Bạn có thể tham khảo tài liệu tại trang riêng: http://violet.vn/banqueoanh
Tit:1 M U SINH HC
C IM CA C TH SNG
Ngày soạn: / / 2009
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6C
I - Mục tiêu
1. Kin thc: - Nờu c c im ch yu ca c th sng
- Phõn bit vt sng vi vt khụng sng
2. K nng: K nng tỡm tũi
3. Thỏi : - Yờu thiờn nhiờn, khoa hc
II - Ph ơng pháp Trc quan, hi ỏp, tho lun
III - Đồ dùng
Thy: Tranh v v mt s ng vt ang n c
Trũ: Cõy u, hũn ỏ v thanh st
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức(1')
2. Kiểm tra bài cũ
3 . Nội dung bài mới
* Khởi động (1') Hóy k tờn cỏc vt cõy ci? Nhng vt ú chia
lm 2 nhúm. Vy chỳng khỏc nhau im no?
TG Hoạt động thầy trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu
(17')
GV: yêu cầu HS kể tên 1 số cây,
con vật, đồ vật hay vật thể mà em
biết, sau đó chọn 1 cây, con, đồ vật
đại diện để quan sát.
- HS: Kể tên 1 số sinh vật gần với
đời sống nh:
+ Cây nhãn, cây vải, cây đậu,...
quan sát bảng SGK- tr. 6
GV: giải thích cột 6,7 cho HS hiểu
GV: yêu cầu các nhóm thảo luận
hoàn thành bảng SGK đã kẻ sẵn vào
vở.
GV: yêu cầu đại diện nhóm lên
bảng hoàn thành bảng
GV: yêu cầu các HS khác nhận xét,
bổ sung
GV: thông báo bảng kiến thức
chuẩn
+ Vật sống: Lấy thức ăn, nớc
uống > lớn lên và sinh sản.
+ Vật không sống: Không lấy
thức ăn, không lớn lên.
II - Đặc điểm của cơ thể sống
STT Ví dụ Lớn Sinh Di lấy các Loại bỏ Xếp loại
Vật
sống
Vật
k
0
sống
1. Hòn đá - - - - - +
2. Con gà + + + + + +
3. Cây đậu + + - + + +
4. Cái bàn - - - - - +
GV: Qua bảng so sánh hãy cho biết
đặc điểm chung của cơ thể sống ?
GV: yêu cầu HS đọc kết luận chung
1. ổn định tổ chức(1')
2. Kiểm tra bài cũ (5')
? Nờu c im ca c th sng?
- Có sự trao đổi chất với môi trờng ( lấy các chất cần thiết và loại bỏ các chất
thải) thì mới tồn tại đợc.
- Lớn lênh, sinh sản
- VD: + Con gà con ăn lớn lên và sinh sản
+ Cây ngô non -> lấy các chất> lớn lên > cho hạt
3 . Nội dung bài mới
* Khởi động (1') Nhn xột v s lng cõy ci v con vt xung quanh chỳng
ta. Tỏt c nhng loi cõy ci, ng vt th gii sinh vt. B mụn SH6 s
nghiờn cu ngnh thc vt hc. Nhim v no? a dng ntn?
TG
Hot ng thy v trũ Kin thc
16'
GV: Yờu cu hc sinh tho lun
nhúm thc hin mc a SGKGV
GV: yêu cầu đại diện các nhóm lên
hoàn thành bài tập, các nhóm khác
nhận xét bổ sung.
- GV: thông báo bảng chuẩn kiến
thức
I. Sinh vt trong t nhiờn:
STT Tên sinh vật nơi sống kích thớc
có k'/n di
chuyển
có ích,
có hại
1 Cây mít ở cạn to không có ích
2 Con voi ỏ cạn to có có ích
* NV ca sinh hc:
Nghiờn cu c im cu to v hot
ng
sng, cỏc k sng cỳa sinh vt cng
nh
cỏc mi quan h gia cỏc sinh vt vi
nhau v vi mụi trng, tỡm cỏch s
dng
hp lý chỳng phc v cho i sng
con
ngi.
* NV thc vt hc:
- Nghiờn cu c im hỡnh thỏi cu
to
- NC s a dng, phỏt trin ca chỳng
- Vai trũ ca thc vt
4. Cng c ( 4'):
- GV cho HS nhc li nhng ni dung chớnh ó hc
+ Thế giới sinh vật rất đa dạng đợc thể hiện nh thế nào ?
+ Ngời ta phân chia giới thực vật trong tự nhiên thành mấy nhóm ? kể
tên ?
+ Hãy cho biết nhiệm vụ của sinh học và của thực vật học
5. Dn dũ (1'): - Hc bi theo cõu hi SGK.
- Chuẩn bị bài mới: Su tầm tranh ảnh về thực vật có nhiều ở môi trờng
V- Rút kinh nghiệm
..............................................................................................................
