Trắc nghiệm theo bài môn Hoá 10 của NGô ngọc AN - Pdf 57

“ ôn chương I”
Câu 1. Nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88. Biết bạc có 2 đồng vò là
47

107
Ag và
47
109
Ag . Phần
trăm về số nguyên tử của mỗi loại đồng vò là:
A. 50%
107
Ag và 50%
109
Ag. B. 60%
107
Ag và 40%
109
Ag.
C. 55%
107
Ag và 45%
109
Ag. D.Kết quả khác.
Câu 2. Nguyên tử X có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. Xác đònh
tên của X.
Y là đồng vò của X, có ít hơn 1 notron. Y chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên. Nguyên tử khối
trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vò X và Y là bao nhiêu?
A. 32 B. 31 C. 30,96 D. 40.
Câu 3. Nguyên tố R tạo được ion R
-

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
c, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
. d, 1s
2
2s
2
2p
6
.
Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?
A. a,b ,d. B. a,c C. b, d D. b,c,d.

6
. Cấu hình electron trên là của các nguyên tử và các ion có số thứ
tự ứng với Z nào?
A. R ( Z = 10 ), M
+
( Z = 11 ), M
2+
( Z = 12 ), X
-
( Z = 9).
B. R ( Z = 10 ), M
+
( Z = 11 ), M
2+
( Z = 12 ), X
2-
( Z = 8).
C. R ( Z = 10 ), M
+
( Z = 11 ), M
2+
( Z = 12 ), X
3-
( Z = 7).
D. Kết quả khác.
Câu 12. Số hiệu Z của nguyên tử có đònh nghóa nào sau đây?
A. Là số nguyên tử nằm ngoài nhân.
B. Là số điện tử trong nhân.
C. Là số notron trong nhân.
D. Là số proton trong nhân.

2p
4
C. 1s
2
2s
5
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
5
2p
6
3s
1
Câu 17. Một cation R
n+
có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p
6
.Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài
cùng của R có thể là:
A. 3s
2
B. 3s
2
3p
1

6
3s
2
3p
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p

1
4p
2
hay 4p
1
C. 4s
2
4p
3
D. 3s
1
hay 3s
2
Câu 23. Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đây chỉ ra rằng lớp thứ 3 của một nguyên tử chứa 6
electron?
A. 3p
6
B. 3s
6
C. 3s
2
3p
6
D. 3s
2
3p
4
Câu 23. Xét các yếu tố sau đây:
1. Số proton trong nhân.
2. Số electron ngoài nhân.

A. 9
B. 4
C. 16
D. 1
Câu 7: số phân lớp electron của lớp M(n = 3) là:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 8: Trong nguyên tử, các phân lớp electron có số obitan nguyên tử là:
Phân lớp electron Số obitan nguyên tử
A. phân lớp d có a. 3 obitan nguyên tử
B. phân lớp s có b. 5 obitan nguyên tử
C. phân lớp p có c. 1 obitan nguyên tử
D. phân lớp f có d. 7 obitan nguyên tử
Câu 9: số electron tối đa có trong 1 obitan nguyên tử là:
A. 1e
B. 4e
C. 2e
D. 3e
Câu 10: cấu hình electrong ở trạng thái cơ bản sau đây là của nguyên tử nào?
Cấu hình electron Nguyên tử
A. 1s
2
2s
2
2p
6
là của a. nguyên tử N
B. 1s

2
2s
2
3s
2
3p
1
của b. nguyên tử Cl
C. 1s
2
2s
2
3s
2
3p
4
của c. nguyên tử Na
D. 1s
2
2s
2
3s
2
3p
5
của d. nguyên tử Al
Câu 12: nguyên tử canxi(Ca) có cấu hình electron là:
A. 1s
2
2s

5
4s
2
Câu 13: nguyên tử photpho(P) có số electron hoá trò là:
A. 2e
B. 1e
C. 3e
D. 5e
Câu 14: nguyên tử
F
19
9
có số khối là:
A. 9
B. 10
C. 19
D. 18
Câu 15: hạt nhân nguyên tử
Cu
65
29
có số nơtron là:
A. 65
B. 29
C. 36
D. 94
Câu 16: một đồng vò của nguyên tử photpho là:
P
31
15

là nguyên tử He:
A. hơn nguyên tử Li 1 proton
B. hơn nguyên tử Li 1 proton
C. kém nguyên tử Li 2 proton
D. kém nguyên tử Li 2 nơtron
câu 19: cấu hình electron nào là của nguyên tử
Mn
55
25
?
A. 1s
2
2s
2
3s
2
B. 1s
2
2s
2
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
C. 1s
2

