713 câu TN Vật Lý 12 - Pdf 58

713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Câu 1.
Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều
hòa có dạng: x = 6sin(10t-π) (cm).
Li độ của M khi pha dao động bằng
6
π


A. x = 30 cm B. x = 32 cm
C. x = -3 cm D. x = -30 cm
Câu 2.
Một con lắc đơn có chiều dài 
1
dao động điều hòa với
chu kì T
1
= 1,5s. Một con lắc đơn khác có chiều dài 
2

dao động điều hòa có chu kì là T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu kì
của con lắc đơn có chiều dài  = 
1
+ 
2
sẽ dao động điều
hòa với chu kì là bao nhiêu?
A. T = 3,5 s B. T = 2,5 s
C. T = 0,5 s D. T = 0,925 s

2
= 3sin(ωt–
2
π
) (cm); x
3
=
2
cosωt (cm).
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. x
1
, x
2
ngược pha. B. x
1
, x
3
ngược pha
C. x
2
, x
3
ngược pha. D. x
2
, x
3
cùng pha.
Câu 7.
Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao

= 60cm/s hướng xuống. Lấy g =
10m/s
2
. Biên độ của dao động có trị số bằng
A. 6 cm B. 0,3 m C. 0,6 m D. 0,5 cm
Câu 10.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối
lượng m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ cứng k. Đầu còn lại
của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò
xo dãn 10cm. Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả
cầu một vận tốc v
0
= 60 cm/s hướng xuống. Lấy g =
10m/s
2
. Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A. 0,424 m B. ± 4,24 cm
C. -0,42 m D. ± 0,42 m
Câu 11.
Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa
A. tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.
B. giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C. giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9
lần.
D. giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ
dao động giảm 3 lần.
Câu 12.
Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với
chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v
0

B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của
một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động
cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng
Trần Hữu Nam – 0982759531 – [email protected] Trang 1
713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
của hệ dao động.
Câu 16.
Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn
……………
Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ
trống trên?
A. biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. có biểu thức F = -kx
D. có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 17.
Năng lượng của một con lắc lò xo dao động điều hòa
A. tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2
lần.
B. giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2
lần.
C. giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần.
D. giảm 25/4 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên
độ dao động giảm 2 lần.
Câu 18.
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg,
lò xo có độ cứng
k = 40 N/m. Khi thay m bằng m’ = 0,16 kg thì chu kì của

ngoài.
C. Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực
không đổi.
D. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao
động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian
bằng nhau.
Câu 22.
Chọn phát biểu sai.
A. Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một
định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x =
Asin(ωt+ϕ), trong đó A, ω, ϕ là những hằng số.
B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của
một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm
trong mặt phẳng quỹ đạo.
C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một
vectơ không đổi.
D. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao
động tuần hoàn.
Câu 23.
Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây có
nội dung sai?
A. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động
năng tăng dần.
B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng
giảm dần.
C. Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu.
D. Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ
năng.
Câu 24.
Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại

, chu kì dao động T
1
= 2T
2
, biên độ dao động A
1
=
2A
2
. Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của
hai vật là đúng?
A. E
1
= 32E
2
. B. E
1
= 8E
2
. C. E
1
= 2E
2
. D. E
1
= 0,5E
2
.
Câu 27.
Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa

Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 8cm với
chu kì 0,2s. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, gốc
thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì
phương trình dao động của vật là
A. x = 8sin(πt + π/2) cm
B. x = 4sin(10πt) cm
C. x = 4sin(10πt + π/2) cm
D. x = 8sin(πt) cm
Câu 31.
Trần Hữu Nam – 0982759531 – [email protected] Trang 2
713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
Con lắc lò xo có độ cứng lò xo là 80N/m, dao động điều
hòa với biên độ 5cm. Động năng của con lắc lúc nó qua
vị trí có li độ x = − 3cm là
A. 0,032J B. 0,064J C. 0,096J D. 0,128J
Câu 32.
Con lắc đơn có chiều dài 1,44m dao động điều hòa tại nơi
có gia tốc trọng trường g =
2
m/s
2
. Thời gian ngắn nhất
để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là
A. 2,4s B. 1,2s C. 0,6s D. 0,3s
Câu 33.
Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo
giãn 5cm. Cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng với biên độ A thì lò xo luôn giãn và lực đàn hồi của
lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực tiểu. Khi này,
A có giá trị là

