thpt nguyen thi minh khai ha noi mon hoa hoc lan 1 nam 2017 file word co loi giai kho tài liệu bách khoa - Pdf 57

Đề thi thử THPT lần 1_Nguyễn Thị Minh Khai_Hà Nội
Môn: HÓA HỌC
Câu 1: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3COOH

B. CH3COOC2H5

C. CH3CH2OH

D. C2H5COOCH3

Câu 2: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam
hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H 2SO4 0,5M. Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 480

B. 160

C. 240

D. 360

Câu 3: Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là
A. Li và Mg.

B. K và Ca.

C. Na và Al.

D. Mg và Na.


D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
Câu 7: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn
lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam
chất rắn khan. Giá trị của m
A. 43,84 gam

B. 40,10 gam

C. 46,16 gam

D. 31,04 gam

Câu 8: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn
bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO 2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước

Trang 1 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối
lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là
A. 297

B. 405

C. 486

D. 324

Câu 9: Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al 2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng
hoàn toàn, thu được chất rắn X. Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng dư) nào sau


Câu 12: Có các amino axit: Glyxin (Gly), alanin (Ala) và valin (Val). Có thể điều chế được
bao nhiêu tripeptit mà trong mỗi phân tử tripeptit đều chứa đồng thời cả 3 amino axit trên?
A. 6

B. 3

C. 8

D. 4

Câu 13: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?
A. Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3
B. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl
C. Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm
D. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô
Câu 14: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N
A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Câu 15: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3


C. 27

D. 29

Câu 18: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH) 2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3
tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm
CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5. Số mol HNO3 phản
ứng là
A. 3,2

B. 2,0

C. 3,8

D. 1,8

Câu 19: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2

B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2

C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3

D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 20: Cho 3,4 gam X gồm C3H12O3N2 và C2H8O3N2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH
đun nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa các chất vô cơ và 0,04 mol hai chất hữu cơ đơn
chức (đều làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn Y thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,36

A. 133

B. 118

C. 113

D. 127

Câu 24: Cho dãy các ion kim loại: Na+, Al3+, Fe2+, Cu2+. Ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa
mạnh nhất trong dãy là 
A. Fe2+

B. Cu2+

C. Na+

D. Al3+

Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 25: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau
một thời gian thu được 6,3 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch
Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam. Giá trị của m là
A. 4,05

B. 3,6

C. 5,1



D. 1,43

Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Câu 30: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong
NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8

B. 32,4

C. 16,2

D. 21,6

Câu 31: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO 4 bằng dòng điện một chiều
có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân thu
được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,576 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa

D. boxit

Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng tristearin (tristearoyglixerol) trong NaOH, sau
phản ứng hoàn toàn thu được 9,2 gam glixerol. Tính khối lượng xà phòng thu được?
A. 91,8 gam

B. 61,2 gam

C. 30,6 gam

D. 122,4 gam

Câu 35: Trong công nghiệp, natri hidroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
B. điện phân NaCl nóng chảy
C. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
D. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
Câu 36: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là
A. Na

B. Ca

C. K

D. Mg

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylđiamin và axit axetic
B. Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng


B. 0,15

C. 0,20

D. 0,25

Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đáp án
1-B
11-B
21-C
31-D

2-B
12-A
22-D
32-A

3-B
13-D
23-A
33-B

4-D
14-A
24-B
34-A


LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án B
Câu 3: Đáp án B
Câu 4: Đáp án D
X là axit no, đơn chức, mạch hở ||→ dạng CnH2nO2 ⇄ CH2 + O2 (O2 đại diện số mol axit).
Y, Z là ancol no, đơn chức, mạch hở ||→ dạng C mH2m + 2O ⇄ CH2 + H2O (H2O đại diện số mol
ancol).
các phản ứng: E – H2O → F || F + 1,425 mol O2 → 1,15 mol CO2 + 1,3 mol H2O (giải BT
nước vôi trong).
||→ mà theo dạng trên ||→ F gồm 1,15 mol CH 2 + O2 + H2O ||→ nO2 trong F = 1,425 – 1,15 × 1,5
= 0,3 mol.
Như F, E cũng gồm: 1,15 mol CH2 + 0,3 mol O2 + ?H2O (sự khác nhau giữa E và F là lượng
H2O thôi.!).
mE = 32 gam ||→ nH2O trong E = 0,35 mol ||→ nE = 0,35 + 0,3 = 0,65 mol.
||→ số Ctrung bình E = 1,15 ÷ 0,65 ≈ 1,77 ||→ Y là CH3OH; X và Y cùng là C2: X là CH3COOH và
Z là C2H5OH.
Yêu cầu: %mX trong E = 0,3 × 60 ÷ 32 = 56,25%. Chọn đáp án D. ♠.
p/s: thừa giả thiết + Na. là giả thiết nhiễu hay do hướng giải?
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án A
m gồm 8,32 gam Cu và x mol cụm Cu.Fe3O4 + HCl → x mol CuCl2 và 3x mol FeCl2.
||→ x = 61,92 ÷ (135 + 3 × 127) = 0,12 mol ||→ m = 0,12 × (64 + 232) + 8,32 = 43,84 gam.
Câu 8: Đáp án B
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Δmgiảm = mkết tủa – mCO2 ||→ nCO2 = 4,5 mol.