D. 123
Câu 21: cấu hình electron( dưới dạng ô lượng tử) nào là của nguyên tử khí hiếm?
A.
↑↓ ↑ ↑ ↑
B.
C.
D.
Câu 22:tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử
Rb
86
37
là:
A. 74
B. 37
C. 86
D. 123
Câu 23: nguyên tử
B
11
5
có bao nhiêu electron hoá trò?
A. 1
B. 3
C. 7
D. 5
Câu 24: một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có:
A. 90 nơtron
B. 61 electron
↑↓ ↑↓ ↑ ↑
↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓

2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
là của nguyên tử:
A. Ca
B. Sc
C. Zn
D. V
Câu 28: nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
, khi tham gia phản ứng hóa
học tạo ra ion có điện tích:
A. 2+
B. 1+
C. 1-
D. 2-
Câu 29: trong hợp chất, kim loại nhóm IIA( kim loại kiềm thổ) tồn tại ở dạng ion:
A. cation M
+
B. cation M
2+

C. số hiệu nguyên tử
D. cấu hình electron nguyên tử
câu 33: nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5. nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm hai đồng
vò bền là
63
Cu và
65
Cu. Tỉ lệ phần trăm của đồng vò
63
Cu trong đồng tự nhiên là:
A. 25%
B. 75%
C. 50%
D. 90%
Câu 34: một ion có kí hiệu là:
+
224
12
Mg
. Ion này có số electron là:
A. 2
B. 10
C. 12
D. 22
Câu 35: ion Mn
2+
có cấu hình electron là:
A. [Ar]3d
3
4s

1
3p
6
D. As: [Ar]3d
10
4s
3
4p
2
Câu 38: nguyên tử coban(Co) ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là:
A. 1e
B. 2e
C. 3e
D. 4e
Câu 39: cấu hình electron nào của nguyên tử Mg ở trạng thái kích thích?
A. [Ne]3s
2
3p
4
B. [He]2s
1
C. [Ne]3s
1
3p
1
D. [Ar]3d
5
4s
1
Câu 40: cấu hình electron nào là của nguyên tử ở trạng thái cơ bản?

B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.
C. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kỳ 3.
D. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở nhóm IVA.
Câu 2. Nguyên tố X có Z = 29, vò trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là vò trí nào sau đây?
A. Chu kỳ 4, nhóm IB B. Chu kỳ 3, nhóm IA.
C. Chu kỳ 4, nhóm IA D. Chu kỳ 3, nhóm IB.
Câu 3. Nguyên tố N có Z = 37, Vò trí của N trong bảng tuần hoàn là vò trí nào sau đây?
A. Chu kỳ 4, nhóm IA B. Chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. Chu kỳ 3, nhóm IA D. Tất cả đều sai.
Câu 4. Biết nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử
X là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3d
4
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

, vò trí của nguyên tố M trong
bảng tuần hoàn là:
A. Chu kỳ 4, nhóm IB B. Chu kỳ 3, nhóm IA.
C. Chu kỳ 4, nhóm IA D. Kết quả khác.
Câu 6. Electron cuối cùng của nguyên tử X là 3p
3
, vò trí ca nguyên tử X trong bảng HTTH là:
A. Chu kỳ 3, nhóm VA B. Chu kỳ 3, nhóm IIIB.
C. Chu kỳ 3, nhóm IIIA D. Tất cả đều sai.
Câu 7. Nguyên tố X nằm ở ô thứ 26 của bảng HTTH, vò trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là:
A. Chu kỳ 3, nhóm VIIIB. B. Chu kỳ 4, nhóm VIIIA.
C. Chu kỳ 4, nhóm VIIIB D. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA.
Câu 8. Những điều khẳng đònh nào sau đây sai?
A. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
B. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần số hiệu nguyên tử.
C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số lớp electron bằng nhau.
D. Chu kỳ bao giờ cung x bắt đầu làmột kim loại kiềm và kết thúc là một halogien.
Câu 9. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng HTTH và có tổng điện tích
hạt nhân là 25. Vò trí của nguyên tố X và Y trong bảng HTTH là:
A. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA.
B. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA. Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA.
C. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA.
D. Kết quả khác.
Câu 10. Anion M
-
và cation N
+
có cấu hình electron tương tự nhau. Điều khẳng đònh nào sau đây luôn đúng?
A. Số proton trong hạt nhân nguyên tử M và N như nhau.
B. Số electron trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử M nhiều hơn trong lớp vỏ ngoài cùng của