C. tăng khối lượng con lắc và giảm độ cứng lò xo.
D. tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo.
Câu 38.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động trên
phương ngang của con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng
k?
A. Lực đàn hồi luôn bằng lực hồi phục.
B. Chu kì dao động phụ thuộc k, m.
C. Chu kì dao động không phụ thuộc biên độ A.
D. Chu kì dao động phụ thuộc k, A.
Câu 39.
Cho hệ con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng ngang không
ma sát m = 1kg, k=400 N/m. Cung cấp cho con lắc một
vận tốc đầu là 2 m/s khi vật m đang ở vị trí cân bằng. Nếu
chọn gốc thời gian là lúc cung cấp vận tốc cho vật; trục
tọa độ có chiều dương ngược chiều cung cấp vận tốc cho
vật thì phương trình li độ có dạng
A. x= 0,5 sin(20t + ) (m) B. x= 10 sin20t (cm)
C. x= 0,1sin(20t - ) (m) D. x= 20sin(20t + /2) (cm)
Câu 40.
Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu bên đưới gắn với
một quả cầu và kích thích cho hệ dao động với chu kì
0,4s. Cho g =
2
m/s
2
. Độ dãn của lò xo khi ở vị trí cân
bằng là
A. 0,4 cm B. 4 cm C. 40 cm D. Đáp số khác.
Câu 41.

và x
2
=
5 2
sin(20πt – π/2) (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của x
1
và x
2

A. x=5sin(20πt – π/4) (cm)
B. x=5sin(20πt + π/4) (cm)
C. x=
5 2
sin(20πt + 3π/4) (cm)
D. x=12sin(20πt – π/4) (cm)
Câu 46.
Tiến hành tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số
và lệch pha π/2 đối với nhau. Nếu gọi biên độ hai dao
động thành phần là A
1
, A
2
thì biên độ dao động tổng hợp
A sẽ là
A. A = A
1
+ A
2
B. A = A

B. Biên độ dao động thay đổi.
C. Hệ vật chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
D. Có lực ma sát tác dụng vào hệ.
Câu 49.
Tần số riêng của hệ dao động là
A. tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B. tần số dao động tự do của hệ.
C. tần số dao động ổn định khi hệ dao động cưỡng bức.
D. tần số dao động điều hòa của hệ.
Câu 50.
Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn
cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định. Chu kì dao
động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn
A. bằng chiều dài tự nhiên của lò xo.
B. bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
C. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
D. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất.
Câu 51.
Chọn câu phát biểu đúng về con lắc đơn dao động tại một
nơi có gia tốc trọng trường là g.
A. Chu kì dao động luôn được tính bằng công thức
p
=T 2
g

.
B. Dao động của hệ luôn là một dao động điều hòa.
C. Trên phương chuyển động là tiếp tuyến với quỹ đạo
tại điểm khảo sát thì gia tốc có biểu thức a = - gsinα với
α là góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng.

so với li độ x.
B. Vận tốc v lệch pha

p so với gia tốc a.
C. Gia tốc a và tọa độ x cùng pha nhau.
D. vận tốc v lệch pha
2
π
so với gia tốc a.
Câu 55.
Con lắc lò xo dao động điều hòa Thế năng và động năng
của vật dao động
A. không phải là các đại lượng biến thiên điều hòa theo
thời gian.
B. là các đại lượng biến thiên điều hòa với chu kì gấp đôi
chu kì dao động của vật.
C. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi
tần số dao động của vật.
D. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số góc bằng tần
số góc của vật dao động.
Câu 56.
Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m.
Con lắc được đặt trong một điện trường đều có vectơ
cường độ điện trường
r
E
nằm ngang. Khi tích điện q cho
vật nặng, ở vị trí cân bằng dây treo vật nặng bị lệch một
góc β so với phương thẳng đứng. Gia tốc trọng lực tại nơi
khảo sát là g. Khi con lắc tích điện q, chu kì dao động

C. vận tốc đổi chiều một lần.D. gia tốc đổi chiều một lần.
Câu 58.
Khi một chất điểm dao động điều hòa, lực tổng hợp tác
dụng lên vật có
A. độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai biên.
B. chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với
khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.
C. chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật.
D. độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở vị trí biên.
Câu 59.
Hãy chọn phát biểu sai về con lắc lò xo.
A. Chu kì dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai
của khối lượng vật nặng.
B. Tần số dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai
của độ cứng lò xo.
C. Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì lực tổng
hợp gây ra dao động điều hòa bằng với lực đàn hồi của lò
xo.
D. Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì chu kì dao
động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ dãn lò xo
khi vật nặng ở vị trí cân bằng.
Câu 60.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang.
Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m. Để chu kì dao
động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng
khác có khối lượng
A. m" = 2m B. m" = 4m
C. m" = m/2 D. m" = m/4
Trần Hữu Nam – 0982759531 – [email protected] Trang 4

A. ± 4 cm B. ±2 cm C. ±3 cm D. ±2
2
cm.
Câu 64.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng
phương
1 1 1
2
x A sin(10t) (cm); A 0
x 8cos(10t) (cm)
= >


=

Vận tốc lớn nhất của vật có được là 1 m/s. Biên độ dao
động A
1

A. 6 cm B. 8 cm
C. 10 cm D. 12,5 cm
Câu 65.
Có hai dao động điều hòa cùng phương
w
p
w
ì
=
ï
ï

C.
p
w
= -x 2 3 sin( t )
2
(cm)
D. x = 6 sin(ωt +(cm)
Câu 66.
Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc
trọng lực g ≈ 10 m/s
2
. Vật nặng có khối lượng m và dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc
ω

