De thi tin hoc 2 - Pdf 57

1
1 Bộ phím nào sau đây di chuyển con trỏ đến đầu văn bản ở bất cứ chỗ nào trong văn bản:
A. Ctrl + Home B. Ctrl + Break C. Ctrl + F D. Ctrl + End
2 Bốn loại toán học sử dụng trong Excel:
A. Số học, đại số, biểu đồ, so sánh B. Số học, chuỗi, biểu đồ, tham chiếu
C. Số học, chuỗi, so sánh, tham chiếu D. Số học, đại số, so sánh, tham chiếu
3 Các hàm IF, NOT, AND, DATE, OR thuộc nhóm hàm:
A. Logic B. Đại số C. Thống kê D. Không thuộc nhóm hàm nào
4 Chia một văn bản thành 2 cột chữ:
A. Vào Menu Format, chọn DropCab B. Vào Menu Insert, chọn Break…
C. Vào Menu Format, chọn Column D. Câu A, B, C đều sai
5 Chn phạt biãøu âụng nháút :
1MB=1000000 Byte
1MB=1024 KB
1MB=1000 KB
D. Cạc cáu trãn âãưu sai
6
Kết quả trong ô A1 bằng bao nhiêu nếu tại đó ta nhập 2+4:
A. 2+4 B. Thông báo lỗi C. 5 D. Các câu A, B, C đều sai
7 Khi soạn thảo một văn bản, mặc dù gõ đúng nhưng chữ hiển thò không đúng là do:
A. Chọn Font chữ sai B. Một trong trường hợp trên
C. Chọn bảng mã sai D. Các câu trên đều sai
8 Lưu với tên khác ( vào tập tin khác) trong Word hay Excel:
A. File, Save B. File, Save As C. Edit, Save D. Ctrl + S
9 Một đoạn văn bản có nhiều hơn 3 dòng thì trên đoạn này có thể tạo được bao nhiêu chữ Drop cab:
A. 1 B. Nhiều C. 3 D. Tất cả các chữ
10 Mún chènh ngy ca hãû thäúng, sỉí dủng lãûnh
Date
Táút c âãưu âụng
Time
D. Táút c âãưu sai

C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai
20 Để tắt mở chế độ thước Ruler trong Microsoft Word:
A. Vào Menu View, chọn Ruler B. Vào Menu View, chọn Toolbar
C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai
21 Để tạo Font chữ mặc nhiên (Default) cho một văn bản trong Windows ta thực hiện:
A. Format, Font, chọn Font Default B. Format, Character spacing, Default
C. Format, Font, Cancel D. Tools, Font, Default
22 Phần mềm ứng dụng Excel dùng để
A. Quản lý cơ sở dữ liệu B. Xử lý bảng tính và biểu đồ
C. Lập trình bảng tính D. Thực hiện cả 3 mục đích A, B, C
23 Phím F12 trong Word hay Excel là để:
A. Thực hiện Open B. Thực hiện lệnh Save As
C. Thực hiện Close D. Thực hiện lệnh Print.
24 Tổ hợp phím Ctrl + ] (trong Word):
A. Tăng cỡ chữ (mỗi lần tăng lên 1) B. Giảm cỡ chữ (mỗi lần giảm đi 1)
C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai
25 Trong Excel âãø biãún chỉỵ thỉåìng thnh chỉỵ in hoa, ta dng lãûnh, hm hay
täø håüp phêm no sau âáy:
Hm Upper
Hm Lower
Format Change Case
D Shift+F3
26 Trong Excel âãø biãún chỉỵ thỉåìng thnh chỉỵ in hoa, ta dng lãûnh, hm hay
täø håüp phêm no sau âáy:
Hm Upper
Hm Lower
Format Change Case
D. Shift+F3
27 Trong Excel bao gäưm nhỉỵng phẹp toạn no sau âáy:
+,-,*,/

