SIMPLE PRESENT - Pdf 58

SIMPLE PRESENT TENSE
HIỆN TẠI ĐƠN

I/ FORMATION: (CÔNG THỨC)
THỂ KHẲNG ĐỊNH
THỂ KHẲNG ĐỊNH
1/ Động từ thường: Ở thể khẳng đònh của thì hiện tại đơn động từ thường được chia bằng cách:
+ Giữ nguyên hình thức nguyên mẫu (V
O
) khi chủ ngữ là I, We, You, They, và các chủ ngữ số
nhiều khác.
+ Thêm s/es vào sau động từ (V
S/ES
) khi chủ ngữ là He, She, It, và các chủ ngữ số ít khác
+ Công thức cụ thể:
+ Chú ý:
• Phần lớn các trường hợp thì động từ khi chia với chủ ngữ số ít đều được thêm “s”, ngoại trừ
những từ tận cùng bằng “x, ch, z, s, o, sh” thì ta thêm “es” vào sau động từ. Để nhớ những
từ cần phải thêm “es” là “Xin chớ zội siết ổng sặc”
• Khi động từ tận cùng là “y” mà phía trước là “phụ âm” thì ta đổi “y” thành “i” rồi thêm
“es” vào.
• Các nguyên âm trong tiếng Anh là: “A, O, E, U, I”. Cách nhớ: “ANH ÔM EM Ú Ì”
2/ Động từ “to BE”: Ở thể khẳng đònh của thì hiện tại đơn động từ “to BE” được chia thành
“Am, Is, và Are” cho các chủ ngữ khác nhau.
+ “Am” chỉ dùng duy nhất chi chủ ngữ “I”
+ “Is” dùng với chủ ngữ “He, She, It, và các chủ ngữ số ít khác”
+ “Are” dùng với chủ ngữ “We, You, They, và các chủ ngữ số nhiều khác”
+ Công thức cụ thể:
3/ Động từ: “to HAVE”: Ở thể khẳng đònh của thì hiện tại đơn động từ “to Have” được chia
thành “Have” và “Has” cho các chủ ngữ khác nhau
+ “Have” dùng với chủ ngữ “I, We, You, They, và các chủ ngữ số nhiều khác”

nguyên mẫu của “to Be” là “Be”
3/ Động từ: “to HAVE”: Ở thể phủ đònh của thì hiện tại đơn, động từ “to Have” được chia
giống như động từ thường. Nghóa là ta mượn “Do not và Does not” đặt trước “Have”.
+Công thức cụ thể:
THỂ NGHI VẤN
THỂ NGHI VẤN
1/ Động từ thường: Ở thể phủ đònh của thì hiện tại đơn , động từ thường được chia bằng cách
mượn “Do hoặc Does” đặt trước chủ ngữ thích hợp; và động từ phải ở hình thức nguyên mẫu (V
o
).
+ Công thức cụ thể:
+ Chú ý: Ở thể phủ đònh thì động từ chính phải luôn ở hình thức nguyên mẫu (V
o
)
2/ Động từ “to BE”: Ở thể nghi vấn của thì hiện tại đơn, động từ “to Be” được đem ra trước chủ
ngữ để tạo thành câu hỏi.
+ Công thức cụ thể:
3/ Động từ: “to HAVE”: Ở thể nghi vấn của thì hiện tại đơn, động từ “to Have” được chia giống
như động từ thường.
+ Công thức cụ thể:
II/ USEAGES (CÁCH DÙNG): Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:
1/ Một sự thật bao giờ cũng đúng, một câu phát biểu tổng quát, một sự kiện khoa học, một sự kiện
vũ trụ.
Ex: The earth is round. It goes around the sun.
HIỆN TẠI ĐƠN NGUYỄN TRỌNG QUÂN2
I / WE / YOU / THEY _ do not – V
O
HE / SHE / IT _ does not – V
O
I / WE / YOU / THEY _ do not – have

phận của,…), taste (nếm), smell (ngửi), hear (nghe), see (nhìn thấy), seem (dường
như), look (nhìn, ngó, để ý), appear (xuất hiện), cost (trò giá, làm tổn thất), owe (mang
ơn), weigh (cân, đánh giá, ước lượng), be (có, tồn tại, sống) = exist (tồn tại, sống, hiện
hữu, hiện diện), consist of (bao gồm), contain (chứa đựng, chứa), include (bao
gồm, gồm), wonder (tự hỏi), consider (xem xét), worship (thờ cúng), …
Ex: Do you see a bird sitting there?
5/ Một hành động xảy ra lập đi lập lại, hoặc một thói quen ở hiện tại.
Ex: He often drinks tea after meal.
III/ CLUES (DẤU HIỆU): Thì hiện tại đơn thông thường được đi kèm với các từ dưới đây:
♦ 1/ Every + những từ chỉ thời gian (every day, every weeks, every
month, every year,every other day (ngày cách ngày)…)
♦ 2/ Những trạng từ chỉ sự thường xuyên (Adverb of frequency):
 Always (luôn luôn)
 Usually (thường), Often (thường thường thường), Generally (thông
thường), Normally (thông thường), Frequently (thường xuyên)
 Sometimes (đôi khi), at times (đôi lúc), occasionally (thỉnh thoảng),
now and then = now and again (thỉnh thoảng), from time to time
(thỉnh thoảng), once in a while (thỉnh thoảng), once a week (1
lần một tuần), twice a week ( 2 lần một tuần),…
 Seldom (hiếm khi), Rarely (ít có, hiếm hoi)
 Never (không bao giờ)
HIỆN TẠI ĐƠN NGUYỄN TRỌNG QUÂN 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status