Bộ đề thi Giao l
Bộ đề thi Giao lu toán tuổi thơ khối lớp 3
u toán tuổi thơ khối lớp 3
Đề 1
Đề 1B
Bài 1: (3 điểm).
ài 1: (3 điểm). Tìm số còn thiếu:
Tìm số còn thiếu: 8 6 4 2 9 5 11 7 9
8 6 4 2 9 5 11 7 9
6 20
6 20
x
x
Bài 3: (6 điểm)
Bài 3: (6 điểm)
Hiệu hai số là 111. Nếu thêm vào số trừ 3 đơn vị thì sẽ đ
Đề 2
Đề 2Bài 1: (4 điểm)
Bài 1: (4 điểm)
Tìm một số tự nhiên ,biết nếu ta xoá đi chữ số 6 ở hàng đơn vị của số đó thì nó giảm đi
Tìm một số tự nhiên ,biết nếu ta xoá đi chữ số 6 ở hàng đơn vị của số đó thì nó giảm đi 465 đơn vị.
465 đơn vị.
Bài 2: (4 điểm)
Bài 2: (4 điểm) Cho các chữ số 0, 3, 5.
Nam hỏi Tuấn: Bố cậu năm nay bao nhiêu tuổi?. Tuấn trả lời : Cách đâyhai năm
Nam hỏi Tuấn: Bố cậu năm nay bao nhiêu tuổi?. Tuấn trả lời : Cách đâyhai năm tuổi tớ bằng 1/ 6 tuổi bố, lúc đó tổng số tuổi của hai bố con tớ là 42 tuổi. Cậu hãy tính
tuổi tớ bằng 1/ 6 tuổi bố, lúc đó tổng số tuổi của hai bố con tớ là 42 tuổi. Cậu hãy tính
xem bây giờ bố tớ bao nhiêu tuổi?. ( Em hãy giúp Nam tính tuổi của bố Tuấn hiện nay
xem bây giờ bố tớ bao nhiêu tuổi?. ( Em hãy giúp Nam tính tuổi của bố Tuấn hiện nay
nhé !)
nhé !)
Bài 5: ( 5 điểm)
Bài 5: ( 5 điểm)
Một mảnh v
Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
ờn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. 2
Bài 1: ( 5 điểm)
Tìm một số có ba chữ số biết tổng ba chữ số đó là 13 và chữ số hàng trăm thì gấp
Tìm một số có ba chữ số biết tổng ba chữ số đó là 13 và chữ số hàng trăm thì gấp đôi chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng đơn vị gấp bốn lần chữ số hàng chục.
đôi chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng đơn vị gấp bốn lần chữ số hàng chục.
Bài 2: (4 điểm)
Bài 2: (4 điểm) Tìm x
Tìm x
a. 476 x = 140
a. 476 x = 140
ới đây)
ới đây)Hãy tính diện tích của mỗi hình chữ nhật?
Hãy tính diện tích của mỗi hình chữ nhật?
A B
A B
I K
I K
D C
D Cb. 8 + 8 x 3 + 16 : 2 x 6 =
b. 8 + 8 x 3 + 16 : 2 x 6 =Bài 2
Bài 2:( 3 điểm)
:( 3 điểm)
Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu viết thêm chữ số 6 vào bên phải số đó, thì số
Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu viết thêm chữ số 6 vào bên phải số đó, thì số đó tăng thêm 3228 đơn vị.
đó tăng thêm 3228 đơn vị.
Bài 3
Bài 3: (5 điểm)
ờng và một cân hai đĩa, không có quả cân. Muốn lấy ra 1/ 2 kg đờng
ờng thì làm thế nào?
thì làm thế nào?