D C 2 cáu A v B âãưu sai
33 Trong Excel mún chn thãm cäüt ta dng lãûnh hau täø håüp phêm gç?
Insert Columns
CTRL+SHIFT+=
C 2 cáu a v B âãưu âụng
D. C 2 cáu A v B âãưu sai
34 Trong Excel mún chn thãm cäüt ta dng lãûnh hau täø håüp phêm gç?
Insert Columns
CTRL+SHIFT+=
C 2 cáu a v B âãưu âụng
D. C 2 cáu A v B âãưu sai.
35 Trong Excel mún tảo mäüt âäư thë ta dng lãûnh hay täø håüp phêm gç?
Insert Graph
Insert Chart
Cạc cáu trãn âãưu âụng
D Cạc cáu trãn âãưu sai
36
Trong Excel để biến chữ thường thành chữ in, ta dùng lệnh, hàm hay tổ hợp phím nào sau đây:
A. Hàm Upper B. Hàm Lower
c. Format, Change Case D. Shift + F3
37 Trong Excel Not, And, Or l :
Hm
Toạn hảng.
Toạn tỉí
Chè l toạn tỉí nãúu nọ âỉåüc bao trong 2 dáúu (.)
4
38 Trong Excel ta cọ thãø :
Láûp cäng thỉïc trỉåïc khi nháûp dỉỵ liãûu. B . Nháûp dỉỵ liãûu
trỉåïc khi tênh toạn
Cạc cáu A v B âãưu âụng. D . Cạc cáu A v B âãưu sai.

Windows.
C . Format Change Case D . File PageSetup
44 Trong Excel, cho ä D4 cọ giạ trë 11 thç cäng thỉïc sau :=
MOD(D4,10)*2^1+INT(D4/10)*2^0 cọ kãút qu l:
3
4
Khäng thãø tênh âỉåüc
D C 3 cáu trãn âãưu sai
45 Trong Excel, cho ä D4 cọ giạ trë 11 thç cäng thỉïc sau :=
MOD(D4,10)*2^1+INT(D4/10)*2^0 cọ kãút qu l:
3
4
Khäng thãø tênh âỉåüc
D. C 3 cáu trãn âãưu sai
46
Trong Excel, có thể xoá một Sheet bằng cách:
A. Edit, Delete Sheet B. Edit, Delete
C. Edit, Move d. Không xoá được các Sheet
5
47 Trong Excel, kãút qu cu cäng thỉïc sau: = COUNTA(F1:F5)
Tênh täøng ca cạc ä tỉì F1 âãún F5.
Âãúm xem cọ bao nhiãu ä cọ chỉïa dỉỵ liãûu.
Âãúm xem cọ bao nhiãu ä cọ chỉïa ngy giåì
Âãúm xem cọ bao nhiãu ä chỉïa säú.
48 Trong Excel, kãút qu cu cäng thỉïc sau: = COUNTA(F1:F5)
Tênh täøng ca cạc ä tỉì F1 âãún F5.
Âãúm xem cọ bao nhiãu ä cọ chỉïa dỉỵ liãûu.
Âãúm xem cọ bao nhiãu ä cọ chỉïa ngy giåì
Âãúm xem cọ bao nhiãu ä chỉïa säú.
49

Các câu A và B đều sai.
56 Trong Win Word mún âem 1 âäúi tỉåüng vê dủ TextBox ra sau mäüt dng
chỉỵ dng thao tạc gç?
Click biãøu tỉåüng Send To Back B . Click biãøu tỉåüng Send
Infont of text.
C . Click biãøu tỉåüng Send Behind Text D . Cạc cáu trãn âãưu sai.
57 Trong WinWord mún k khung cho bng sau khi quẹt khäúi bng (Table) ta
dng lãûnh gç?
Table AutoFormat B. Format Border and Shading
C . Các câu A và B đều sai. D . Các câu A và B đều đúng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status