5
. Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. T: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
Các mệnh đề nào sau đây đúng?
A.Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 3.
B. Các nguyên tố X, Y là kim loại, Z, T là phi kim.
C. Một trong 4 nguyên tố là khí hiếm.
D. A và C đúng.
Câu 14.Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s
2
2s

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
Câu 15. Cation M
+
Có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p
6
.
a, Nguyên tố M thuộc:
A. Chu kỳ 2, nhóm VIA. B. Chu kỳ 3, nhóm IA.
C. Chu kỳ 4, nhóm IA D. Chu kỳ 4, nhóm VIA.
b, Nguyên tố M có STT là:
A. 16 B 17 C .18 D. 19.
Câu 16.Cơ cấu bền của khí trơ là:
A. Cơ cấu bền duy nhất mà mọi nguyên tư trong phân tử bắt buộc phải đạt được.
B. Cơ cấu có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
C. Cơ cấu có một lớp electron duy nhất là 2e hoặc từ 2 lớp trở lên với 8e ở lớp ngoài cùng.
D. A và C đúng.
Câu 17. X là kim loại hoá trò II và Y là kim loại hoá trò III. Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử X là
36, trong nguyên tử Y là 40. X , Y là kim loại nào sau đay?
A.Ca và Al B. Mg và Cr C. Mg và Al D. Kết quả khác.
Câu 18. Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố sau: X : 3s
2
3p

2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
4
D. A và C đúng.
Câu 20. Nguyên tử R có 3 electron ở phân lớp 3d. Vò trí của R trong bảng HTTH là:
A. Ô 23,chu kỳ 4, nhóm VB. B. Ô 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB.
C. Ô24, chu kỳ 4, nhómVIB. D.Tất cả đều sai.
II. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron, tính chất của các nguyên tố.
Câu 1. Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dầân của điện tích hạt nhân:
A. Khối lượng nguyên tử. B. Số electron lớp ngoài cùng.
C. Hoá trò cao nhất đối oxi. D. Số lớp electron.
E. Số electron trong nguyên tử.
G. Thành phần và tính chất của các oxít, hiđroxít cao nhất.
F. Số prôtn trong nguyên tử.
Câu 2. Xét các nguyên tố: Cl, Al , Na, P, F. Dãy thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A. F < Cl < P < Al < Na. B. F < Cl < P < Na < Al.
C. F < Cl < Al < P < Na. D. Cl < F < P < Na < Al.
Câu 3. Những kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng?
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
A. Độ âm điện tăng dần.
B. Nguyên tử khối tăng dần.
C. Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, còn tính phi kim tăng dần.

a. BO B. D
2
O
3
C. AO D. A
2
O.
Câu 8. Những nhận đònh sau đây, nhận đònh nào sai?
A. Nguyên tử của nguyên tố càng dễ nhận electron thì tình phi kim của nguyên tố đó càng mạnh.
B. Tính phi kim được đặc trưng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố đó dễ nhận electron để trở
thành ion âm.
C. Nguyên tử của nguyên tố càng dễ trở thành ion âm thì nguyên tố đó có tính kim loại càng mạnh.
D. Tính kim loại được đặc trưng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố đó dễ nhường electron để
trở thành ion dương.
Câu 9. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó trong phân
tử.
B. Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tử biến thiên tỷ lệ thuận với điện tích hạt nhân
nguyên tử.
C. Độ âm điện và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên
tử.
D. Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính phi mkim của nó càng lớn.
Câu 10. Nguyên tố M thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Công thức oxít cao nhất và công thức
hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là công thức nào sau đây?
A. M
2
O
3
và MH
3

