Đề khảo sát hóa học 12 lần 3 năm 2018 2019 trường nguyễn viết xuân vĩnh phúc - Pdf 57

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
MÃ ĐỀ: 101
(Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
Năm học 2018 - 2019
Môn: HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85 Ag=108, I = 127,Mn = 55.
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn, bảng tính tan)
Câu 41: Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là
A. CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ.
B. HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ.
D. CH3CHO, C2H2, saccarozơ.
C. CH3CHO, C2H2, anilin.
Câu 42: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6
gam Na được 12,25 gam chất rắn. CTPT của hai ancol là :
A. C3H5OH và C4H7OH.
B. C3H7OH và C4H9OH.
C. C2H5OH và C3H7OH.
D. CH3OH và C2H5OH.
Câu 43: Cho các chất sau đây: Cl2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3, H2SO4 loãng, NaCl, Ba(HCO3)2,
NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2. Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với bao nhiêu chất?
A. 11.
B. 10.

D. C6H5CH2OH.
A. CH3OH.
Câu 49: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao.
Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm
A. Cu, Fe, Al, Mg.
B. Cu, Fe, Al2O3, MgO.
C. Cu, FeO, Al2O3, MgO.
D. Cu, Fe, Al, MgO.
Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng phản ứng :
to
to
A. 2CH4 + 3O2 
B. 2C + O2 
→ 2CO + 4H2O
→ 2CO2
o
o
H
t
2SO 4 , t
C. C + H2O 
D. HCOOH 
→ CO + H2
→ CO + H2O
Câu 51: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa màu trắng là
A. Na2CO3.
B. BaCl2.
C. FeCl2.
D. NaOH.
Câu 52: Để đảm bảo an toàn, người làm thí nghiệm không được trực tiếp cầm ống nghiệm bằng tay mà

C. 2,08.
D. 4.
Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, sau
khi các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và V lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm hai
khí có tỉ lệ mol 1 : 2. Cho 500 ml dung dịch KOH 1,7M vào Y thu được kết tủa D và dung dịch E. Nung
D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 26 gam chất rắn F. Cô cạn cẩn thận E thu được
chất rắn G. Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 69,35 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 10,08.
B. 13,44.
C. 11,20.
D. 11,20.
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ
khối của X so với He (MHe = 4) là 7,5. CTPT của X là:
A. CH2O.
B. C2H4O.
C. C2H6.
D. CH2O2.
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thì sản phẩm thu được có tỉ lệ mol n CO : n H O = 8 : 9 .
2

2

Công thức phân tử của amin là
A. C4H9N.
B. C3H9N.
C. C3H7N.
D. C4H11N.
Câu 59: Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin.
Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng. Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được

B. 8,4.
C. 8,5.
D. 8,6.
Câu 64: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc
từ xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
B. sợi bông và tơ visco.
Trang 2/4 - Mã đề thi 101 - https://thi247.com/


C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.
D. tơ visco và tơ nilon-6.
Câu 65: Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột
phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 0,45.
B. 0,36.
C. 0,72.
D. 0,9.
Câu 66: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Glucozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Saccarozơ.
D. Tinh bột.
Câu 67: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96
gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch
Y có pH bằng
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.

C. 8,0.
D. 15,3.
Câu 72: Phản ứng Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2 cho thấy
A. Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe.
B. Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối.
C. Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+.
D. Đồng có tính oxi hóa kém hơn sắt.
Câu 73: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 8,20.
B. 14,80.
C. 10,20.
D. 12,30.
Câu 74: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
A. Na.
B. Ag.
C. Zn.
D. Ca.
Câu 75: Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3, thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe (dư)
vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y có chứa chất
tan là
A. Fe(NO3)3.
B. Fe(NO3)2.
C. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.
D. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
Câu 76: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch
X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì hết V ml. Biết
các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 80.
B. 160.

hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
A. đồng vị.
B. đồng phân.
C. đồng khối.
D. đồng đẳng.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 101 - https://thi247.com/


made
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101

46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75

B
C
A
C
D
D
C
B
C
C
D
B
A
D
D
A
D




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status