Giao an công nghê 10 - Pdf 58

Phần I. Nông - lâm ng nghiệp
Chơng 1. trồng trọt lâm nghiệp đại c ơng
Tiết 1. Bài 2. khảo nghiệm giống cây trồng
I. Mục tiêu bài học
Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức
- Biết đợc mục đích, ý nghĩa của công tác khảo nghiệm giống cây trồng
- Biết đợc nội dung của các thí nghiệm so sánh giống, kiểm tra kỹ thuật, sản xuất
quảng cáo trong hệ thống công tác khảo nghiệm giống cây trồng
2. Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, phân tích
3. Thái độ hành vi
II. Phơng tiện dạy học
1. Giáo viên chuẩn bị: Tranh, ảnh liên quan đến bài học
2. Học sinh chuẩn bị:
III. phơng pháp dạy học
- Vấn đáp gợi mở
- Trực quan tìm tòi
- Nghiên cứu SGK tìm tòi
IV. Tiến trình bài giảng
1. ổn định lớp
2. Tiến trình bài mới
Hoạt động dạy và học Nội dung bài học
1. Hoạt động 1. Tìm hiểu mục đích ý
nghĩa của công tác khảo nghiệm giống.
- TT1: GV yêu cầu HS nc SGK và trả lời
các câu hỏi:
- Vì sao các giống cây trồng trớc khi đa
vào SX đại trà phải qua khảo nghiệm?
- Mích ý nghĩa của công tác khảo
nghiệm giống là gì?

- Giống mới chọn tạo hoặc nhập nội đợc
so sánh với các giống phổ biến rộng rãi
trong SX đại trà.
- Các chỉ tiêu SS: ST PT, NS, CL
nông sản, tính chống chịu.
- Nếu vợt trội: gửi đến trung tâm
Khảo nghiệm giống Quốc gia
2. TN kiểm tra Kỹ thuật
- Mục đích: Kiểm tra những đề xuất của
cơ quan chọn tạo giống về quy trình KT
gieo trồng
- Phạm vi: Tiến hành trông mạng lới
khảo nghiệm giống Quốc gia
XD đợc quy trình KT để mở rộng SX
đại trà
3. TN sản xuất quảng cáo
- MĐ: tuyên truyền đa giống mới vào
SX đại trà
- Phạm vi: Diện tích rộng lớn
V. Củng cố
1. Nêu mục đích, ý nghĩa của công tác khảo nghiệm giống cây trồng
2. Hệ thống khảo nghiệm giống cây trồng đợc tổ chức và thực hiện nh thế nào?
VI. Hớng dẫn hoạt động về nhà
1. Trả lời các câu hỏi SGK
2. Chuẩn bị bài 2 và 3
Tiết 2 Bài 2 - 3. sản xuất giống cây trồng
2
I. Mục tiêu bài học
Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức

I. Mục đích của công
tác sản xuất giống cây
trồng.
- Duy trì củng, cố độ thuần chủng, sức
sống và tính trạng điểm hình của giống
- Tạo ra số lợng giống cần thiết để cung
cấp cho sản xuất đại trà
- Đa giống tốt phổ biến nhanh và sản
xuất
2. Hoạt động 2. Tìm hiểu hệ thống sản III. hệ thống sản xuất
3
xuất giống cây trồng
- TT1: GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
phần II, quan sát H3.1 và trả lời các câu
hỏi:
- Hệ thống sản xuất giống cây trồng
gồm mấy giai đoạn? Nội dung của từng
giai đoạn đó là gì?
- Tại sao hạt giống SNC, NC cần đợc SX
tại các cơ sở SX giống chuyên nghiệp?
- TT2: Hs thảo luận, trả lời các câu hỏi
- TT3: GV nhận xét và ghi tóm tắt các ý
cơ bản
giống cây trồng
- GĐ1: Sản xuất hạt giống siêu nguyên
chủng
- GĐ2: Sản xuất hạt giống nguyên
chủng
- GĐ3: Sản xuất hạt giống xác nhận
3. Hoạt động 3. Tìm hiểu quy trình sản

I. Mục tiêu bài học
Học xong bài này học sinh phải:
4
Hạt giống SNC
Hạt giống NC
Hạt giống XN
SX đại trà
1. Kiến thức
- Xác định sức sống của hạt một số cây trồng nông nghiệp
2. Kỹ năng
- Rèn luyện Kỹ năng làm việc độc lập, tổ chức nhóm
3. Thái độ hành vi
- Tính cẩn thận, khéo léo, có ý thức tổ chức kỉ luật
- ý thức giữ gìn vệ sinh và đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thực hành
II. Phơng tiện dạy học
1. Giáo viên chuẩn bị: Tranh, ảnh liên quan đến bài học
2. Học sinh chuẩn bị:
III. phơng pháp dạy học
- Vấn đáp gợi mở
- Trực quan tìm tòi
- Biểu diễn thí nghiệm tìm tòi
IV. Tiến trình bài giảng
1. Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng
Câu 2: Trình bày quy trình sản xuất hạt giống thụ phấn chéo
2. Tiến trình bài mới
a. Hoạt động 1. Giới thiệu bài thực hành
- GV nêu mục tiêu bài thực hành
- GV nêu nội dung và biểu diễn quy trình thực hành
b. Hoạt động 2. Tổ chức, phân công nhóm