O
7
và HseO
4
D. Kết quả khác.
Câu 13. Tính chhất hoá học của các nguyên tố nhóm A giống nhau vì:
A. Chúng là các nguyên tố s và p.
B. Có hoá trò giống nhau.
C. Nguyên tử của các nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau.
D. B và C đúng.
Câu 14. Hiđroxít cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO
4
. R tạo hợp chất khí với hiđro chứa 2,74%
hiđro theo khối lượng. R là nguyên tố nào sau đây?
A. Brôm B. Clo C. Iốt D. Flo.
Câu 15.
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Câu 1. Ba nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng nhóm A và ở 3 chu kỳ liên tiếp.Tổng số proton trong ba nguyên tử
bằng 70. ba nguyên tố đó là:
A. Be, Mg, Ca B. Sr, Cd, Ba C. Mg, Ca, Sr D.Tất cả đều sai.
Câu 2. Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn, có tổng điện tích
dương của hạt nhân bằng 25.
a,Vò trí của X, Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là?
A. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.
B. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA.
C. X thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA; Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA.
D. Tất cả đều sai.
b, Tính kim loại của:
A. X mạnh hơn Y. B. Y mạnh hơn X C. không thể xác đònh được.
Câu 3. Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:

2
3p
5
. d, 1s
2
2s
2
2p
6
.
e, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
4s
2
. f, 1s
2
2s
2
2p
6

Các nguyên tố kim loại nằm trong các tập hợp nào sau đây?
A. a, c, d, e B. b, c, e C. a,b,e, f. D. a,b,d,e.
Các nguyên tố phi kim nằm trong các tập hợp nào sau đây?
A. b, c, h. B. c, d, g C. a, g, h. D. c, g, h.
Câu 4. Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
5
. thì ion tạo ra từ X có cấu hình electron là?
A. 1s
2
2s
2
2p
4
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. C. 1s
2
2s
2
2p

37
T ,
12
24
U ,
15
31
V ,
12
23
R.
a, Các nguyên tử là đồng vò của nhau là:
A. X và Y; Y và T B. X và T; U và R C. Y và U; V và R. D. Tất cả đều sai.
b, Nguyên tử có số notron lớn nhất là?
A. X B. T C. V D. R.
Câu 7.Cho cấu hình electron của các nguyên tố A, B, C, D, E như sau:
A: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
34s
1
. B: 1s
2

2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
1/ Thứ tự giảm dần tính kim loại của các nguyên tố là:
a. A > B > C b, B > A > G c, G > B > A. d, A > B > G.
2/ Thứ tự giảm dần tính phi kim của các nguyên tố là:
a, D > E > C b, E > D > C c, C > E > D d, E > C > D.
Câu 8. Cho hai nguyên tố X và Y ở hai chu kỳ kế tiếp nhau và thuộc cùng một phân nhóm chính trong bảng
hệ thống tuần hoàn. Tổng số điện tích hạt nhân của hai nguyên tố này là 32. X và Y là :
A. Ca và Sr B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Na và K.
Câu 9. Hai nguyên tố X và M thuộc cùng một chu kỳ, đều thuộc nhóm A.Tổng số proton của M và X bằng
28. M và X tạo được hợp chất với hiđro trong đó số nguyên tử hiđro bằng nhau và nguyên tử khối của M
nhỏ hơn của X. Công thức phân tử của MX là:
A. KF B. NaCl C. CaO D. MgS.
Câu 10. Cho hai nguyên tố X và Y ở hai chu kỳ kế tiếp nhau và thuộc cùng một phân nhóm chính trong
bảng hệ thống tuần hoàn. Tổng số điện tích hạt nhân của hai nguyên tố này là 30. X và Y là :
A. Li và Na B. Na và K. C. Mg và Ca. D. Be và Mg.
Cáu 11. Ngun täú A cọ cäng thỉïc oxêt cao nháút l AO
2
, trong âọ pháưn tràn vãư khäúi lỉåüng ca A v ca O bàòng nhau.
Ngun täú A l:
A. C B. N C.S D. Táút c âãưu sai.
Cáu 12.Ngun täú R cọ cäng thỉïc oxêt cao nháút l RO
2

