BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|1
ĐỀ [XMIN2020] SỐ 004 ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN
TRƯỜNG YÊN PHONG 1 - BẮC NINH
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam
Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (https://www.vted.vn/)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:............................................................................... Trường: ............................................................
Câu 1 [Q073772312] Cho hai số phức z
√10
A.
1
= 1 + 3i
B.
.
−9
2
13
+
25
2
D.
Oxy
√5
10
.
biểu diễn số phức
z
thỏa mãn
D. 2x − y − 1 = 0 .
1
Câu 3 [Q098333661] Hàm số f (x) = (2x − 1) 3 có tập xác định là
A. [
1
B. (
; +∞) .
2
Câu 5 [Q303447814] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin
A. −8 .
B. −20 .
1
2π] .
bằng
C. −9 .
x − 4 sin x − 5
D. 0 .
Câu 6 [Q138583885] Cho a > 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. a
− √3
1
>
a
√5
.
3
2020
2
x
1
.
− 1
,y =
x + 2
biến trên tập xác định của nó?
A. 3.
1
C.
.
D. a 3
π
,y = (
> √a
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|2
A. 1 .
B. 0 .
Câu 9 [Q207038012] Cho
√3
(H )
C. Vô số.
D. 2 .
là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, thể tích của
(H )
bằng
. Độ dài cạnh của khối lăng trụ (H ) là
4
A. √3 .
B.
1
a
với mọi số a, b dương và a ≠ 1 .
b =
log a
b
C. log
D. log
a
b + log c = log bc
a
a
log a
a
c
b =
với mọi số a, b dương và a ≠ 1 .
với mọi số a, b, c dương và a ≠ 1 .
= −1
3
2
B.
.
2
− 1) (x − 3)
2
(x + 2) , ∀x ∈ R.
C. 4.
Oxyz
+
D.
z
+
y
x
1
z
+
(x) = (x
B. 5.
Câu 12 [Q103883363] Trong không gian với hệ tọa độ
C (0; 0; 3) có phương trình là
A.
′
3
điểm
A (1; 0; 0)
,
,
B (0; 2; 0)
Câu 13 [Q730155765] Một khối trụ có thể tích bằng 6π . Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối
6
.
C.
1
3
πa √6
.
D.
4
1
3
πa √6
.
12
Câu 15 [Q867138382] Cho các số 2, a, 6, b theo thứ tự là một cấp số cộng. Tích ab bằng
A. 22 .
.
2
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|2
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|3
1
Câu 17 [Q867630366] Cho hàm số f (x) = x
4
− 4x
3
+ 2x
2
,∀x ∈ R . Giá trị của∫
− x + 1
f
2
− 2
+ 1
.
1
B. F (x) =
.
3x
e
3x
D.
1
+
3
1
e
3x
B.
12
2
3
.
C.
Câu 20 [Q868601363] Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2
A. 1 .
B. −2 .
C. 2 .
Câu 21 [Q169715778] Trong không gian với hệ tọa độ
→
c (2 ; 2 ; 2)
∣→
. Giá trị của ∣ a
∣
→
+
b
, cho các vectơ
→
a (−2 ; 2 ; 0)
,
→
b (2 ; 2 ; 0)
,
bằng
B. 6 .
C. 2√6 .
D. 2√11 .
Câu 22 [Q316688813] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , nếu mặt phẳng (P ) : ax + by + cz + d = 0 chứa trục
Oz thì
A. a + b = 0 .
B. a + c = 0 .
C. c + d = 0 .
D. b + c = 0 .
2
2
C. 126 .
Câu 24 [Q733309221] Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ∣∣x
A. 3 .
B. 1 .
C. 5 .
Câu 25 [Q167836762] Cho hình chóp
khoảng cách từ A đến (SBD) bằng
6a
7
S. ABCD
3
− x∣
∣
D. 54 .
vuông góc với trục tung?
D. 2 .
có đáy là hình bình hành, cạnh bên
.
7
D.
6
Câu 26 [Q626680981] Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và ∫
B. 20 .
7
.
3
f (x) dx = 10
, thì ∫
0
A. 10 .
12a
f (2x) dx
2
A. z
2
− 3z + 4 = 0
.
B. z
2
C. 1.
và
2
1
− 3z +
= 0
2
3
2
điểm M (2; −1; 3) có dạng
A. 3y + z = 0 .
B. x + 2y + z − 3 = 0 .
C. 2x − z + 1 = 0 .
D. −y + 3z = 0 .
Câu 30 [Q883676758] Cho hàm số y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Giá trị cực đại của hàm số là −1 .
B. Điểm cực tiểu của hàm số là −2 .
C. Điểm cực đại của hàm số là −1 .
D. Giá trị cực tiểu của hàm số là 1 .
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|4
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|5
Câu 31 [Q835236030] Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [0; 8] và có đồ thị như hình vẽ.