= 20 rad/s. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến
thiên từ 18 cm đến 22 cm. Lò xo có chiều dài tự nhiên

0

A. 17,5 cm B. 18 cm C. 20 cm D. 22 cm
Câu 67.
Dao động nào sau đây không có tính tuần hoàn?
A. Dao động tắt dần. B. Dao động điều hòa.
C. Sự tự dao động. D. Dao động cưỡng bức.
Câu 68.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm
ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và
C. Trong giai đoạn nào thế năng của con lắc lò xo tăng?
A. B đến C. B. O đến B. C. C đến O. D. C đến B.

)(cm)
Câu 71.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên
độ A
1
= 3cm và A
2
= 4cm và độ lệch pha là 180
0
thì biên
độ dao động tổng hợp bằng bao nhiêu?
A. 5cm B. 3,5cm
C. 7cm D. 1cm
Câu 72.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa.
B. Lò xo chống giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng của
dao động tắt dần.
C. Một vật chuyển động tròn đều thì hình chiếu của nó
xuống một đường thẳng là dao động điều hòa.
D. Dao động tắt dần có biên độ không đổi.
Câu 73.
Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, không ma sát,
quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và C.
Trong giai đoạn nào động năng của con lắc tăng?
A. B đến C B. O đến B
C. C đến B D. C đến O
Câu 74.
Một vật dao động điều hoà từ B đến C với chu kì là T, vị
trí cân bằng là O. Trung điểm của OB và OC theo thứ tự

A. 0,8m B. 1m C. 1,6m D. 3,2m
Câu 77.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm
ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và
Trần Hữu Nam – 0982759531 – [email protected] Trang 5
713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
C. Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc cùng chiều với
vectơ vận tốc?
A. B đến C. B. O đến B. C. C đến B. D. C đến O.
Câu 78.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc
dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Khi đó năng
lượng dao động là 0,05J, độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của
lực đàn hồi của lò xo là 6N và 2N. Tìm chu kì và biên độ
dao động. Lấy g = 10m/s
2
.
A. T ≈ 0,63s ; A = 10cm B. T ≈ 0,31s ; A = 5cm
C. T ≈ 0,63s ; A = 5cm D. T ≈ 0,31s ; A = 10cm
Câu 79.
Dưới tác dụng của một lực có dạng F = –0,8sin5t (N),
một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa. Biên độ
dao động của vật là
A. 32cm B. 20cm C. 12cm D. 8cm
Câu 80.
Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài 
1
thực
hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài 
2


= 252cm
D. 
2= 140cm và 
1= 252cm
Câu 81.
Bước sóng được định nghĩa
A. là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương
truyền sóng mà dao động cùng pha.
B. là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị
thời gian.
C. là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong
hiện tượng sóng dừng.
D. là quãng đường mà pha dao động truyền đi được trong
một chu kì dao động của sóng.
Câu 82.
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi
trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường
đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
– d
1
= k

A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả
chân không.
D. không truyền được trong chất rắn.
Câu 85.
Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A. vận tốc âm.
B. bước sóng và năng lượng âm.
C. tần số và mức cường độ âm.
D. vận tốc và bước sóng.
Câu 86.
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi
trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi
của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
– d
1
= k
λ
2
B. d
2
– d
1
= (2k + 1)
λ
2
C. d

π
t (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s. Nếu
M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với
nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và
N là bao nhiêu? Biết rằng N gần mức O nhất
A. 25 cm và 75 cm B. 37,5 cm và 12,5 cm
C. 50 cm và 25 cm D. 25 cm và 50 cm
Câu 90.
Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u
O
= 3sin10
π
t
(cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 1m/s thì phương trình
dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng
A.
p
p
= +u 3sin(10 t )(cm)
2
B.
p p
= +u 3sin(10 t )(cm)
C.
p
p
= -u 3sin(10 t )(cm)
2
D.
p p

(2k 1)
j
= +D
p
Trần Hữu Nam – 0982759531 – [email protected] Trang 6
713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
C.
(2k 1)
j
= +D
2
p
D.
k
j p
=D
Câu 93.
Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
(S
1
S
2
= 12cm) phát 2
sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng
trong môi trường là v = 2m/s. Số vân giao thoa cực đại
xuất hiện trong vùng giao thoa là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 100.
Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. nằm ngang. B. thẳng đứng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 101.
Đại lượng nào sau đây của sóng cơ học không phụ thuộc
môi trường truyền sóng?
A. Tần số dao động của sóng.
B. Vận tốc sóng.
C. Bước sóng.
D. Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng.
Câu 102.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B. Trong sự truyền sóng chỉ có pha dao động truyền đi,
các phân tử vật chất dao động tại chỗ.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi
trường vật chất theo thời gian.
D. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn.
Câu 103.
Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?
A. Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và không phụ
thuộc tần số của sóng âm.
B. Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe
và ngưỡng đau và chỉ phụ thuộc vào tần số âm.
C. Miền nghe được có mức cường độ lớn hơn 130 dB.
D. Miền nghe được có mức cường độ từ 0 đến 130 dB.
Câu 104.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.

