Khi thay đổi R thì giá trị R ứng với công suất cực đại là
A. 50

. B. 25

. C. 5

. D. 2,5

.
Câu 35 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có diện dung C = 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH. Tần số
của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là
A.

1,6 MHz. B. 19,8 Hz. C. 6,3.10
7
Hz. D.

0,05 Hz.
Câu 36 : Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phơng dao động. Biên độ của dao động
tổng hợp không phụ thuộc vào
A. tần số chung của hai dao động. B. biên độ của dao động thứ nhất.
C. biên độ của dao động thứ hai. D. độ lệch pha của hai dao động.
Câu 37 : Cho mạch điện RLC nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu mạch là u = 10cos

3
Phần riêng : Thí sinh chỉ đ ợc chọn làm một trong hai phần (phần I hoặc phần II)
Phần I. Ch ơng trình chuẩn 10 câu: Từ câu 41 đến câu 50.
Câu 41 : Hai nguồn phát sóng âm kết hợp S
1
và S
2
cách nhau S
1
S
2
= 20m cùng phát một âm có tần số f = 420Hz, có
cùng biên độ a = 2mm và cùng pha ban đầu. Vận tốc truyền âm trong không khí là v = 336m/s. Xét hai
điểm M, N nằm trên đoạn S
1
S
2
và cách S
1
lần lợt là 4m và 5m. Khi đó:
A. tại M nghe đợc âm rõ nhất còn tại N
không nghe đợc âm.
B. tại N nghe đợc âm rõ nhất còn tại M không nghe đợc
âm.
C. tại cả M và N không nghe đợc âm. D. tại cả M và N đều nghe đợc âm rõ nhất.
Câu 42 :
Biết bớc sóng ứng với 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy Ban-me là


= 0,656

A. 0,48
à
m. B. 0,76
à
m. C. 0,60
à
m. D. 0,40
à
m.
Câu4 4 : Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh RLC (cuộn dây thuần cảm, R, L, C có giá trị không đổi).
Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp u = U
0
sin

t (V); với

có giá trị thay đổi, U
0
không đổi.
Khi

=

1
= 200

rad/s; hoặc

=


q = 2.10
-9
sin(2.10
7
t -
/ 2

) C.
B. i = 4.10
-2
cos(2.10
7
t) A;
q = 2.10
-9
sin(2.10
7
t) C.
C.
i = 8.10
-3
cos(2.10
7
t +
/ 4

) A;
q = 4.10
-9
sin(2.10

theo chiều dơng của trục ox. Mặt khác tại vị trí li
độ x = 2cm thì vận tốc của vật là v = 40
3

cm. Tần số góc và biên độ dao động của vật lần lợt là
A. 20

rad/s; 4 cm. B. 40

rad/s; 4 cm.
C. 30

rad/s; 2 cm. D. 10

rad/s; 3 cm.
Câu 47 :
Chiếu lần lợt hai ánh sáng có bớc sóng
1

= 0,47
à
m và
2

= 0,60
à
m vào bề mặt một tấm kim loại thì
thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,72
à

m vào hai khe. Tại điểm
cách vân sáng trung tâm 3,84mm có cực đại giao thoa của các bức xạ đơn sắc
A.
0,64
à
m và 0,50
à
m.
B.
0,60
à
m và 0,48
à
m.
C.
0,64
à
m và 0,48
à
m.
D.
0,40
à
m và 0,48
à
m.
Câu 50 : Một tụ điện có điện dung C = 8nF đợc nạp điện tới điện áp 6V rồi mắc vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L = 2mH. Cờng độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là
A. 1,2 mA. B. 12 mA. C. 0,12 mA. D. 1,2 A.
Phần II. Ch ơng trình nâng cao : Từ câu 51 đến câu 60 .

quán tính của vật đối với trục quay đó là 2kgm
2
(bỏ qua mọi lực cản). Sau 10s đầu tiên vật có động năng là
A. 0,80 kJ. B. 0,40 kJ. C. 0,08 kJ. D. 0,04 kJ.
Câu 55 : Một thanh cứng, mảnh nhẹ, dài 1,0 m quay quanh một trục vuông góc với thanh và đi qua tâm. Hai quả cầu
(coi là những hạt) có khối lợng 2,0 kg và 1,5 kg đợc gắn vào hai đầu thanh, tốc độ dài mỗi qủa cầu là 5,0
m/s. Momen động lợng của hệ là
A. 8,75 kgm
2
/s. B. 17,5 kgm
2
/s. C. 4,375 kgm
2
/s. D. 35 kgm
2
/s.
Câu 56 : Một vật có khối lợng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng, có các
phơng trình dao động là x
1
= 5sin(10t +

) cm và x
2
= 10sin(10t -

/3) cm. Giá trị cực đại của lực tổng hợp
tác dụng lên vật là
A. 5N. B. 0,5
3
N. C. 5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status