.............................................................................................................
xác nhận của tổ chuyên môn
...................................................................................
....
+ Mẫu cây cà chua, đậu có hoa, quả, hạt.
- HS: su tầm cây dơng xỉ, rau bợ.
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức(1')
2. Kiểm tra bài cũ (5')
Nêu nhiệm vụ của sinh học và nhiệm vụ của thực vật học ?
3 . Nội dung bài mới
* Khởi động (1') Hóy k mt s loi cõy m em bit. Th gii thc vt a dng
v phong
phỳ? Chỳng cú c im chung no?
TG Hoạt động thầy - trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu
(8')
(13')
GV cho HS quan sát hình vẽ
SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi:
+ Xác định những nơi trên trái
đất có thực vật sống ?
- Thực vật sống ở mọi nơi trên
trái đất
+ Nơi nào có thực vật phong
phú, nơi nào ít thực vật ?
- ở sa mạc ít thực vật, còn ở
đồng bằng TV phong phú hơn.
+ Một số cây sống trên mặt nớc
theo em chúng có đặc điểm gì
khác so với cây sống ở cạn ?
- Cây sống ở mặt nớc,rễ ngắn,
thân xốp.
rồng
+ + + -
7'
GV đa ra 1 số hiện tợng yêu cầu HS
nhận xét về hoạt động của các sinh
vật
+ Con gà, mèo chạy, đi.
+ Cây trồng vào chậu đặt ở cửa sổ
một thời gian sau cây cong về chỗ
sáng
- Nhận xét: Động vật có di chuyển
còn thực vật không di chuyển và có
tính hớng sáng
> từ đó rút ra đặc điểm chung của
thực vật ?
GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
SGK
GV: cho HS hoạt động cá nhân tìm
hiểu các cơ quan của cây cải
(?) Cây cải có những loại cơ quan
nào ? chức năng của từng loại cơ
quan đó ?
- Thực vật có khả năng tạo dinh dỡng,
không có khả năng di chuyển
* Đặc điểm chung của thực vật:
- Tự tổng hợp chất hữu cơ
- Phần lớn không có khả năng di chuyển
- Phản ứng chậm với những kích thích từ
bên ngoài
III- Thực vật có hoa và thực vật không
GV đa ra 1 số dạng cây:
+ Cây lúa, ngô, mớp > gọi là cây
1 năm
+ Cây hồng xiêm, cây mít, vải >
gọi là cây lâu năm
? Tại sao ngời ta phân chia nh thế ?
- GV yêu cầu các HS khác bổ sung
? Hãy phân biệt cây 1 năm và cây
lâu năm ? Kể tên 1 số cây 1 năm và
1 số cây lâu năm ?
Thực vật gồm 2 nhóm:
- Thc vt cú hoa cú c quan sinh sn l
hoa, qu v ht
- Thc vt khụng cú hoa c quan sinh sn
khụng phi l hoa, qu v ht.
IV- Cây một nầm và cây lâu năm
- HS suy nghĩ tình huống GV đa ra,
thảo luận trả lời câu hỏi, các nhóm
khác bổ sung:
+ Cây 1 năm là cây ra hoa, kết quả một
lần trong vòng đời.
+ Cây lâu năm ra hoa, kết quả nhiều lần
trong vòng đời
4. Cng c ( 3'):
- HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- HS đọc mục '' em có biết "
5. Dn dũ (1'):
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài mới: Tranh cây hoa hồng, hoa cải
- chuẩn bị theo nhóm: mẫu cây dơng xỉ, cây cỏ
lúp
- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK cho
biết kính lúp có cấu tạo nh thế nào ?
GV: hớng dẫn HS cách sử dụng kính
lúp
- GV: gọi 1 vài HS lên trình bày trên
kính lúp cấu tạo và cách sử dụng kính
lúp cho cả lớp cùng nghe.
- GV cho HS tự quan sát cây rêu > vẽ
hình lá quan sát đợc lên giấy
GV: Kiểm tra cách đặt kính lúp và xem
hình vẽ của lá rêu của HS
GV yêu cầu HS đọc
W
SGK, quan sát
hình vẽ tìm hiểu về kính hiển vi
- So sánh với kính hiển vi thật tìm các
bộ phận ứng với hình vẽ SGK
- GV gọi đại diện 1 vài HS lên chỉ các
bộ phận của kính hiển vi trên bảng
I - Kính lúp và cách sử dụng
Cấu tạo của kính lúp gồm 2
phần: tay cầm bằng kim loại,
tấm kính trong lồi 2 mặt.
S dng: mt kớnh sỏt mu
vt t t a kớnh lờn cho n
khi nhỡn rừ vt
II - Kính hiển vi và cách sử
dụng
Kính hiển vi có 3 phần chính:
............................................................................................................