A. 10

4
W/m
2
B. 3.10

5
W/m
2
C. 10
66
W/m
2
D. 10

20
W/m
2
.
Câu 108.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn sóng liên tiếp trên
mặt nước là 2,5m. Chu kì dao động của một vật nổi trên
mặt nước là 0,8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 2m/s B. 3,3m/s C. 1,7m/s D. 3,125m/s
Câu 109.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của trạng thái dao động
trong môi trường vật chất.
B. Sóng ngang có phương dao động vuông góc với

λ

D. ∆ϕ =
π
d/
λ

Câu 112.
Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB
và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A
(I
A
) với cường độ âm tại B (I
B
).
A. I
A
= 9I
B
/7 B. I
A
= 30 I
B

C. I
A
= 3 I
B
D. I
A


C. Khoảng cách giữa một bụng và nút liên tiếp là
λ
4
D. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là
λ
2
Câu 115.
Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5
π
t +
π
/6) (cm). Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có
độ lệch pha
π
/4 đối với nhau là 1 m. Vận tốc truyền
sóng sẽ là
A. 2,5 m/s B. 5 m/s C. 10 m/s D. 20 m/s
Câu 116.
O
1
, O
2
là hai nguồn kết hợp phát sóng cơ học. Cho rằng
biên độ sóng bằng nhau ở mọi điểm. Xét điểm M nằm
trong vùng giao thoa; cách O
1
một khoảng d
1
; cách O

/2 khi hai
nguồn cùng pha
D. Vị trí cực đại giao thoa thỏa d
1
− d
2
= (k +
1
2
)
λ
khi
hai nguồn ngược pha
Câu 117.
Hãy chọn câu phát biểu sai khi sóng cơ học truyền đi từ
một nguồn điểm.
A. Khi truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng thì biên
độ sóng giảm tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của quãng đường
truyền.
B. Khi truyền trong không gian thì năng lượng sóng giảm
tỉ lệ nghịch với bình phương của quãng đường truyền.
C. Khi truyền trên một đường thẳng thì biên độ sóng tại
mọi điểm như nhau.
D. Khi truyền trên mặt phẳng thì năng lượng sóng giảm tỉ
lệ nghịch với bình phương quãng đường truyền.
Câu 118.
Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt
nhạc Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một
nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A. cường độ âm khác nhau. B. biên độ âm khác nhau.

C. Sóng dừng không truyền năng lượng.
D. Pha dao động không truyền đi theo sóng.
Câu 122.
Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần
theo thứ tự sau
A. v
khí
< v
lỏng
< v
rắn
B. v
rắn
< v
lỏng
< v
khí
C. v
lỏng
< v
rắn
< v
khí
D. v
khí
< v
rắn
< v
lỏng
Câu 123.

p
-
5
(rad)
2
C.
p
+
5
(rad)
2
. D.
(π rad)
.
Câu 126.
Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn
kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f. Vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là v=30 cm/s. Tại điểm M trên mặt
nước có AM=20 cm và BM=15,5 cm, biên độ sóng tổng
hợp đạt cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB tồn
tại 2 đường cong cực đại khác. Tần số dao động f của hai
nguồn A và B có giá trị là
A. 20 Hz B. 13,33 Hz C. 26, 66 Hz D. 40 Hz
Câu 127.
Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với tần số f =450 Hz. Khoảng cách
giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm. Vận tốc
truyền sóng v trên mặt nước có giá trị nào sau đây?
A. 45 cm/s B. 90 cm/s C. 180 cm/s D. 22,5 cm/s
Câu 128.

C. phải trùng với phương truyền sóng.
D. có thể ở trong mặt phẳng nằm ngang hay thẳng đứng.
Câu 130.
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhạc âm?
A. Âm sắc phụ thuộc tần số và biên độ.
B. Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số.
C. Âm trầm có tần số nhỏ.
D. Ngưỡng đau không phụ thuộc tần số âm.
Câu 131.
Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định. Khi tạo sóng dừng
trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả 2
đầu). Bước sóng của dao động là
A. 24cm B. 30cm C. 48cm D. 60cm
Câu 132.
Trong các cụm từ sau, cụm từ nào phù hợp để điền vào
chỗ trống trong câu: Sóng cơ học là quá trình
…………………………
(I) truyền pha . (II) truyền năng lượng.
(III) truyền vật chất. (IV) truyền pha dao động.
A. (I), (II) và (IV)
B. (I), (II) và (III)
C. (I), (III) và (IV)
D. (II), (III) và(IV)
Câu 133.
Muốn có giao thoa sóng cơ học, hai sóng gặp nhau phải
cùng phương dao động và là hai sóng kết hợp nghĩa là hai
sóng có
A. cùng biên độ và chu kì.
B. cùng biên độ và cùng pha.
C. cùng tần số và độ lệch pha không đổi.

