Giáo trình chế tạo máy - Chương 10 - Pdf 57

Chi tieát maùy Chương X
CHƯƠNG 10
KHÔÙP NOÁI
10.1. KHÁI NIỆM CHUNG
Công dụng:Dùng để truyền moment xoắn giữa các trục, đóng mở các cơ cấu,
giảm tải trọng động, ngăn ngừa quá tải, điều chỉnh tốc độ..
Phân loại: [2](trang 10)
10.2. NỐI TRỤC CHẶT
Dùng để nối cứng các trục có đường tâm trên cùng một đường thẳng và
không di chuyển tương đối với nhau. Thường dùng nối các đoạn trục thành
phần thành trục có chiều dài lớn hoặc các trục có không gian hẹp
Không bù được sai số chế tạo và lắp ghép
10.2.1. Nối trục ống:
l
2
D
d
L
l
L
d
D

Cấu tạo gồm một ống thép hay gang lồng vào đoạn cuối của hai trục. Ghép
với trụ bằng chốt, then, vít hãm hoặc then hoa
Đơn giản, giá rẻ, kích thước hướng kính nhỏ nhưng lắp ghép khó vàđòi hỏi
độ đồng tâm cao.
Đường kính ngoài ống và chiều dài ống:
d)8,1..5,1(D
=
d)4..5,2(L

znVfD
KT10.2
V
0
3
=
(10.2)
K = 1,2 ..1,5 – hệ số an tồn khớp
f = 0,15..0,2 – hệ số ma sát hai mặt đĩa
* Kiểm tra độ bền kéo theo cơng thức:
][
nd
V.4.3,1
2
1
σ≤=σ
* Xác định đường kính bu lơng theo cơng thức:
][n
V4.3,1
d
1
σ

Khi lắp khơng khe hở tính bu lơng theo ứng suất cắt. Giá trị lực cắt:
zD
T10.2
F
0
2
c

(10.4)
D
0
= mz – đường kính vòng chia của răng
A = bh – diện tích tính toán của bề mặt làm việc răng
b – chiều rộng răng
h – chiều cao làm việc răng, thuờng h =1,8m
]p[
bzm9,0
KT2
p
22
≤=
(10.5)
[p] = 12..15Mpa
10.3.2. Nối trục xích
Cấu tạo gồm hai nửa nối trục dạng đĩa xích có số răng bằng nhau, lắp cố định
trên trục quấn chung một dây xích.
Có thể sử dụng để nối trục lệch nghiêng 1
0
và độ lệch hướng tâm ∆r =
0,15..0,6mm
Kết cấu đơn giản, dùng xích tiêu chuẩn, không cần di động trục khi tháo lắp
Tuy nhiên không chịu được va đập, chỉ làm việc một chiều
10.3. LY HỢP
Cho phép nối hoặc tách các trục lúc máy dừng hoặc khi làm việc. Bao gồm ly
hợp ăn khớp và ly hợp ma sát.
146
Chi tieát maùy Chương X
10.3.1 Ly hợp ăn khớp

(10.6)
trong đó:
z – số vấu
b,h – chiều cao tính toán của vấu
D
1
– đường kính trung bình của ly hợp
m – hệ số phân bố tải trọng không đều giữa các vấu ;
m = 0,2..0,5
[p] – áp suất cho phép
Với VL 15Cr, 20Cr thấm than: [p] = 80..120 Mpa
147
Chi tieát maùy Chương X
Kiểm nghiệm ứng suất uốn sinh ra tại đáy vấu:
4
SWmzD
KTh2
ch
m
F
σ
≤=σ
(10.7)
S >= 1,5 – hệ số an toàn
b. Ly hợp răng
Kết cấu như nối trục răng, đóng mở bằng cách di động một trong hai nửa ly
hợp theo dọc trục. Răng co biên dạng thân khai và vát mép để dễ đóng ly hợp
Thường kết hợp ly hợp răng với ly hợp ma sát và đóng ly hợp ma sát trước
để tránh va đập
10.3.2. Ly hợp ma sát

DD
D
21
m
+
=
148


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status