Sơ đồ H6 SGK, phiếu học tập
2. Học sinh chuẩn bị:
III. phơng pháp dạy học
- Vấn đáp gợi mở
- Trực quan tìm tòi
- Nghiên cứu SGK tìm tòi
IV. Tiến trình bài giảng
1. ổn định lớp
2. Tiến trình bài mới
Hoạt động dạy và học Nội dung bài học
1. Hoạt động 1. Tìm hiểu khái niệm về
phơng pháp nuôi cấy mô tế bào
- TT1: GV treo một số tranh ảnh về ph-
ơng pháp nuôi cấy mô tế bào, yêu cầu
HS quan sát kết hợp nc SGK và trả lời
các câu hỏi:
- Các tế bào TV có thể sống khi tách rời
khỏi cơ thể mẹ không? Cần có những
điều kiện gì?
- Những tế bào đợc nuôi cấy trong môi
trờng nhân tạo này sẽ phát triển thế nào?
Khái niệm
- TT2: Hs thảo luận, trả lời các câu hỏi
I. khái niệm về phơng
pháp nuôi cấy mô tế
bào
- Nuôi cấy tế bào trong môi trờng thích
hợp và cung cấp đầy đủ chất dinh dỡng
gần giống nh trong cơ thể thì mô tế bào
có thể sống, phân bào liên tiếp, biệt

- TT1: GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
sau đó trình bày thành 1 sơ đồ
- TT2:Hs lên bảng trình bày
III. quy trình công
nghệ nuôi cấy mô tế
bào
1. ý nghĩa
2. Quy trình công nghệ
7
Cây h.
chỉnh
Cây h.
chỉnh
TB hợp
tử
Nuôi
cấy
mô tế
bào
- TT2: GV yêu cầu HS nc mục III, chia
nhóm thảo luận
N1: ý nghĩa
N2: Chọn VL và khử trùng
N3: Tạo chồi, tạo rễ
N4: Cấy vào MT và trong vờn ơm
- TT2: Hs thảo luận nhóm và cử đại diện
nhóm trình bày.
- TT3: GV nhận xét và ghi tóm tắt các ý
cơ bản
V. Củng cố

- Nghiên cứu SGK tìm tòi
IV. Tiến trình bài giảng
1. Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Thế nào là nuôi cấy tế bào, cơ sở khoa học của phơng pháp này
Câu 2: Trình bày quy trình nhân giống bằng công nghệ tế bào.
2. Tiến trình bài mới
Hoạt động dạy và học Nội dung bài học
1. Hoạt động 1. Tìm hiểu keo đất và khả
năng hấp phụ của đất
- TT1: GV yêu cầu HS quan sát H7,
nghiên cứu SGK phần I và trả lời các câu
hỏi:
- Keo đất là gì?
- Gải thích tại sao keo đất mang điện?
- Keo đất có mấy lớp ion, đó là những
lớp nào?
- Thế nào là khả năng hấp phụ của đất?
- TT2: Hs thảo luận, trả lời các câu hỏi
- TT3: GV nhận xét và ghi tóm tắt các ý
cơ bản
I. keo đất và khả năng
hấp phụ của đất
1. Keo đất
a. Khái niệm
- Là những phần tử có kích thớc
khoảng < 1à, không hoà tan trong nớc
mà ở trạng thái huyền phù
b. Cấu tạo keo đất
- Nhân
- Lớp ion quyết định điện

- Nêu khái niệm về độ phì nhiêu của
đất?
- Dựa vào nguồn gốc hình thành độ phì
nhiêu của đất đợc chia thành mấy loại, là
những loại nào?
- Trả lời các lệnh trong SGK?
- TT2: Hs thảo luận, trả lời các câu hỏi
- TT3: GV nhận xét và ghi tóm tắt các ý
cơ bản
III. độ phì nhiêu của đất
1. Khái niệm
Là khả năng của đất cung cấp đồng
thời và không ngừng nớc, chất dinh d-
ỡng, không chứa các chất độc hại cho
cây trồng, đảm bảo cho cây đạt năng
suất cao.
2. Phân loại
- Độ phì nhiêu tự nhiên
- Độ phì nhiêu nhân tạo
V. Củng cố
GV yêu cầu nhắc lại các khái niệm: Keo đất, phản ứng dung dịch đất, độ phì của
đất, khả năng hấp phụ của đất.
VI. Hớng dẫn hoạt động về nhà
1. Trả lời các câu hỏi SGK
2. Chuẩn bị bài 8
Tiết 6. Bài 8. Thực hành.
Xác định độ chua của đất
10
I. Mục tiêu bài học
Học xong bài này học sinh phải:

- Bớc 3: Dùng tay lắc 15 phút
- Bớc 4: xác định pH của đất
b. Hoạt động 2. Tổ chức, phân công nhóm
- GV phân nhóm thực hành (theo các tổ)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
11
- Phân công dụng cụ và vị trí thực hành cho các nhóm
c. Hoạt động 3. Thực hành
- HS thực hiện quy trình thực hành
- GV quan sát các nhóm TH và hớng dẫn thêm
d. Hoạt động 4. Đánh giá kết quả thực hành
- HS tự đánh giá và đánh giá chéo từng bớc thực hiện quy trình, kết quả xác
định pH
- GV căn cứ kết quả thực hành của các tổ để đánh giá, nhận xét rút kinh
nghiệm
V. Củng cố
Yêu cầu 1 HS nhắc lại quy trình thực hành
VI. Hớng dẫn hoạt động về nhà
1. Chuẩn bị bài 9
Tiết 7. Bài 9. biện pháp cải tạo và sử dụng đất xám bạc màu
đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá
I. Mục tiêu bài học
Học xong bài này học sinh phải:
12
1. Kiến thức
- Biết đợc sự hình thành, tính chất của đất xám bạc màu, biện pháp cải tạo
và hớng sử dụng loại đất này
- Biết đợc nguyên nhân gây xói mòn, tính chất của đất xói mòn mạnh, biện
pháp cải tạo và hớng sử dụng
2. Kỹ năng

Hớng sử dụng loại đất này?
- TT2: Hs thảo luận, hoàn thành phiếu
I. Cải tạo và sử dụng
đất xám bạc màu
1. Nuyên nhân hình thành
2. Tính chất
3. Biện pháp cải tạo và hớng sử dụng
a. Biện pháp cải tạo
b. Hớng sử dụng
13
và cử đại diện nhóm trình bày
- TT3: GV nhận xét và ghi tóm tắt các ý
cơ bản
2 Hoạt động 2 Tìm hiểu biện pháp cải
tạo và sử dụng đất xói mòn mạnh trơ sởi
đá.
- TT1: GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
phần II và trả lời các câu hỏi:
- Nguyên nhân hình thành đất xói mòn
mạnh trơ sởi đá?
- Từ những nguyên nhân đó, hãy nêu
những tính chất của đất xói mòn mạnh
trơ sởi đá?
- TT2: Hs thảo luận, trả lời các câu hỏi
- TT3: GV yêu cầu HS tiếp tục nghiên
cứu SGK phần II và điền vào phiếu học
tập.
Phiếu học tập
Tổ .Lớp.
(thời gian hoàn thành 7 phút)

3. Thái độ hành vi
- Có ý thức bảo vệ tài nguyên môi trờng đất
II. Phơng tiện dạy học
1. Giáo viên chuẩn bị: Tranh, ảnh, hình vẽ liên quan đến bài học
2. Học sinh chuẩn bị:
III. phơng pháp dạy học
- Vấn đáp gợi mở
- Trực quan tìm tòi
- Nghiên cứu SGK tìm tòi
IV. Tiến trình bài giảng
1. Kiểm tra bài cũ
2. Tiến trình bài mới
Hoạt động dạy và học Nội dung bài học
1. Hoạt động 1. Tìm hiểu biện pháp cải
tạo và sử dụng đất mặn
- TT1: GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
phần I và trả lời các câu hỏi:
- Nguyên nhân hình thành đất mặn?
- Từ những nguyên nhân đó, hãy nêu
những tính chất của đất mặn?
- TT2: Hs thảo luận, trả lời các câu hỏi
- TT3: GV yêu cầu HS tiếp tục nghiên
cứu SGK phần I và điền vào phiếu học
tập.
Phiếu học tập
Tổ .Lớp.
(thời gian hoàn thành 7 phút)
1. Biện pháp cải tạo và tác dụng của đất
mặn?
Biện pháp Tác dụng

2. Hớng sử dụng loại đất này?
- TT2: Hs thảo luận, hoàn thành phiếu
và cử đại diện nhóm trình bày
- TT3: GV nhận xét và ghi tóm tắt các ý
cơ bản
II. Cải tạo và sử dụng
đất phèn
1. Nguyên nhân hình thành
2. Tính chất
3. Biện pháp cải tạo và hớng sử dụng
a. Biện pháp cải tạo
b. Hớng sử dụng
V. Củng cố
Từ nguyên nhân, hãy nêu các biện pháp cải tạo đất mặn và đất phèn
VI. Hớng dẫn hoạt động về nhà
1. Trả lời các câu hỏi SGK
2. Chuẩn bị bài 12
Tiết 9. Bài 12. đặc điểm, tính chất, kỹ thuật sử dụng
một số loại phân bón thông thờng
I. Mục tiêu bài học
Học xong bài này học sinh phải:
16


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status