O
2
?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 137.
Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f =
100Hz. Trên cùng phương truyền sóng, ta thấy hai điểm
cách nhau 15cm dao động cùng pha với nhau. Tính vận
tốc truyền sóng. Biết vận tốc này ở trong khoảng từ
2,8m/s đến 3,4m/s.
A. 2,9 m/s B. 3 m/s C. 3,1m/s D. 3,2 m/s
Câu 138.
Dòng điện xoay chiều là dòng điện ……………………
Trong các cụm từ sau, cụm từ nào không thích hợp để
điền vào chỗ trống trên?
A. mà cường độ biến thiên theo dạng hàm sin.
B. mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin.
C. đổi chiều một cách điều hòa.
D. dao động điều hòa.
Câu 139.
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay
chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H có biểu
thức: u = 200sin(100 πt + ) (V). Biểu thức của cường độ
dòng điện trong mạch là
A. i = 2sin (100 πt + ) (A) B. i = 2sin (100 πt + ) (A)
C. i = 2sin (100 πt - ) (A) D. i = 2 sin (100 πt - ) (A)
Câu 140.
Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L =
H, C = F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
có biểu thức: u = 120sin 100 πt (V). Thay đổi R để cường

điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là
A. 2 A B. 6 A C. 20 A D. 60 A
Câu 144.
Nguyên nhân gây ra sự hao phí năng lượng trong máy
biến thế là do
A. hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các
cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế.
B. lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C. có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng
điện từ.
D. tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C.
Câu 145.
Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu
dụng là 2
2
A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại
bằng
A. 2A B.
1
2
A C. 4A D. 0,25A
Câu 146.
Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng
220V. Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao
nhiêu?
A. 156V B. 380V C. 311V D. 440V
Câu 147.
Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2
2
sin(100πt +

B. nhanh pha đối với dòng điện.
C. cùng pha với dòng điện.
D. lệch pha đối với dòng điện
2
π
.
Câu 151.
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong
đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu thức
nào sau đây?
A. ω =
1
LC
B. f =
1
2 LCπ
C. ω
2
=
1
LC
D. f
2
=
1
2 LCπ
Câu 152.
Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
0
sinωt (A)

2
π
đối với u. B. chậm pha
2
π
đối với u.
C. cùng pha với u.
D. nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ
tự cảm L của ống dây.
Câu 155.
Dòng điện xoay chiều có dạng: i =
2
sin100πt (A) chạy
qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là 100W thì
hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng
A. u = 100
2
sin(100πt -
2
π
) (V)
Trần Hữu Nam – 0982759531 – [email protected] Trang 10
713 câu hỏi trắc nghiệm tuyển sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Vật lí
B. u = 100
2
sin(100πt +
2
π
) (V)
C. u = 100

) (A)
C. i = 0,5
2
sin100πt (A)
D. i = 0,5sin(100πt +
2
π
) (A)
Câu 158.
Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng
điện là
f = 50Hz, L = 0,318 H. Muốn có cộng hưởng điện trong
mạch thì trị số của C phải bằng
A. 10
-3
F B. 32µF C. 16µF D. 10
-4
F
Câu 159.
Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω, L =
120
π
mH, C =
1
200π
F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin
tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng
A. 10
2


Câu 161.
Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều
50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6Ω; cuộn dây thuần
cảm kháng Z
L
= 12Ω; tụ điện có dung kháng Z
C
= 20Ω.
Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng
A. 38Ω không đổi theo tần số.
B. 38Ω và đổi theo tần số.
C. 10Ω không đổi theo tần số.
D. 10Ω và thay đổi theo tần số dòng điện.
Câu 162.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay
chiều hiệu dụng?
A. Giá trị được ghi trên các thiết bị sử dụng điện là giá trị
hiệu dụng.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
được đo với vôn kế DC.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại
chia
2
.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có
giá trị bằng hiệu điện thế không đổi khi lần lượt đặt vào
hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một
nhiệt lượng.
Câu 163.
Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng

1
I
I
=
2
1
U
U
B.
2
1
U
U
=
1
2
N
N
C.
1
2
U
U
=
2
1
I
I
D.
2

nơi tiêu thụ.
Câu 169.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn thứ cấp ít hơn số
vòng dây ở cuộn sơ cấp.
B. Lõi thép của máy biến thế làm bằng những lá thép kỹ
thuật (thép silic) ghép cách điện để làm giảm dòng Fucô
và hiện tượng từ trễ.
C. Tần số ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp là bằng nhau.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn dây tỉ lệ nghịch với số
vòng dây.
Câu 170.
Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra
dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Nếu máy có 3 cặp cực
thì trong mỗi phút rôto quay được bao nhiêu vòng?
A. 500 vòng/phút B. 1000 vòng/phút
C. 150 vòng/phút D. 300 vòng/phút
Câu 171.
Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ điện xoay chiều
ba pha?
A. Có cấu tạo đơn giản, dễ dàng đổi chiều quay.
B. Động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất lớn.
C. Động cơ điện xoay chiều ba pha chỉ hoạt động được
với dòng điện xoay chiều ba pha.
D. Động cơ điện xoay chiều ba pha có stato quay còn
rôto đứng yên.
Câu 172.
Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa
trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 176.
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây có
điện trở thuần r và độ tự cảm L, tụ có điện dung C ghép
nối tiếp nhau. Tổng trở của đoạn mạch được tính theo
biểu thức
A. Z =
+ -
2 2
L C
R (Z Z )
.
B. Z =
+ -
2 2 2
L C
R (Z Z )
.
C. Z =
+ + -
2 2
L C
(R r) (Z Z )
.
D. Z =
+ + -
2 2 2
L C
(R r ) (Z Z )
.
Câu 177.

C. Trong cách mắc hình sao U
d
=
3
U
p
.
D. Trong cách mắc hình tam giác U
p
=
3
U
D.
Câu 179.
Lõi thép trong các máy điện xoay chiều có tác dụng
A. triệt tiêu dòng điện Fucô.
B. làm cho máy cứng cáp.
C. khép kín mạch từ để tập trung từ thông vào các cuộn
dây.
D. tạo ra hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 180.
Trong máy biến thế
A. cuộn sơ cấp là phần cảm, cuộn thứ cấp là phần ứng.
B. cuộn sơ cấp là phần ứng, cuộn thứ cấp là phần cảm.
C. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần ứng, lõi thép là
phần cảm.
D. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần cảm, lõi thép là
phần ứng.
Câu 181.
Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa,

= 120V, hiệu điện
thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm U
L
= 100V, hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện
U
C
= 150V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ

A. U = 370V B. U = 70V C. U = 130V D. ≈ 164V
Câu 185.
Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch
được cho bởi biểu thức sau: u = 120sin(100πt +
6
π
) V,
dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức i = sin(100πt −
6
π
) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 30 W B. 60 W C. 120 W D. 30
3
W
Câu 186.
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100
3
Ω, tụ có điện dung C =
4
10


cảm L của cuộn thuần cảm là
A.
2

H B.
1

H C.
1

H D.
2
π
H
Câu 188.
Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn thuần cảm có
độ tự cảm
L =
2
π
H và tụ có điện dung C =
4
10

π
F mắc nối tiếp.
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 250sin100πt
V. Dòng điện qua mạch có biểu thức nào sau đây?
A. i = 1,25sin(100πt−
2

i = 2sin(100πt −
2
π
)A. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Mạch có R = 100 Ω.
B. Mạch có cuộn thuần cảm L =
π
1
H.
C. Mạch có tụ có điện dung C =
4
10

π
F.
D. Mạch có tụ có điện dung C =
1
π
F.
Câu 191.
Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, bộ nam
châm của phần cảm có 8 cặp cực, phần ứng có 16 cuộn
dây tương ứng mắc nối tiếp. Để khi hoạt động máy có thể
phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì rôto của
máy phải quay với tốc độ
A. 50 vòng/s B. 25 vòng/s
C. 6,25 vòng/s D. 3,125 vòng/s
Câu 192.
Một máy biến thế lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120
vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110Ω, cuộn sơ cấp

sẽ phát sáng hoặc tắt
A. 50 lần mỗi giây. B. 25 lần mỗi giây.
C. 100 lần mỗi giây. D. Sáng đều không tắt.
Câu 197.
Cho dòng điện xoay chiều i =
t
π
100sin22
(A) chạy
qua điện trở
R = 100W thì sau thời gian 5 phút nhiệt tỏa ra từ điện trở

A. 240 J B. 120 kJ C. 240 kJ D. 12 kJ
Câu 198.
Một bếp điện 200V-1000W được sử dụng ở hiệu điện thế
xoay chiều U=200 V. Điện năng bếp tiêu thụ sau 2 giờ là
A. 2 kW.h B. 2106 J C. 1 kW.h D. 2000 J
Câu 199.
Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm L có
biểu thức i=I
O
sin(wt + p/4) (A) thì hiệu điện thế ở hai đầu
cuộn dây có biểu thức là
A. u = LwI
O
sinwt B. u = I
O
/Lwsin(wt - p/4)
C. u = LwI
O

= 100 W C. Z
L
= Z
C
= 100 W
D. tất cả kết luận A, B, C đều sai.
Câu 203.
Khi mắc nối tiếp một đoạn mạch điện xoay chiều không
phân nhánh gồm R,L và C vào một hiệu điện thế xoay
chiều U, nếu Z
L
= Z
C
thì khi đó
A. U
R
= U
L
B. U
R
= U C. U
R
= U
C