Bài 5
Bài 5: (5 điểm)
: (5 điểm)
Tìm diện tích hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết rằng nếu tăng
Tìm diện tích hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết rằng nếu tăng chiều dài thêm 6 cm thì diện tích tăng thêm 48 cm
chiều dài thêm 6 cm thì diện tích tăng thêm 48 cm 2
Bài 2: (6 điểm)
Bài 2: (6 điểm)
a. 66 = 91 y : 5
a. 66 = 91 y : 5
b. Giải hai cách: y : 6 = 9804 : 6
b. Giải hai cách: y : 6 = 9804 : 6Bài 3: ( 6điểm)
Bài 3: ( 6điểm)
H1 H2 H3 H4
H1 H2 H3 H4 *
*Dành 1 điểm cho bài làm sạch sẽ, không tẩy xoá, chữ viết đẹp
Dành 1 điểm cho bài làm sạch sẽ, không tẩy xoá, chữ viết đẹp
Đề 6
Đề 6
Bài 1: (4điểm)
Bài 1: (4điểm)
Tí hỏi Tèo: Số nhà cậu là bao nhiêu ? Tèo trả lời : Số nhà tớ là một số có
b. Tìm y bằng 2 cách:
b. Tìm y bằng 2 cách:
72 : y = 8
72 : y = 8Bài 3: ( 6 điểm)
Bài 3: ( 6 điểm)
An có một hộp bi gồm 3 loại : xanh, đỏ, vàng. Trong đó có 1/ 6 số bi là
An có một hộp bi gồm 3 loại : xanh, đỏ, vàng. Trong đó có 1/ 6 số bi là bi đỏ. Nếu bỏ bi đỏ ra thì số bi vàng chiếm 1/ 3 số bi xanh. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu
bi đỏ. Nếu bỏ bi đỏ ra thì số bi vàng chiếm 1/ 3 số bi xanh. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu
viên bi biết An có tất cả 72 viên bi?
Đề7
Đề7
Phần I: TRắc nghiệm
Phần I: TRắc nghiệm:
:Bài 1:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái tr
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
ớc câu trả lời đúng:
Bài 2: (2 điểm) : Nối biểu thức với giá trị của nó:
: Nối biểu thức với giá trị của nó: 8 x 6 + 25 65
8 x 6 + 25 65 92 3 x 9 77
92 3 x 9 77
a. X : 7 3 = 81 b. 28 + 3 x X = 70
a. X : 7 3 = 81 b. 28 + 3 x X = 70Bài 2: (2 điểm)
Bài 2: (2 điểm)
Từ ba chữ số 6, 2, 4 em hãy:
Từ ba chữ số 6, 2, 4 em hãy:a. Lập tất cả các số có ba chữ số khác nhau.
a. Lập tất cả các số có ba chữ số khác nhau.
b. Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất vừa lập đ
b. Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất vừa lập đợc.
ợc.Bài 3: (4 điểm) :
Bài 3: (4 điểm) :a. Tính diện tích hình chữ nhật đó?
a. Tính diện tích hình chữ nhật đó?
b. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật đó. Tính diện tích hình vuông
b. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật đó. Tính diện tích hình vuông đó.
đó.
Đề 8
Đề 8
Phần I: Trắc nghệm:
Phần I: Trắc nghệm:
Một hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng bằng 1/ 5 chiều dài. Diện tích
Một hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng bằng 1/ 5 chiều dài. Diện tích hình chữ nhật này là: A. 2000 cm
hình chữ nhật này là: A. 2000 cm2
2 B. 80 cm
B. 80 cm2
2 C. 48 cm
C. 48 cm2
2
a/ 3220 : (6516 -6446) + 54 =? A. 200 B. 150 C. 100 D. 250
a/ 3220 : (6516 -6446) + 54 =? A. 200 B. 150 C. 100 D. 250
b/ 1524 x 9 + 3705 x 9 = ? A. 37861 B. 36187 C. 31687 D. 38671
b/ 1524 x 9 + 3705 x 9 = ? A. 37861 B. 36187 C. 31687 D. 38671Phần II: Trình bày lời giải
Phần II: Trình bày lời giải
Bài 1: (3 điểm)
Bài 1: (3 điểm)
tính diện tích thửa ruộng đó?
tính diện tích thửa ruộng đó?
3cm
3cm 3cm hoa
3cm hoa
3cm trồng rau
3cm trồng rau
34
34
1 5
1 5Bài 4: ( 3 điểm)
Bài 4: ( 3 điểm)
a/Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để A B
a/Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để A B
đ
đợc hình mới có 6 hình tứ giác. E G
ợc hình mới có 6 hình tứ giác. E Gb/ Hãy đặt tên cho đoạn thẳng vừa kẻ, ghi rõ