Cáu 17. Dy no sau âáy âỉåûc sàõp xãúp theo chiãưu tàng dáưn bạn kênh ngun tỉí ?
A. H, K, Li, Na, Cs. B. H, Li, K, Na, Cs C. H, Li, Na, K, Cs. D. H, Na, Li, k, Cs.
Cáu 18. Ngun täú no sau âáy cọ tênh cháút hoạ hoạ hc giäúng våïi phätpho nháút.
A. Si B. S C. As D. Sb.
Cáu 19. Ngun täú X cọ Stt = 25. Vë trê ca X trong bng HTTH l:
A. Chu k 3, nhọm VIA B. Chu k 4, nhọm VIIIB
C. Chu k 4, nhọm VIB D. Táút c âãưu sai.
Cáu 20. Ngun täú A ( Z= 13), ngun täú B cọ ( Z = 16).
A. Tờnh kim loaỷi cuớa A > B. B. Baùn kờnh nguyón tổớ cuớa A > B.
C. ọỹ ỏm õióỷn cuớa A < B D. Tỏỳt caớ õóửu õuùng.
Cỏu 21. Trong kyù hióỷu
z
A
X thỗ :
A. A laỡ sọỳ khọỳi luọn nguyón vaỡ laỡ khọỳi lổồỹng nguyón tổớ gỏửn õuùng cuớa X.
B. Z laỡ sọỳ electron ồớ lồùp voớ, laỡ õióỷn tờch haỷt nhỏn.
C. Z laỡ sọỳ haỷt prtọn.
D. Tỏỳt caớ õóửu õuùng.
Cỏu 22. Phaùt bióứu naỡo sau õỏy laỡ chổa chờnh xaùc ? Trong mọỹt chu kyỡ:
A. i tổỡ traùi sang phaới caùc nguyón tọỳ õổồỹc sừp xóỳp theo chióửu õióỷn tờch haỷt nhỏn tng dỏửn.
B. i tổỡ traùi sang phaới caùc nguyón tọỳ õổồỹc sừp xóỳp theo chióửu baùn kờnh nguyón tổớ tng dỏửn.
C. Tỏỳt caớ õóửu coù cuỡng sọỳ lồùp electron.
D. i tổỡ traùi sang phaới, õọỹ ỏm õión j tng dỏửn.
Cỏu 23. Mọỹt nguyón tọỳ R taỷo õổồỹc hồỹp chỏỳt khờ vồùi hiõro daỷng RH
3
. Trong oxờt bỏỷc cao nhỏỳt cuớa R, nguyón tọỳ oxi chióỳm
74,07% vóử khọỳi lổồỹng.Nguyón tọỳ R laỡ?
A. Nitồ B. Phọỳtpho C. Caùcbon D. Lổu huyỡnh.
Cỏu 24. Sọỳ electron õọỹc thỏn trong nguyón tổớ Mn ( Z= 25) ồớ mổùc nng lổồỹng cao nhỏỳt laỡ?
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7

, Mg(OH)
2
, Ca(OH)
2
.
C Sr(OH)
2
,Ca(OH)
2
,

Be(OH)
2
, Mg(OH)
2
. D. Ca(OH)
2
,Be(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Sr(OH)
2
.
Cỏu 27. Cho caùc nguyón tọỳ:
9
F ,
17
Cl ,
53

, Br
2
O
7
, Cl
2
O
7
.
C. F
2
O
7
, Cl
2
O
7
, Br
2
O
7
, I
2
O
7
. D. F
2
O
7
, Br

C. HClO
4
, HBrO
4
, HIO
4
, HFO
4
. B. HIO
4
, HBrO
4
.HClO
4
, HFO
4
.
Cỏu 28. Cho caùc nguyón tọỳ:
11
Na ,
12
Mg ,
13
Al ,
14
Si ,
15
P ,
16
S ,