D. tất cả kết quả trên đều sai.
Câu 204.
Mắc nối tiếp đoạn mạch RLC không phân nhánh vào một
hiệu điện thế xoay chiều. Người ta đưa từ từ một lõi sắt
vào lòng cuộn cảm L và nhận thấy cường độ qua mạch

A. Mạch R, L nối tiếp: cosϕ > 0
B. Mạch R, C nối tiếp: cosϕ < 0
C. Mạch L, C nối tiếp: cosϕ = 0
D. Mạch chỉ có R: cosϕ = 1
Câu 207.
Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay
chiều
A. cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng.
B. cần có trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng.
C. cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng do tỏa nhiệt.
D. không có ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng.
Câu 208.
Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh máy phát điện
xoay chiều một pha (có rôto là phần ứng) với máy phát
điện một chiều?
A. Cả hai máy đều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm
ứng điện từ.
B. Suất điện động sinh ra trong khung dây đều có quy
luật biến thiên giống nhau.
C. Giữa hai vành khuyên của máy phát điện xoay chiều
có suất điện động xoay chiều, còn giữa hai bán khuyên
của máy phát điện một chiều có suất điện động một
chiều.
D. Chỉ cần thay đổi cấu tạo của bộ góp điện là có thể biến
máy nọ thành máy kia.
Câu 209.
Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10 MW.
Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500 KV được
truyền đi xa bằng đường dây tải có điện trở 50 Ω. Tìm
công suất hao phí trên đường dây.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một
pha phần ứng quay và máy phát điện một chiều có sự
khác biệt về cấu tạo của
A. rôto. B. stato. C. bộ góp.
D. cả rôto, stato và bộ góp.
Câu 214.
Chọn phát biểu đúng về máy biến thế.
A. Có thể dùng máy biến thế để biến đổi hiệu điện thế
của ắc-quy.
B. Máy biến thế hoạt động dựa trên nguyên tắc sử dụng
từ trường quay.
C. Hiệu suất của máy biến thế thường là rất cao.
D. Hoàn toàn không có sự hao phí năng lượng do bức xạ
sóng điện từ.
Câu 215.
Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện n lần,
trước khi truyền tải, hiệu điện thế phải được
A. giảm đi n lần. B. tăng lên n
2
lần.
C. giảm đi n
2
lần. D. tăng lên
n
lần.
Câu 216.
Hãy chọn câu phát biểu sai về máy phát điện xoay chiều
một pha kiểu cảm ứng.
A. Phần cảm là phần tạo ra từ trường.
B. Phần ứng luôn là stato.

1
N
I I .
N
=
C. I
2
= I
1
.
2
1
2
N
N
 
 ÷
 
D.
1
2 1
2
N
I I .
N
=
Câu 218.
Một máy phát điện xoay chiều một pha mà nam châm
phần cảm gồm 4 cặp cực. Máy phát ra dòng điện có tần
số là f = 50Hz. Khi này, phần cảm phải có tần số quay là

2
< 1
Câu 221.
Một nhà máy công nghiệp dùng điện năng để chạy các
động cơ. Hệ số công suất của nhà máy do nhà nước quy
định phải lớn hơn 0,85 nhằm mục đích chính là để
A. nhà máy sản xuất nhiều dụng cụ.
B. nhà máy sử dụng nhiều điện năng.
C. đường dây dẫn điện đến nhà máy bớt hao phí điện
năng.
D. động cơ chạy bền hơn.
Câu 222.
Động cơ không đồng bộ ba pha và máy phát điện ba pha

A. stato và rôto giống nhau.
B. stato và rôto khác nhau.
C. stato khác nhau và rôto giống nhau.
D. stato giống nhau và rôto khác nhau.
Câu 223.
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu) sử
dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực Nam Bắc để tạo ra
dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Rôto này quay với tốc
độ
A. 1500 vòng/phút B. 3000 vòng/phút
C. 6 vòng/s D. 10 vòng/s
Câu 224.
Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc
vào giữa hai điểm có hiệu điện thế xoay chiều tần số f.
Hệ số công suất cuả mạch bằng
A.

Câu 226.
Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần
R và cảm kháng Z
L
, một tụ điện có dung kháng Z
C
với
điện dung C thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiều ở
hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U ổn định. Thay
đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có
giá trị cực đại và bằng
A. U B.
L
U.Z
R
.
C.
+
2 2
L
U R Z
R
D.
+
2 2
L
L
U R Z
Z
Câu 227.

U.Z
R
. C.
+
2 2
L
U R Z
R
D.
+
2 2
L
L
U R Z
Z
Câu 231.
Một động cơ điện xoay chiều tạo ra một công suất cơ học
630W và có hiệu suất 70%. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu động cơ là U
M
= 200V và hệ số công suất của động
cơ là 0,9. Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện qua
động cơ.
A. 5A B. 3,5A C. 2,45A D. 3,15A
Câu 232.
Mạch điện gồm một điện trở thuần và một cuộn thuần
cảm mắc nối tiếp và được nối với một hiệu điện thế xoay
chiều có giá trị hiệu dụng ổn định. Nếu tần số của dòng
điện tăng thì công suất mạch
A. tăng. B. giảm. C. không đổi.