Tiết 5: Quan sát tế bào thực vật
Ngày soạn: 9/ 8/ 2009
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6C 21/ 8/2009
I - Mục tiêu
1. Kin thc : - HS tự làm và quan sát đợc tiêu bản tế bào thực vật
2. K nng: - Có kĩ năng sử dụng kính hiển vi, tập vẽ hình đã quan sát đợc.
3. Thỏi : - Bảo vệ, giữ gìn dụng cụ, trung thực cẩn thận, chỉ vẽ những hình
quan sát đợc
II - Ph ơng pháp :Trc quan, hi ỏp, tho lun nhúm
III - Đồ dùng : - GV: + Biểu bì vảy hành và thịt quả cà chua chín
+ Tranh phóng to củ hành và tế bào vảy hành, quả cà chua chín và tế
bào thịt quả cà chua.
+ Kính hiển vi
- HS: ôn lại cách sử dụng kính hiển vi.
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức(1')
2. Kiểm tra bài cũ (9')
- GV kiểm tra: + phần chuẩn bị của HS theo nhóm đã phân công
+ các bớc sử dụng kính hiển vi
- GV: yêu cầu làm đợc:
+ Làm đợc tiêu bản tế bào cà chua hoặc vảy hành
+ Vẽ lại hình khi quan sát đợc
+ các nhóm không nói to, không đi lại lộn xộn
- GV phát dụng cụ: 4 nhóm = 4 kính hiển vi, 4 khay đựng dụng cụ (kim mũi
mác, lọ nớc, ống nhỏ nớc, giấy thấm, la men, lam kính,...)
- GV phân công: + 2 nhóm làm tế bào vảy hành
+ 2 nhóm làm tế bào thịt cà chua
- GV có thể cho HS đổi tiêu bản của
nhóm này cho nhóm khác để có thể
quan sát đợc cả 2 tiêu bản.
4. Cng c ( 4'): - GV nhận xét đánh chung giờ thực hành
- Yêu cầu HS thu dọn, lau kính xếp vào hộp
- HS trả lời câu hỏi SGK
5. Dn dũ (1'): - Xem lại bài cũ
- Chuẩn bị bài mới: Su tầm tranh ảnh về hình dạng các tế bào thực vật.
V- Rút kinh nghiệm
..............................................................................................................
.............................................................................................................
xác nhận của tổ chuyên môn
...................................................................................
....
....................................................................................
.....
....................................................................................
......
....................................................................................
......
-------------------------------------------------------
Tiết 6: Cấu tạo tế bào thực vật
Ngày soạn: 15/ 8/2009
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6C 26/ 8/ 2009
I - Mục tiêu
1. Kin thc : HS xác định đợc:
- Các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo từ tế bào
- Những thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào
biết: Trong cùng 1 cơ quan tế bào có
giống nhau không ?
- GV yêu cầu HS đọc thông tin và xem
bảng kích thớc rút ra nhận xét
> Nhận xét lại ý kiến HS , chốt lại
KT
I - Hình dạng kích th ớc của tế
bào
Cơ thể thực vật đợc cấu tạo
bằng tế bào.
Các tế bào có hình dạng và kích
thớc khác nhau.
17'
8'
GV: thông báo thêm 1 số tế bào có
kích thớc nhỏ, tế bào sợi dài.
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
GV yêu cầu HS nghiên cứu nội dung
SGK
GV sử dụng tranh sơ đồ cấu tạo tế bào
thực vật, yêu cầu HS lên chỉ các bộ
phận của tranh.
- GV nhận xét > mở rộng: chú ý lục
lạp trong chất tế bào có chứa diệp lục
làm cho hầu hết cây có màu xanh và
góp phần vào quá trình quang hợp.
GV yêu cầu HS rút ra kết luận về thành
phần chủ yếu của tế bào.
GV treo tranh các loại mô yêu cầu HS
quan sát, trả lời câu hỏi: Nhận xét cấu
6C 28/ 8/ 2009
I - Mục tiêu
1. Kin thc : - HS trả lời đợc câu hỏi :'' tế bào lớn lên nh thế nào ? ,, tế bào
phân chia nh thế nào
- HS hiểu đợc sự lớn lên và phân chia tế bào ở thực vật chỉ có tế bào mô
phân sinh mới có khả năng phân chia.
2. K nng: - Rèn kĩ năng quan sát tìm tòi kiến thức
3. Thỏi : - Yêu thích môn học.
II - Ph ơng pháp :Trc quan, hi ỏp, tho lun nhúm
III - Đồ dùng : - GV: Tranh phóng to h 8.1 , h 8.2- SGK
- HS: ôn lại khái niệm trao đổi chất ở cây xanh.