A. K, Na, Al, Mg B. Na, K, Mg, Al C. Mg, Al, Na, K D. K, Na, Mg, Al.
Cáu 30. Cho cạc ngun täú: N, O, F ,Cl, S cọ giạ trë âäü ám âiãûn láưn lỉåüt l: 3,04 ; 3,44 ; 3,98 ; 3,16; 2,58.
Tênh phi kim ca cạc ngun täú trãn tàng theo thỉï tỉû:
A. N, Cl, O, S, F B. Cl, S, F , N, O C. O, Cl, N, S, F D. S , N, Cl, O, F.
Cáu 31. Cho kim loải nhọm IA tan hon ton va nỉåïc. Khi tháúy thoạt ra 5,6lêt khê Hiâro (âktc) thç â cọ 19,5
gam kim loải bë ho tan. Kim koải â cho l:
A. Li B. Na C. K D.Mg.
Cáu 32. Ho tan hon ton 4gam oxêt ca kim loải hoạ trë II vo dd HCl 0,5M tháúy lỉåüng axêt cán dng hãút
200ml. Kim loải â cho l:
A. Zn B. Cu C. Fe D. K
Chương III.
A. Khái niệm về liên kết hoá học- LK ion, LK CHT
Câu 1. Hãy cho biết trong những câu sau đây, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S) và điền vào chỗ trống cho
thích hợp.
Nội dung Đ S
A Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử thường liên
kết với nhau theo một số nguyên tử nhất đònh.
B Trong đơn chất phi kim, các nguyên tố thường liên
kết với nhau theo một số nguyên tố nhất đònh.
C Phân tử khí hiđro và khí oxi đều gồm hai nguyên tử
cùng loại liên kết với nhau.
D Phân tử khí hiđro và khí oxi đều gồm hai nguyên
tố cùng loại liên kết với nhau.
Câu 2. Hãy điền những từ hoặc những cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây:
Trong phân tử H
2
S, nguyên tử lưu huỳnh bỏ ra .....(1)... tạo thành…(2)….chung với…(3)…Mỗi…(4)
….trong phân tử H
2
S …(5)…Mỗi nguyên tử hiđro…(6)…, còn nguyên tử lưu huỳnh…(7)….

Câu 7. Cho các hợp chất hoặc ion sau: CaO (1), CuCl
2
(2), Ca(OH)
2
(3), NaClO
3
(4), H
2
S

(5), SO
4
2-
(6),
Na
2
SO
3
(7).Trong các phân tử hoặc ion đó thì phân tử hoặc ion có liên kết ion là:
A. (1), (2), (3),(5), (6). B.(1), (2), (3),(4), (7).
C. (1), (3),(4), (5), (7) . D. Cả A, B , C đều sai.
Câu 8. Cho các hợp chất hoặc ion sau: NH
3
(1), CO (2), OCl
-
(3), NO
2
+
(4), HCN


D. X và Y là kim loại, Z là phi kim.
Câu 11. Các nguyên tố X và Y phản ứng để tạo thành hợp chất Z theo phương trình hoá học sau:
4X + 3Y 2Z.
Giả thiết X và Y vưà đủ, như vậy:
A. 1 mol Y phản ứng với 3/4 mol X. B. 1 mol Y phản ứng với 2/3 mol Z.
C. 1 mol Z phản ứng với 3 mol Y. D. 1 mol Z phản ứng với 1/2 mol X.
B. Sự hình thành liên kết đơn, liên kết đôi và liên kết ba.Sự lai hoá obitan trong nguyên tử.
Câu 1. Hãy cho biết trong những câu sau đây,câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S) .

Câu 2. Cho các phân tử sau: C
2
H
2
(1), BF
3
(2) BeCl
2
(3), C
2
H
4
(4), CH
4
(5), Cl
2
(6), H
2
(7), H
2
O(8), NH

và 2 liên kết
π
. B. 1 liên kết
σ
và 1 liên kết
π
.
C. 1 liên kết
σ
và 2 liên kết cho nhận. D.1 liên kết
σ
,1 liên kết
π
và 1 liên kết cho nhận.
Câu 5. Trong phân tử Nitơ có:
A. 1 liên kết ba. B. 1 liên kết
σ
và 2 liên kết
π
.
C. 1 liên kết cộng hoá trò phân cực. D. 1 liên kết
π
và 2 liên kết
σ
.
Câu 9. Cho các phân tử H
2
S (1), H
2
O (2), CaS (3), CsCl (4), BaF

3
làm cho phân tử H
2
O

có dạng tam
giác có góc liên kết bằng 104,5
0
.
C Kiểu lai hoá tứ diện làm cho phân tử NH
3
có góc
liên kết bằng 109
0
28

D Kiểu lai hoá tứ diện làm cho phân tử NH
3
có góc
liên kết bằng 107
0.
B. Liên kết trong phân tử BaF
2
và CsCl là liên kết ion.
C. Liên kết trong phân tửCaS và AlCl
3
là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim.
D. Liên kết trong phân tử Cl
2
, H