2
ϕ. D. P =
2
U
R
cosϕ.
Câu 235.
Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và độ
tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C
thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch
là u = U
2
sin(100πt) (V).
Khi C = C
1
thì công suất mạch là P = 240W và cường độ
dòng điện qua mạch là i = I
2
sin(100πt +
3
π
) (A).
Khi C = C
2
thì công suất mạch cực đại. Tính công suất
mạch khi C = C
2
.
A. 360W B. 480W C. 720W D. 960W
Câu 236.

2
D. cos ϕ
1
= cos ϕ
2
=
3
4
Câu 237.
Hệ số công suất của mạch RLC nối tiếp khi có cộng
hưởng điện sẽ
A. bằng 0. B. bằng 1.
C. phụ thuộc R. D. phụ thuộc L và C.
Câu 238.
Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng
ở hai đầu mạch là U
AB
= 111V. Hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở là
U
R
= 105V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm và tụ liện hệ với nhau theo biểu thức U
L
= 2U
C.
Tìm
U
L
.

Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một
điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận.
B. Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một
từ trường xoáy ở các điểm lân cận.
C. Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín
bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên.
D. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện
sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong
dây dẫn thẳng.
Câu 243.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường cùng
pha với dao động của từ trường.
B. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha
2
π

so với dao động của điện trường.
C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π
so với dao động của điện trường.
D. Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ, thì
dao động của cường độ điện trường E cùng pha với dao
động của cảm ứng từ B.
Câu 244.
Điều nào sau đây là không đúng với sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ
trường dao động.
B. Có vận tốc khác nhau khi truyền trong không khí do
có tần số khác nhau.

A. Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường
độ điện trường
uur
E
và vectơ cảm ứng từ
ur
B
luôn luôn
vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương
truyền.
B. Vectơ
uur
E
có thể hướng theo phương truyền sóng và
vectơ
ur
B
vuông góc với
uur
E
.
C. Vectơ
ur
B
hướng theo phương truyền sóng và vectơ
uur
E

vuông góc với
ur

E

ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng pha.
C.
uur
E

ur
B
có cùng phương.
D.
uur
E

ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng tần số và cùng
pha.
Câu 249.
Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm
A. nguồn điện một chiều và tụ C.
B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm.
C. nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm.
D. tụ C và cuộn cảm L.
Câu 250.
Sóng điện từ được các đài truyền hình phát có công suất
lớn có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất nhờ tiếp vận là
sóng

năng lượng từ trường là không đổi.
D. Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự
do.
Câu 254.
Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới
nước thuộc loại
A. sóng dài. B. sóng trung.
C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
Câu 255.
Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ
tinh thuộc loại
A. sóng dài. B. sóng trung.
C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
Câu 256.
Khi nói về tính chất sóng điện từ, phát biểu nào sau đây
sai?
A. Sóng điện từ thuộc loại sóng ngang.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Tại mỗi điểm có sóng điện từ, ba vectơ
B
uur
,
E
uur
,
v
ur
làm
thành tam diện vuông thuận.
D. Sóng điện từ truyền đi mang theo năng lượng tỉ lệ với

(Hz) D. f = 25 (Hz)
Câu 259.
Một mạch dao động điện từ gồm tụ có điện dung C =
2.10

6
(F) và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 4,5.10

6

(H). Chu kì dao động điện từ trong mạch là
A. ≈ 1,885.10

5
(s) B. ≈ 5,3.10
4
(s)
C. ≈ 2,09.10
6
(s) D. ≈ 9,425 (s)
Câu 260.
Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L =
5.10

6
(H) và tụ C. Khi hoạt động, dòng điện trong mạch
có biểu thức i = 2sinωt (mA). Năng lượng của mạch dao
động này là
A. 10


Cu
2
B. W
đ
=
2
1
.
2
C
0
Q

C. W
đ
=
2
1
Q
o
U
o

D. Cả 3 công thức trên đều
đúng.
Câu 263.
Nguồn phát ra sóng điện từ có thể là
A. điện tích tự do dao động.
B. sét, tia lửa điện.
C. ăng-ten của các đài phát thanh, đài truyền hình.

-4
s B. tần số 10
4
Hz
C. chu kì 4.10
-4
s D. chu kì hoặc tần số khác
các giá trị nêu trong câu A, B, C.
Câu 268.
Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu
vô tuyến dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng lan truyền sóng điện từ.
C. hiện tượng cộng hưởng.
D. cả 3 hiện tượng trên.
Câu 269.
Trần Hữu Nam – 0982759531 – [email protected] Trang 18

Trích đoạn 200N B 300N C 100N D 400N 6.28 0J B 3.14 0J C 4.10 3J D 2.10 4J
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status