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức(1')
2. Kiểm tra bài cũ (5')
- Nêu cấu tạo của tế bào thực vật ? phần nào quan trọng nhất ? vì sao ?
3 . Nội dung bài mới
* Khởi động (1') Thc vt c cu to bi cỏc t bo cng nh ngụi nh c
xõy bi cỏc viờn gch. Ngụi nh khụng t ln m thc vt li t ln lờn c?
Vỡ sao?
TG Hoạt động thầy - trò Nội dung kiến thức cần khắc
sâu
12'
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm:
- Nghiên cứu
W
SGK
- Trả lời câu hỏi 2 mục
SGK
GV gợi ý:
> xuất hiện vách ngăn.
? Các cơ quan của thực vật nh rễ, thân,
lá,... lớn lên bằng cách nào ?
- Tế bào mô phân sinh có khả năng
phân chia.
- Các cơ quan lớn lên nhờ tế bào phân
chia.
? Sự lớn lên và phân chia của tế bào có
ý nghĩa gì đối với thực vật ?
- Sự phân chia của tế bào giúp thực vật
lớn lên.
Tế bào non có kích thớc nhỏ,
lớn dần thành tế bào trởng
thành nhờ quá trình trao đổi
chất.
II - Tìm hiểu sự phân chia
của tế bào
* Quỏ trỡnh phõn bo:
+ Hỡnh thnh 2 nhõn
+ T bo cht chia lm 2
+ Vỏch t bo ngn t bo c
thnh 2
t bo
+ T bo mụ phõn sinh kh
nng
phõn chia
* S phõn chia v ln lờn giỳp
cõy
sinh trng v phỏt trin
kết luận chung SGK
Tiết 8: Các loại rễ- Các miền của rễ
Ngày soạn: 15/ 8/ 2009
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6C
I - Mục tiêu
1. Kin thc : - HS phân biệt đợc 2 loại rễ chính: rễ cọc, rễ chùm
- Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ
2. K nng: - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm
3. Thỏi : - Giáo dục thái độ yêu thích môn học và bảo vệ thực vật
II - Ph ơng pháp :Trc quan, hi ỏp, tho lun nhúm
III - Đồ dùng : - GV: + một số cây có rễ: rau cải, nhãn, cây rau dền, cây
hành.
+ Tranh phóng to hình 9.1, h 9.2- SGK
- HS: chuẩn bị 1 số cây có rễ, cây cải, cây mít, cây hành, cây cỏ, cây đậu.
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức(1')
2. Kiểm tra bài cũ (5')
- Cho các từ: phân chia, ngăn đôi, 2 nhân, 2 điền vào các chỗ chấm trong câu
sau:
'' Quá trình phân bào: Đầu tiên hình thành .....Sau đó chất tế bào ...., vách tế
bào hình thành........tế bào cũ thành ...... tế bào
Đáp án: 2 nhân - phân chia - ngăn đôi - 2 .
3 . Nội dung bài mới
* Khởi động (1') R cú chc nng hỳt cht dinh dng nuụi cõy. Vy cú
my loi r, r
cú cu to nh th no m nhn tt chc nng
TG Hoạt động thầy - trò Nội dung kiến thức cần khắc
sâu
18' GV yêu cầu HS đặt mẫu vật chia rễ
của rễ ?
GV: Nêu chức năng các miền của rễ ?
- GV gọi 1 HS đọc kết luận chung SGK
+ Rễ chùm: gồm nhiều rễ dài
gần bằng nhau, mọc toả ra từ
gốc thân thành chùm.
VD: Cây hành, lúa, ngô,..
II - Các miền rễ
- Rễ gồm 4 miền:
+ Miền sinh trởng
+ Miền trởng thành
+ Miền hút
+ Miền chóp rễ
- Chức năng các miền của rễ:
+ Miền trởng thành có chức
năng dẫn truyền.
+ Miền hút có chức năng hút n-
ớc và muối khoáng
+ Miền sinh trởng có chức
năng làm cho rễ dài ra.
+ Miền chóp rễ che chở cho
đầu rễ
- HS đọc kết luận SGK.
4. Cng c ( 6'): - HS đọc KL SGK
- HS trả lời các câu hỏi cuối bài, làm bài tập SGK
5. Dn dũ (1'): - Hc bi theo cõu hi SGK.
- Chuẩn bị bài mới
V- Rút kinh nghiệm
..............................................................................................................
.............................................................................................................
+ Lát cát qua miền hút và tế bào lông hút.
+ Miền hút gồm 2 phần: vỏ và trụ giữa
- Yêu cầu HS ghi ra giấy các bộ phận của
vỏ và trụ giữa.
I - Tìm hiểu cấu tạo miền hút của rễ
thịt vỏ
vỏ