trac nghiem 12CB chuong 3 - Pdf 57

Chương 3 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Bài 12: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Khi nói về dòng điện xoay chiều
( )
o
i I cos t= ω + ϕ
, điều nào sau đây là sai?
A. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ là hàm số sin hay cosin của thời gian.
B. Đại lượng
o
I
I
2
=
gọi là giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều.
C. Tần số và chu kỳ của dòng điện được xác định bởi
f
2
ω
=
π
,
2
T .
π
=
ω
D.
( )
tω + ϕ

2
A. D. 50 H
Z
; 5
2
A.
4. Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức
o
u U cos t= ω
. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
này là
A. U = 2U
o
. B.
o
U
U
2
=
. C.
o
U
U
2
=
. D.
o
U U 2=
.
5. Điện áp

C. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện bằng 2 A.
D. Cường độ dòng điện i luôn sớm pha
2
π
so với điện áp mà động cơ này sử dụng.
7. Dòng điện xoay chiều
( )
i 3sin 120 t+ A
4
π
 
= π
 ÷
 

A. Giá trị hiệu dụng 3 A. B. Chu kỳ 0,2 s.
C. Tần số 50 H
Z
. D. Tần số 60 H
Z
.
8. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
o
i I sin100 t= π
. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01 s
cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng
o
0,5I
vào những thời điểm
A.

s
600
.
Bài 13:CÁC ĐOẠN MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong mạch điện XC chỉ có điện trở thuần, cường độ tức thời trong mạch luôn có pha ban đầu = 0
1
B. Trong mạch điện XC chỉ có tụ điện, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha
2
π
so với dòng điện.
C. Trong mạch điện XC chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha
2
π
so với dòng điện.
D. Khi tần số của dòng điện qua tụ điện tăng thì dung kháng của tụ điện tăng.
10. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
C. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
D. luôn lệch pha
2
π
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
11. Đặt vào hai đầu điện trở thuần
R 20= Ω
một điện áp, nó tạo ra trong mạch dòng điện
( )
i 2cos 120 t A
6

 
12. Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một điện áp
o
u U cos t= ω
thì CĐDĐ chạy qua nó có biểu thức
A.
( )
o
U
i cos t .
R
= ω + π
B.
( )
o
U
i cos t .
R
= ω
C.
o
U
i cos t .
R 2
π
 
= ω −
 ÷
 
D.

i I cos t= ω
chạy qua một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.
Điều nào sau đây là đúng?
A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
o
U LI .= ω

B. Cảm kháng
L
Z L.= ω
C. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm
o
u LI cos t
2
π
 
= ω ω −
 ÷
 
.
D. Đơn vị của cảm kháng là Henry (H).
18. Đặt một điện áp
o
2
u U cos t
T
π
=
vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn cảm. Nếu độ tự cảm của cuộn cảm
không đổi thì cảm kháng của cuộn cảm

π
= π +
 ÷
 
5
i 2 2cos 100 t A .
6

C.
( )
 
π
= π +
 ÷
 
i 2 2cos 100 t A .
6
D.
( )
 
π
= π −
 ÷
 
i 2cos 100 t A .
6

20. Dòng điện xoay chiều
( ) ( )
i 2 2cos 100 t A= π

u 100 2cos 100 t V .
2
D.
( ) ( )
= πu 100cos 100 t V .
21. Dòng diện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm L có biểu thức
 
π
= ω +
 ÷
 
o
i I cos t
4
, điện áp ở hai đầu
cuộn dây có biểu thức
A.
 
π
= ω ω +
 ÷
 
o
3
u L I cos t .
4
B.
= ω ω
o
u L I cos t.

2
π
so với điện áp u. D. dòng điện i ngược pha với điện áp u.
23. Đặt điện áp
u U 2cos t= ω
vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L thì cường độ dòng điện tức thời
chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u. B. Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u.
C. Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha
2
π
so với dòng điện i.
D. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha
2
π
so với điện áp u.
24. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tần số góc
của dòng điện là
ω
?
A. Mạch không tiêu thụ công suất. B. Điện áp trễ pha
2
π
so với cường độ dòng điện.
C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thời điểm ta
xét. D. Tổng trở của đoạn mạch bằng
1
.

25. Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm

 
o
i U Ccos t .
2
B.
( )
= ω ω + π
o
i U Ccos t .
C.
 
π
= ω ω −
 ÷
 
o
i U Ccos t .
2
D.
= ω ω
o
i U Ccos t.
30. Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức
o
i I cos t= ω
qua mạch điện chỉ có tụ điện thì điện áp tức thời giữa
hai bản tụ điện
A. trễ pha
2
π

u U cos t= ω
vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện
không đổi thì dung kháng của tụ điện
A. nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ. B. nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
C. không phụ thuộc tần số của dòng điện. D. lớn khi tần số của dòng điện lớn.
34. *** Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch
A. sớm pha
2
π
so với cường độ dòng điện. B. trễ pha
4
π
so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha
2
π
so với cường độ dòng điện. D. sớm pha
4
π
so với cường độ dòng điện.
35. Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C một điện áp
( )
u U 2cos t= ω
. Điều nào sau đây là không đúng?
A. Dung kháng của tụ điện
C
1
Z .
C
=

 
= π +
 ÷
 
B.
( )
u 300 2 sin 100 t V .
2
π
 
= π +
 ÷
 
C.
( )
u 400 2 sin 100 t V .
2
π
 
= π −
 ÷
 
D.
( )
u 100 2 sin 100 t V .
2
π
 
= π −
 ÷

A. 31,8 F. B. 0,318 F. C.
0,318 F.µ
D.
31,8 F.µ
40. Đặt vào hai đầu tụ điện
4
10
C F

=
π
một điện áp
( )
u 141cos100 t V= π
. Cường độ dòng điện qua tụ điện là
A. 1,41 A. B. 1,00 A. C. 2,00 A. D. 100 A.
41. Đặt vào hai đầu tụ điện
4
10
C F

=
π
một điện áp có tần số 100 H
Z
. Dung kháng của tụ điện là
A.
Ω200
. B.
Ω100

π
.
44. Đặt điện áp
( )
u 20 2cos100 t V= π
vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung
3
10
C F

=
π
thì cường
độ dòng điện qua mạch là
A.
( )
i 2 2cos 100 t A .
2
π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
i 4cos 100 t A .
2
π
 
= π −

46. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng
cộng hưởng điện ?
A. Cường độ dòng điện qua mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị không phụ thuộc vào điện trở R.
5
C. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần và tụ điện có giá trị bằng nhau.
D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch có giá trị cực đại.
47. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha khi
A. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. C. điện trở thuần bằng dung kháng.
B. công suất của đoạn mạch đạt cực đại. D. điện trở thuần bằng cảm kháng.
48. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch RLC đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị không phụ thuộc vào điện trở R.
B. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thuần cảm và tụ điện có giá trị bằng nhau.
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch có giá trị cực đại.
D. Cường độ dòng điện qua mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
49. Đặt điện áp
u U 2cos t= ω
(với U và
ω
không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp, xác
định. Dòng điện chạy trong mạch có
A. giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.
B. cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.
C. giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.
D. chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.
50. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng Z
C
bằng R
thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. chậm pha

2 fC
 
= + π −
 ÷
π
 
C.
2
2
1
Z R 2 fC .
2 fL
 
= + π −
 ÷
π
 
D.
2
2
1
Z R 2 fL .
2 fC
 
= + π +
 ÷
π
 
52. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp
u U 2cos t= ω

ϕ =
D.
R
tan .
1
L
C
ϕ =
ω −
ω
53. Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi
đặt điện áp
o
u U cos t
6
π
 
= ω +
 ÷
 
lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức
o
i I cos t
3
π
 
= ω −
 ÷
 
.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status