Trong các giá trị sau, giá trị nào lớn nhất?
3
A. ∫
1
√35
ABCD
5
f (x)dx
.
D. ∫
0
có
AB = CD = 3
,
AD = BC = 5
C. 17 .
.
f (x)dx
.
Oxyz
2 ; 2)
3
cho đường thẳng
, B (1 ;
B. 1 .
2 ; 3)
x − 1
y + 3
d :
=
z + 1
=
2m + 1
2
thuộc (P ) . Giá trị của m để
,
y
,
z
3
thỏa mãn
3
4x
2
+ y
2
C. 6 + 2√15 .
+ 9z
2
4
|z2 | = √5
ˆ
diễn số phức z , z . Biết M
ON = 120 , giá trị của ∣
∣z + z ∣
∣ bằng
A. 5√37 .
B. 5√13 .
C. 5√11 .
∘
1
2
2
2
1
2
′
A.
a √2
D.
lần lượt là trung
a √3
2
Câu 40 [Q004344668] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A. N F
a
′
2
F2 (√7; 0)
lần lượt là điểm biểu
M, N
D. 5√21 .
Câu 39 [Q333303318] Cho hình lập phương ABCD. A B C D có cạnh bằng
điểm của CD , CB , A B . Khoảng cách từ A đến mp(M N P ) bằng
′
+ M F1 =
2
− N F1 =
.
B. N F
2
7
D. N F
2
Câu 41 [Q356142660] Trong không gian với hệ tọa độ
→
∣
∣
→
∣
∣
∣ b ∣ = 2,
c
= √3
∣
∣
, cho các véc tơ a
→, →b và
. Khi đó, giá trị của
→
c
→
→
→
→
→ →
a . b + 2 b . c + c . a
B. 2√5 − 4√3
→
thỏa mãn∣∣ a ∣∣ = √5,
là
D. −
C. −2√42 .
15
.
y = f (x)
có đạo hàm trên
[−4; 4]
và có đồ thị như hình vẽ. Đặt hàm số y = g (x) = f (x
3
, có các điểm cực trị trên
+ 3x) + m
với m là tham số. Gọi
3
trị của m để max
[0;1]
g (x) = 4
, m là giá trị của m để min
2
[−1;0]
Câu 44 [Q381558111] Cho hàm số y = ax + bx + c có đồ thị (C) , biết rằng (C) đi qua điểm A (−1; 0) . Tiếp
tuyến Δ tại A của đồ thị (C) cắt (C) tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2 . Biết diện tích hình phẳng giới hạn
4
2
bởi Δ , đồ thị (C) và hai đường thẳng x = 0 ; x = 2 có diện tích bằng
56
5
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Δ , đồ thị (C) và hai đường thẳng x = −1 ; x = 0 bằng
2
A.
5
.
B.
1
20
.
2
2
2
,
, đồng
= 16
1)
2
Câu 46 [Q546555268] Cho hai hàm số y = (x − 1) (x − 2) (x − 3) (m − |x|) ; y = −x + 6x − 5x − 16x + 18
có đồ thị lần lượt là (C ) , (C ) . Có bao nhiêu giá trị nguyên m trên đoạn [−2020; 2020] để (C ) cắt (C ) tại 4 điểm
phân biệt?
A. 4040.
B. 4041.
C. 2019.
D. 2020.
4
1
2
3
4) Nếu hàm số y = f (x) có tập giá trị là [a ;
b]
thì phương trình f (x) = x luôn có nghiệm trên [a ;
b]
.
Số mệnh đề đúng là?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|7
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN|8
1
Câu 48 [Q809322761] Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [0 ;
1]
A. 2 .
B. 8 .
C. 10 .
Câu 49 [Q897721988] Cho hình chóp
a √3
SA = SB = SD =
S. ABCD
có đáy
D. 1 .
ABCD
là hình thoi tâm
, cạnh
I
a
, góc
∘
ˆ
m1 + m2
m
để hàm số
h (x) = f (x
2
2
y = f
− 2x + m)
− 4x + m)
2
.
3
3
Câu 50 [Q031681160] Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R , hàm số
các điểm có hoành độ a, b, c là các số nguyên và có đồ thị như hình vẽ.
D. 2b − 2a + 2.
1C(2)
2B(2)
3B(1)
4D(2)
ĐÁP ÁN
5A(2)
6A(1)
11D(2)
12B(1)
13B(2)
14D(2)
15D(1)
16B(3)
17A(2)
18D(2)
34D(3)
35C(3)
36D(3)
37C(3)
38B(3)
39C(3)
40A(3)
41D(3)
42C(3)
43B(3)
44C(3)
45B(3)
46D(4)
47B(3)
48C(4)