S
3
, KF
C. CaCl
2
, CaS, Al
2
S
3
, AlCl
3
, KF. D. CaS, Al
2
S
3
, AlCl
3
.
Câu 12. X, Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân là 9, 19, 16. Nếu các cặp X và Y, Y và Z, X và
Z tạo thành liên kết hoá học thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trò có cực:
A. Cặp X và Y, cặp Y và Z. B. Cặp Y và Z, cặp X và Z.
C. Cặp X và Y, cặp X và Z. D. Cả 3 cặp.
Câu 13. Cho các chất sau: kim cương, O
2
, N
2
, H
2
O, CO
2

, AlCl
2
, KCl, HBr, Br
2
, O
2
, trong các phân tử trên, phân tử nào có liên
kết cộng hoá trò có cực?
A. MgCl
2
, AlCl
3
, Br
2
, KCl. B. MgCl
2
, AlCl
3
, HBr.
C. MgCl
2
, AlCl
3
, HBr, H
2
. D. Kết quả khác.
Câu 15. Cho các dãy oxit sau: K
2
O, CaO, Al
2

, SO
3
, P
2
O
5
, K
2
O.
C. SiO
2
, SO
3
, P
2
O
5
, Al
2
O
3
. D. SO
3
, P
2
O
5
, SiO
2
, CaO.

3
. Chiều tăng dần độ phân cực liên
kết của các nguyên tố trong các chất trên là dãy nào sau đây:
A. CH
4
, BCl
3
, AlN, AlCl
3
, NaBr, MgO, CaO.
B. CH
4
, AlN, AlCl
3
, BCl
3
, NaBr, CaO, MgO.
C. CH
4
, BCl
3
, AlCl
3
, AlN, NaBr, MgO, CaO.
D. Tất cả đều sai.
Câu 19. Dãy nào trong các dãy hợp chất dưới đây chứa hợp chất có độ phân cực của liên kết tăng dần:
A. CO
2
, SiO
2

2
SO
4
(1), CaOCl
2
(2), Mg(NO
3
)
2
(3), Fe(HCO
3
)
2
(4). Trong các hợp chất trên,
hợp chất nào có:
a) Liên kết ion, cộng hoá trò:
A. (1), (2) B. (2), (4) C. (2), (3) D. Tất cả đều sai.
b) Liên kết ion , cộng hoá trò, cho nhận:
A. (1), (3) B. (1), (4) C. (3), (4) D. (1), (2), (3).
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
Khi các nguyên tử liên kết với nhau để tạo phân tử thì dù liên kết theo loại nào vẫn phải tuân theo nguyên
tắc:
A. Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ ngoài cùng chứa 8 electron.
B. Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu hình electron giống như cấu
hình electron khí hiếm ở gần nó nhất trong bảng tuần hoàn.
C. Khi liên kết phải có một nguyên tố nhường electron và một nguyên tố nhận electron.
D. Tất cả đều đung.
Câu 4. Cho phân tử các chất sau: AgCl, N
2
, HBr, NH

Câu 5. Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa
9 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là:
A. Z
2
Y với liên kết cộng hoá trò B. ZY
2
với liên kết ion
C. ZY với liên kết cho nhận D. Z
2
Y
3
với liên kết cộng hoá trò.
Câu 6. Cặp chất nào sau đây mỗi chất trong cặp chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trò, cho nhận):
A. NaCl và H
2
O B. NH
4
Cl và Al
2
O
3
C. K
2
SO
4
và KNO
3
D. Na
2
SO

2-
và XY
4
2-
lần lượt là 40 và 48. X và Y là nguyên
tố nào sau đây:
A. S và O B. N và H C. S và H D. Cl và O.
Câu 10. Cho phân tử các chất sau: NH
3
, H
2
S, H
2
O, H
2
Se, CsCl, CaS, BaF
2
(độ âm điện Cs = 0,79, Cl =
3,16,Se = 2,55, H = 2,2, S = 2,58, N = 3,04, O = 3,44, Ba = 0,89, Ca = 1, F = 3,98) . Chiều tăng dần độ
phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố là dãy nào sau đây:
A. H
2
Se, H
2
S, NH
3
, CsCl, NH
3
, CaS, BaF
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status