(III) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn: 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2.
(IV) Cu(OH)2 + NaNO3 không xảy ra phản ứng.
Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


(V) NH3 + Na2CO3 không xảy ra phản ứng.
(VI) Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + BaSO4.
||→ thỏa mãn có (II); (III) và (VI).
Câu 16: Đáp án B
chỉ có 2 polime thiên nhiên là amilopectin (tinh bột) và xenlulozơ thôi.
còn lại: cao su buna, cao su cloropren là các cao su tổng hợp
tơ nilon-7 là tơ tổng hợp; teflon là nhựa tổng hợp từ phản ứng trùng hợp, CT (C2H4)n.
Câu 17: Đáp án D
0,3 mol H2 đọc ra có 0,6 mol Na. có ∑nH+ = 0,2 mol ||→ nOH– = 0,4 mol.
||→ m gam chất rắn gồm 0,4 mol NaOH + 0,05 mol Na2SO4 + 0,1 mol NaCl.
||→ Yêu cầu giá trị của m = 28,95 gam.
Câu 18: Đáp án A
Giải hỗn hợp khí gồm 0,2 mol NO và 0,2 mol CO2.
Tất cả các chất trong m gam hỗn hợp đều cho 1e ||→ bảo toàn electron có n hh = 3nNO = 0,6
mol.
||→ nFe3O4 = 0,2 mol; ∑nFeO; Fe(OH)2; FeCO3 = 0,4 mol.
||→ ∑nnguyên tố Fe = 1,0 mol ||→ nFe(NO3)3 = 1,0 mol.
||→ bảo toàn nguyên tố N có nHNO3 = 1,0 × 3 + 0,2 = 3,2 mol.
Câu 19: Đáp án D
Câu 20: Đáp án D
♦ dạng CxHyN2O3 này chi xoay quanh một số dạng hợp chất thôi:
đipeptit; muối amin với HNO3; amin với axit H2CO3.
Dựa vào CTPT ||→ phân tích: X là (CH3NH2)2H2CO3 và Y là C2H5NH3NO3.
hệ khối lượng và số mol khí ||→ giải ra có 0,01 mol X và 0,02 mol Y
||→ m gam muối gồm 0,01 mol Na2CO3 và 0,02 mol NaNO3 ||→ m = 2,76 gam.

||→ Yêu cầu giá trị của m = 0,02 × 23 + 0,03 × 40 = 1,66 gam.
Câu 29: Đáp án A
Câu 30: Đáp án B
Câu 31: Đáp án D
hòa tan 0,01 mol Al2O3 do H+ hoặc do OH–.
♦ TH1: do 0,06 mol H+ ||→ dung dịch ra gồm: 0,03 mol CuO (⇄ 0,015 mol O2) và 0,02 mol
CuCl2.
∑nkhí = 0,115 mol ||→ ngoài 0,015 mol O2 + 0,02 mol Cl2 còn 0,08 mol khí do H2O điện phân
ra nữa.
||→ ∑ne trao đổi = 0,015 × 4 + 0,02 × 2 + 0,08 × 4 ÷ 3 = 31/150 mol ||→ t = 96500 × Ans ÷ 2 =
9972 giây.
♦ TH2: do 0,02 mol OH– ||→ dung dịch ra gồm 0,02 mol HCl + 0,05 mol CuCl2
Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


||→ khí ra có 0,01 mol H2 + 0,06 mol Cl2 ||→ còn 0,045 mol khí do 0,03 mol H2O sinh ra.
||→ ne trao đổi = 0,06 × 2 + 0,03 × 2 = 0,18 mol → t = 96500 × Ans ÷ 2 = 8685 giây.
Quan sát đáp án, giá trị t = 8685 ứng đáp án D thỏa mãn.
Câu 32: Đáp án A
Câu 33: Đáp án B
Câu 34: Đáp án A
Câu 35: Đáp án D
Câu 36: Đáp án C
Câu 37: Đáp án D
Câu 38: Đáp án C
Câu 39: Đáp án A
Câu 40: Đáp án C

Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status