Đề thi toán 9 HK1 - Pdf 57

Họ tên:………………………………………
Lớp 9
THI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN
THỜI GIAN 45 PHÚT
Câu 1: Khai phương tích 12.30.40 được kết quả:
A. 1200 B. 120 C. 12 D. 240
Câu 2 : Trong tam giác vuông mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Cạnh huyền nhân vớisin góc kề
B. Cạnh góc vuông kia nhân với côtang góc kề
C. Cạnh huyền nhân với côsin góc đối
D. Cạnh góc vuông kia nhân với côtang góc đối
Câu 3: Căn bậc hai của 36 là:
A. 6 B. -6 C. 18 D.
±
6
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. sin70
0
= cos70
0
C. cos25
0
> cos30
0
B. sin25
0
< sin30
0
D. sin45
0

C. Ba đường trung tuyến của tam giác
D. Ba đường phân giác của tam giác
Câu 11: Tung độ gốc của đường thẳng y =
5
(x - 2) + 3 là :
A. -2
5
B. 3 C. 3 - 2
5
D. -2
Câu 12: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến:
A. y = (2
3
-13)x + 6 C. y =(-3 +
7
)x + 5
B. y =
3)23( −− x
D. y =
(25 2 6)x 5− −
Câu13: Nếu CD là 1 dây bất kì của đường tròn (0, R) thì:
A. CD < 2R B. CD

R C. CD < R D. CD

2R
Câu 14 : Hàm số y = 3x + b đi qua điểm A(1 , 2) thì b bằng :
A. -1 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 15: Tam giác có độ dài ba cạnh là 5cm, 12cm, 13cm, bán kính của đường tròn
ngoại tiếp tam giác đó là:


2
1
D. m <
2
1
Câu 20 :
( )
2
a−
bằng :
A. -
a
B. a C.
a
D. –a
Câu 21: Cho (O; R) và một đường thẳng a. Với d là khoảng cách từ O đến a.
Biết d = 3cm, R = 5cm. khi đó đường thẳng a :
A. Đi qua tâm đường tròn C. Tiếp xúc với đường tròn
B. Nằm ngoài đường tròn D. Là cát tuyến của đường tròn
Câu 22: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết rằng
AB 5
AC 6
=
;
AH=3cm thì BH bằng:
A. 2cm B. 2,5cm C. 4cm D. 3,6cm
Câu 23: Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm. Diện tích của
tam giác ABC bằng:
A.

− +
+
+ −
bằng:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 0
Câu 26 : Thực hiện phép tính
31
33
:
12
22


+
+
ta được kết quả là :
A.
3
6
B.
6
3−
C.
6
6

D.
6
3



0)
B. y = ax + b (a, b là các số thực, a

0)
C. y = ax + b (a, b là các số thực, a

0, b

0)
D. y = ax + b (a, b là các số thực)
Câu 31: Nếu MN là 1 dây cung của đường tròn (0, R) và độ dài MN = 8cm thì:
A. R > 8cm B. R < 8cm C. R

4cm D. R

4cm
Câu 32: Cho đường tròn (0, 5cm). Điểm A cách 0 một khoảng bằng 10cm. Kẻ các
tiếp tuyến AB, AC với (0) (B và C là các tiếp điểm). Góc BAC bằng:
A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 90
0
Câu 33: Cho hai hàm bậc nhất y = 3x + 2n và y = (m – 1)x + n + 1. Tìm m và n để
hai đồ thị hàm số là 2 đường thẳng trùng nhau ta được:
A. m = 2 và n = -1 B. m = -2 và n = 1

2
(
)1(2 −x
C. y = -
5
x D. y =
x
1
+1
Câu 37: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 60
0
, độ dài đường cao AH =
4cm, độ dài AC bằng:
A. 8
3
cm B. 4
3
cm C. 8cm D. 4cm
Câu 38: Gọi
α
,
β
lần lượt là góc tạo bởi các đường thẳng y = 2x – 2 và y = 3x + 2
với trục Ox. Khi đó:
A.
βα
=
B.
0
90<<


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status